Hán ngữ Nhật Minh Anh

Hán ngữ Nhật Minh Anh Tiếng Trung Cơ bản, Giao tiếp
Tiếng Trung trẻ em YCT
Luyện thi HSK
Hotline: 0979.42.1416

26/09/2026

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 👇👇👇

1. 是的 (Shì de) - Vâng, đúng rồi
2. 不是 (Bú shì) - Không phải
3. 好的 (Hǎo de) - Được, tốt
4. 不行 (Bù xíng) - Không được
5. 可以 (Kěyǐ) - Có thể
6. 不可以 (Bù kěyǐ) - Không thể
7. 谢谢 (Xièxie) - Cảm ơn
8. 不客气 (Bú kèqi) - Không có gì
9. 对不起 (Duìbuqǐ) - Xin lỗi
10. 没关系 (Méi guānxi) - Không sao
11. 明白了 (Míngbai le) - Hiểu rồi
12. 不知道 (Bù zhīdào) - Không biết
13. 我同意 (Wǒ tóngyì) - Tôi đồng ý
14. 我不同意 (Wǒ bù tóngyì) - Tôi không đồng ý
15. 当然 (Dāngrán) - Tất nhiên
16. 当然不行 (Dāngrán bùxíng) - Tất nhiên là không được
17. 也许 (Yěxǔ) - Có lẽ
18. 可能 (Kěnéng) - Có thể
19. 不可能 (Bù kěnéng) - Không thể nào
20. 没问题 (Méi wèntí) - Không vấn đề
21. 等一下 (Děng yíxià) - Đợi một chút
22. 马上 (Mǎshàng) - Ngay lập tức
23. 快点 (Kuài diǎn) - Nhanh lên
24. 慢点 (Màn diǎn) - Chậm lại
25. 小心 (Xiǎoxīn) - Cẩn thận
26. 恭喜 (Gōngxǐ) - Chúc mừng
27. 祝你快乐 (Zhù nǐ kuàilè) - Chúc bạn vui vẻ
28. 生日快乐 (Shēngrì kuàilè) - Sinh nhật vui vẻ
29. 新年快乐 (Xīnnián kuàilè) - Chúc mừng năm mới
30. 干杯 (Gānbēi) - Cạn chén
31. 请进 (Qǐng jìn) - Mời vào
32. 请坐 (Qǐng zuò) - Mời ngồi
33. 请便 (Qǐng biàn) - Xin cứ tự nhiên
34. 拜托 (Bàituō) - Nhờ bạn
35. 帮帮我 (Bāng bāng wǒ) - Giúp tôi với
36. 我来了 (Wǒ lái le) - Tôi đến rồi
37. 我走了 (Wǒ zǒu le) - Tôi đi đây
38. 再见 (Zàijiàn) - Tạm biệt
39. 明天见 (Míngtiān jiàn) - Mai gặp lại
40. 一会儿见 (Yīhuǐr jiàn) - Lát nữa gặp
41. 好吃 (Hǎochī) - Ngon
42. 不好吃 (Bù hǎochī) - Không ngon
43. 我饱了 (Wǒ bǎo le) - Tôi no rồi
44. 我饿了 (Wǒ è le) - Tôi đói rồi
45. 好累 (Hǎo lèi) - Mệt quá
46. 好困 (Hǎo kùn) - Buồn ngủ quá
47. 好疼 (Hǎo téng) - Đau quá
48. 真有趣 (Zhēn yǒuqù) - Thật thú vị
49. 真无聊 (Zhēn wúliáo) - Thật chán
50. 随便 (Suíbiàn) - Tùy bạn
51. 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
52. 我很好! (Wǒ hěn hǎo!) – Tôi rất khỏe!
53. 最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) – Dạo này thế nào?
54. 还不错!(Hái bú cuò!) – Cũng ổn!
55. 你呢?(Nǐ ne?) – Còn bạn?
56. 好久不见!(Hǎojiǔ bújiàn!) – Lâu quá không gặp!
57. 忙吗?(Máng ma?) – Bận không?
58. 挺忙的。(Tǐng máng de.) – Khá bận.
59. 不忙。(Bù máng.) – Không bận.
60. 有空吗?(Yǒu kòng ma?) – Có rảnh không?
61. 能帮我吗?(Néng bāng wǒ ma?) – Giúp tôi được không?
62. 可以借一下吗?(Kěyǐ jiè yí xià ma?) – Cho mượn một chút được không?
63. 麻烦你了!(Máfan nǐ le!) – Làm phiền bạn rồi!
64. 不用谢!(Bú yòng xiè!) – Không cần cảm ơn!
65. 别客气!(Bié kèqi!) – Đừng khách sáo!
66. 请帮我一下!(Qǐng bāng wǒ yí xià!) – Giúp tôi một chút!
67. 让我想想。(Ràng wǒ xiǎngxiǎng.) – Để tôi nghĩ đã.
68. 我试试看。(Wǒ shìshi kàn.) – Tôi thử xem.
69. 没问题!(Méi wèntí!) – Không vấn đề!
70. 算了吧!(Suànle ba!) – Thôi bỏ đi!
71. 真的吗?(Zhēn de ma?) – Thật không?
72. 太好了!(Tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
73. 太棒了!(Tài bàng le!) – Quá hay!
74. 好可惜!(Hǎo kěxī!) – Tiếc quá!
75. 别担心!(Bié dānxīn!) – Đừng lo!
76. 别紧张!(Bié jǐnzhāng!) – Đừng căng thẳng!
77. 别生气!(Bié shēngqì!) – Đừng giận!
78. 好烦啊!(Hǎo fán a!) – Phiền quá!
79. 好开心!(Hǎo kāixīn!) – Vui quá!
80. 吓死我了!(Xià sǐ wǒ le!) – Sợ chết đi được!
81. 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
82. 太贵了!(Tài guì le!) – Đắt quá!
83. 便宜点!(Piányi diǎn!) – Rẻ chút đi!
84. 可以打折吗?(Kěyǐ dǎzhé ma?) – Có giảm giá không?
85. 我要这个。(Wǒ yào zhège.) – Tôi lấy cái này.
86. 换一个吧。(Huàn yí ge ba.) – Đổi cái khác đi.
87. 有别的吗?(Yǒu biéde ma?) – Có cái khác không?
88. 质量怎么样?(Zhìliàng zěnme yàng?) – Chất lượng thế nào?
89. 包邮吗?(Bāo yóu ma?) – Có miễn phí vận chuyển không?
90. 支付宝可以吗?(Zhīfùbǎo kěyǐ ma?) – Thanh toán Alipay được không?
91. 怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi thế nào?
92. 往左转。(Wǎng zuǒ zhuǎn.) – Rẽ trái.
93. 往右转。(Wǎng yòu zhuǎn.) – Rẽ phải.
94. 直走。(Zhí zǒu.) – Đi thẳng.
95. 远吗?(Yuǎn ma?) – Có xa không?
96. 很近。(Hěn jìn.) – Rất gần.
97. 打车吧。(Dǎ chē ba.) – Bắt taxi đi.
98. 坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm.
99. 我迷路了。(Wǒ mílù le.) – Tôi bị lạc rồi.
100. 在这里!(Zài zhèlǐ!) – Ở đây này!

