07/06/2026
TOP 20 VOCABS RẤT CÓ KHẢ NĂNG XUẤT HIỆN TRONG KỲ THI THPTQG 2026.
1. diffusion n – sự lan truyền, khuếch tán
2. contingent on (adj phrase) – phụ thuộc vào, tùy thuộc vào
3. engender (v) – gây ra, tạo nên
4. proliferation n – sự gia tăng nhanh chóng, sự bùng nổ
5. encompass (v) – bao gồm, bao quát
6. amplify (v) – khuếch đại, tăng cường
7. inextricably (adv) – một cách không thể tách rời
8. subsequently (adv) – sau đó, tiếp theo
9. administration n– sự quản lý; bộ máy quản lý/chính quyền
10. transmute (v) – biến đổi hoàn toàn thành dạng khác
11. mundane (adj) – tầm thường, đơn điệu, thường nhật
12. iterate (v) – lặp lại để cải tiến dần
13. extrapolate (v) – suy ra, ngoại suy từ dữ liệu có sẵn
14. exert (v) – sử dụng, tạo ra (ảnh hưởng, sức lực, áp lực)
15. wield (v) – nắm giữ và sử dụng (quyền lực, ảnh hưởng)
16. siloed (adj) – bị tách biệt, hoạt động riêng rẽ
17. pollination n – sự thụ phấn; sự trao đổi ý tưởng giữa các lĩnh vực
18. curation n – sự tuyển chọn, sắp xếp và quản lý nội dung/thông tin
19. amalgamate (v) – hợp nhất, sáp nhập
20. slash (v) – cắt giảm mạnh, giảm đáng kể (chi phí, ngân sách, giá cả)