Lớp Tiếng Trung Online HSK1-2 theo giáo trình mới HSK3.0 khai giảng đầu tháng 10.Hôm bữa mấy bạn nhắn cô inbox cô add và...
24/09/2026

Lớp Tiếng Trung Online HSK1-2 theo giáo trình mới HSK3.0 khai giảng đầu tháng 10.

Hôm bữa mấy bạn nhắn cô inbox cô add vào lớp nhé. 🥰

Thời gian học: 8h tối 3-5-7
Thời lượng: 90p/buổi




21/09/2026

Chủ đề:
TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN
招聘员工 👇👇👇

1. Từ vựng cơ bản
招聘 zhāopìn — tuyển dụng
招人 zhāo rén — tuyển người
招聘员工 zhāopìn yuángōng — tuyển nhân viên
员工 yuángōng — nhân viên
应聘 yìngpìn — ứng tuyển
求职 qiúzhí — tìm việc
求职者 qiúzhízhě — người tìm việc
应聘者 yìngpìnzhě — ứng viên
候选人 hòuxuǎnrén — ứng viên
面试 miànshì — phỏng vấn
笔试 bǐshì — thi viết
录用 lùyòng — tuyển dụng/nhận vào làm
入职 rùzhí — nhận việc
离职 lízhí — nghỉ việc
试用期 shìyòngqī — thời gian thử việc
转正 zhuǎnzhèng — trở thành nhân viên chính thức

2. Thông tin tuyển dụng
招聘岗位 zhāopìn gǎngwèi — vị trí tuyển dụng
职位 zhíwèi — vị trí/chức vụ
岗位要求 gǎngwèi yāoqiú — yêu cầu vị trí
工作内容 gōngzuò nèiróng — nội dung công việc
工作经验 gōngzuò jīngyàn — kinh nghiệm làm việc
相关经验 xiāngguān jīngyàn — kinh nghiệm liên quan
学历 xuélì — trình độ học vấn
专业 zhuānyè — chuyên ngành
年龄要求 niánlíng yāoqiú — yêu cầu độ tuổi
性别要求 xìngbié yāoqiú — yêu cầu giới tính
语言能力 yǔyán nénglì — năng lực ngôn ngữ
技能 jìnéng — kỹ năng
工作地点 gōngzuò dìdiǎn — địa điểm làm việc
工作时间 gōngzuò shíjiān — thời gian làm việc
薪资待遇 xīnzī dàiyù — mức lương và chế độ đãi ngộ
福利待遇 fúlì dàiyù — phúc lợi và đãi ngộ
五险一金 wǔxiǎn yìjīn — 5 loại bảo hiểm + quỹ nhà ở
全职 quánzhí — toàn thời gian
兼职 jiānzhí — bán thời gian

3. Tìm ứng viên
发布招聘信息
fābù zhāopìn xìnxī — đăng thông tin tuyển dụng
发布招聘广告
fābù zhāopìn guǎnggào — đăng tin quảng cáo tuyển dụng
筛选简历
shāixuǎn jiǎnlì — sàng lọc CV
查看简历
chákàn jiǎnlì — xem CV
收到简历
shōudào jiǎnlì — nhận CV
联系候选人
liánxì hòuxuǎnrén — liên hệ ứng viên
预约面试
yùyuē miànshì — hẹn lịch phỏng vấn
安排面试
ānpái miànshì — sắp xếp phỏng vấn
面试通过
miànshì tōngguò — vượt qua phỏng vấn
面试不通过
miànshì bù tōngguò — không đạt phỏng vấn

4. Câu thường dùng khi tuyển dụng
我们现在正在招聘员工。
Wǒmen xiànzài zhèngzài zhāopìn yuángōng.
Hiện tại chúng tôi đang tuyển nhân viên.

我们公司正在招聘销售人员。
Wǒmen gōngsī zhèngzài zhāopìn xiāoshòu rényuán.
Công ty chúng tôi đang tuyển nhân viên kinh doanh.

这个岗位主要负责什么?
Zhège gǎngwèi zhǔyào fùzé shénme?
Vị trí này chủ yếu phụ trách công việc gì?

这个职位有什么要求?
Zhège zhíwèi yǒu shénme yāoqiú?
Vị trí này có yêu cầu gì?

有相关工作经验吗?
Yǒu xiāngguān gōngzuò jīngyàn ma?
Bạn có kinh nghiệm làm việc liên quan không?

要求会说中文吗?
Yāoqiú huì shuō Zhōngwén ma?
Có yêu cầu biết nói tiếng Trung không?

月薪是多少?
Yuèxīn shì duōshao?
Lương tháng là bao nhiêu?

试用期有多长?
Shìyòngqī yǒu duō cháng?
Thời gian thử việc bao lâu?

什么时候可以入职?
Shénme shíhou kěyǐ rùzhí?
Khi nào có thể bắt đầu đi làm?

请把简历发给我。
Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi CV cho tôi.

我们看过您的简历后会联系您。
Wǒmen kàn guo nín de jiǎnlì hòu huì liánxì nín.
Sau khi xem CV, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn.

请问您什么时候方便面试?
Qǐngwèn nín shénme shíhou fāngbiàn miànshì?
Xin hỏi khi nào bạn thuận tiện phỏng vấn?

📌 Phân biệt dễ nhầm
招聘 — công ty/người sử dụng lao động tuyển người
应聘 — người lao động ứng tuyển
求职 — tìm việc
面试 — phỏng vấn
录用 — quyết định nhận ứng viên
入职 — chính thức bắt đầu làm việc

👉 公司招聘员工。
Công ty tuyển nhân viên.

👉 我来应聘这个职位。
Tôi đến ứng tuyển vị trí này.

___MTsuutam___

徒步 (túbù): Đi bộ, trekking😁😁😁
20/09/2026

徒步 (túbù): Đi bộ, trekking
😁😁😁

[1] 无话可说 (wú huà kě shuō): Không còn gì để nói, cạn lời[2] 还能咋办 (hái néng zǎ bàn): Còn biết làm sao nữa đây[3] 算我没说 (suà...
11/07/2026

[1] 无话可说 (wú huà kě shuō): Không còn gì để nói, cạn lời
[2] 还能咋办 (hái néng zǎ bàn): Còn biết làm sao nữa đây
[3] 算我没说 (suàn wǒ méi shuō): Coi như tôi chưa nói gì đi
[4] 随便吧 (suí biàn ba): Sao cũng được, tùy vậy
[5] 没话说了 (méi huà shuō le): Hết nói nổi, cạn lời rồi
[6] 那能怎么办 (nà néng zěn me bàn): Thế thì biết làm thế nào bây giờ
[7] 也是醉了 (yě shì zuì le): Cũng lạy luôn, bó tay thật sự
[8] 行吧 (xíng ba): Thôi được rồi, đành vậy
[9] 谁知道呢 (shéi zhī dào ne): Ai mà biết được cơ chứ
[10] 懒得说了 (lǎn de shuō le): Lười chẳng buồn nói nữa
[11] 没办法 (méi bàn fǎ): Hết cách rồi, chịu thôi
[12] 你开心就好 (nǐ kāi xīn jiù hǎo): Mày vui là được, tùy mày tất
[13] 别说了 (bié shuō le): Đừng nói nữa, thôi dẹp đi
[14] 至于吗 (zhì yú ma): Có đến mức thế không, làm quá vậy
[15] 没救了 (méi jiù le): Hết thuốc chữa, vô phương cứu chữa
[16] 我太难了 (wǒ tài nán le): Tôi khổ quá mà, bất lực quá
[17] 随你便 (suí nǐ biàn): Tùy mày đấy, muốn ra sao thì ra
[18] 听天由命 (tīng tiān yóu mìng): Xuôi theo ý trời, phó mặc cho số phận
[19] 还有什么好说的 (hái yǒu shén me hǎo shuō de): Còn cái gì để mà nói nữa đâu
[20] 绝了 (jué le): Chịu luôn, cạn cả lời
==============================

Tất tần tật về 蛋🥚😃😃😃🥚蛋白 Dànbái: lòng trắng🥚蛋黄 dànhuáng: lòng đỏ🥚蛋壳 dàn ké: vỏ trứng🥚水煮鸡蛋 shuǐ zhǔ jīdàn: trứng luộc 🥚荷包蛋...
30/10/2025

Tất tần tật về 蛋🥚😃😃😃
🥚蛋白 Dànbái: lòng trắng
🥚蛋黄 dànhuáng: lòng đỏ
🥚蛋壳 dàn ké: vỏ trứng
🥚水煮鸡蛋 shuǐ zhǔ jīdàn: trứng luộc
🥚荷包蛋 hébāodàn: Trứng ốp la
🥚炒蛋 chǎo dàn: trứng bác
🥚蛋卷 dàn juǎn: trứng cuộn
🥚香茄炒蛋 xiāng qié chǎo dàn: trứng xào cà chua
🥚蛋炒饭 dàn chǎofàn: cơm rang trứng

07/09/2025

MỞ RỘNG VỐN TỪ VỚI “睡”

1. 睡过头 (shuì guòtóu) - Ngủ quên ⏰

2. 打瞌睡 (dǎ kēshuì) - Ngủ gật 💤

3. 睡衣 (shuìyī) - Đồ ngủ 👚

4. 睡眠 (shuìmián) - Giấc ngủ 🌙

5. 熟睡 (shúshuì) - Ngủ say 💤

6. 睡醒 (shuìxǐng) - Ngủ dậy, tỉnh giấc ☀️

7. 午睡 (wǔshuì) - Ngủ trưa 🌞

8. 睡袋 (shuìdài) - Túi ngủ 🎒

9. 睡裤 (shuìkù) - Quần ngủ 👖

10. 睡袍 (shuìpáo) - Áo choàng ngủ 🧦

11. 睡姿 (shuìzī) - Tư thế ngủ 🧘

12. 睡意 (shuìyì) - Cảm giác buồn ngủ 😪

13. 睡懒觉 (shuì lǎnjiào) - Ngủ nướng ⏰

14. 睡不着 (shuì bù zháo) - Không ngủ được 🥱

15. 睡美人 (Shuì Měirén) - Công chúa ngủ trong rừng (Người đẹp ngủ) 🌹

16. 安睡 (ānshuì) - Ngủ ngon giấc, yên giấc 😇

17. 昏睡 (hūnshuì) - Hôn mê, ngủ mê mệt 🌀

18. 睡眼惺忪 (shuìyǎn xīngsōng) - Mắt ngái ngủ, mắt còn đang buồn ngủ 👀

19. 沉睡 (chénshuì) - Chìm vào giấc ngủ sâu (thường trang trọng hơn) 🌊

20. 睡神 (shuìshén) - "Thần ngủ" (chỉ người rất hay ngủ hoặc ngủ nhiều) 🫅

25/07/2025

Từ vựng tiếng Trung về chấm công và tính lương:

1. Chấm công: 打卡 (dǎ kǎ)
2. Bảng chấm công: 考勤表 (kǎo qín biǎo)
3. Giờ làm việc: 工作时间 (gōng zuò shí jiān)
4. Làm thêm giờ: 加班 (jiā bān)
5. Lương: 工资 (gōng zī)
6. Tiền lương cơ bản: 基本工资 (jī běn gōng zī)
7. Thưởng: 奖金 (jiǎng jīn)
8. Tiền làm thêm giờ: 加班费 (jiā bān fèi)
9. Khấu trừ: 扣除 (kòu chú)
10. Thuế thu nhập: 所得税 (suǒ dé shuì)
11. Bảo hiểm xã hội: 社会保险 (shè huì bǎo xiǎn)
12. Lương ròng: 实发工资 (shí fā gōng zī)
13. Ngày công: 出勤天数 (chū qín tiān shù)
14. Ngày nghỉ phép: 休假天数 (xiū jià tiān shù)
15. Nghỉ không lương: 无薪假期 (wú xīn jià qī)
16. Hợp đồng lao động: 劳动合同 (láo dòng hé tóng)
17. Hệ thống chấm công: 考勤系统 (kǎo qín xì tǒng)
18. Quản lý nhân sự: 人力资源管理 (rén lì zī yuán guǎn lǐ)
19. Kỳ lương: 薪资周期 (xīn zī zhōu qī)
20. Bảng lương: 工资单 (gōng zī dān)
21. Chuyển khoản lương: 工资转账 (gōng zī zhuǎn zhàng)
22. Bảo hiểm y tế: 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn)
23. Bảo hiểm thất nghiệp: 失业保险 (shī yè bǎo xiǎn)
24. Chế độ hưu trí: 退休制度 (tuì xiū zhì dù)
25. Phúc lợi: 福利 (fú lì)
26. Khen thưởng: 表彰 (biǎo zhāng)
27. Kỷ luật: 纪律 (jì lǜ)
28. Đánh giá hiệu suất: 绩效评估 (jī xiào píng gū)
29. Quỹ hưu trí: 养老金 (yǎng lǎo jīn)
30. Ngày lễ: 节假日 (jié jià rì)
31. Thời gian nghỉ bệnh: 病假时间 (bìng jià shí jiān)
32. Thời gian nghỉ thai sản: 产假时间 (chǎn jià shí jiān)
33. Lương tối thiểu: 最低工资 (zuì dī gōng zī)
34. Tăng lương: 加薪 (jiā xīn)
35. Người lao động: 雇员 (gù yuán)
36. Chủ lao động: 雇主 (gù zhǔ)
37. Thỏa thuận lao động tập thể: 集体劳动合同 (jí tǐ láo dòng hé tóng)
38. Điều kiện làm việc: 工作条件 (gōng zuò tiáo jiàn)
39. Quyền lợi người lao động: 劳动者权益 (láo dòng zhě quán yì)
40. Tiền trợ cấp: 津贴 (jīn tiē)
41. Sổ chấm công: 考勤簿 (kǎo qín bù)
42. Thẻ chấm công: 打卡卡 (dǎ kǎ kǎ)
43. Máy chấm công: 打卡机 (dǎ kǎ jī)
44. Thời gian làm việc: 工作时长 (gōng zuò shí cháng)
45. Bảng theo dõi thời gian: 时间表 (shí jiān biǎo)
46. Hệ thống quản lý tiền lương: 薪资管理系统 (xīn zī guǎn lǐ xì tǒng)
47. Tiền phạt: 罚款 (fá kuǎn)
48. Chế độ đãi ngộ: 待遇制度 (dài yù zhì dù)
49. Quỹ bảo hiểm: 保险基金 (bǎo xiǎn jī

16/07/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MUA BÁN

1. 采购 (cǎigòu) - Thu mua
2. 供应商 (gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
3. 供应链 (gōngyìngliàn) - Chuỗi cung ứng
4. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng
5. 采购计划 (cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch thu mua
6. 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) - Quản lý thu mua
7. 合同 (hétóng) - Hợp đồng
8. 询价 (xúnjià) - Yêu cầu báo giá
9. 报价 (bàojià) - Báo giá
10. 供应 (gōngyìng) - Cung cấp
11. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
12. 物流 (wùliú) - Logistics
13. 库存 (kùcún) - Tồn kho
14. 交货期 (jiāohuòqī) - Thời gian giao hàng
15. 采购成本 (cǎigòu chéngběn) - Chi phí thu mua
16. 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
17. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
18. 供货能力 (gōnghuò nénglì) - Năng lực cung ứng
19. 合格供应商 (hégé gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn
20. 紧急采购 (jǐnjí cǎigòu) - Thu mua khẩn cấp
21. 采购协议 (cǎigòu xiéyì) - Thỏa thuận thu mua
22. 合同谈判 (hétóng tánpàn) - Đàm phán hợp đồng
23. 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) - Yêu cầu thu mua
24. 采购流程 (cǎigòu liúchéng) - Quy trình thu mua
25. 采购策略 (cǎigòu cèlüè) - Chiến lược thu mua
26. 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
27. 供应商选择 (gōngyìngshāng xuǎnzé) - Lựa chọn nhà cung cấp
28. 采购合同 (cǎigòu hétóng) - Hợp đồng thu mua
29. 采购政策 (cǎigòu zhèngcè) - Chính sách thu mua
30. 采购绩效 (cǎigòu jìxiào) - Hiệu suất thu mua
31. 采购流程优化 (cǎigòu liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình thu mua
32. 长期合作 (chángqī hézuò) - Hợp tác lâu dài
33. 市场调研 (shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường
34. 供应商开发 (gōngyìngshāng kāifā) - Phát triển nhà cung cấp
35. 紧急订单 (jǐnjí dìngdān) - Đơn hàng khẩn cấp
36. 原材料 (yuán cáiliào) - Nguyên vật liệu
37. 备货 (bèihuò) - Dự trữ hàng hóa
38. 运输 (yùnshū) - Vận chuyển
39. 采购指标 (cǎigòu zhǐbiāo) - Chỉ tiêu thu mua
40. 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) - Ngân sách thu mua
41. 优惠 (yōuhuì) - Ưu đãi
42. 打折 (dǎzhé) - Giảm giá
43. 采购分析 (cǎigòu fēnxī) - Phân tích thu mua
44. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétóng) - Hợp đồng nhà cung cấp
45. 到货验收 (dàohuò yànshōu) - Kiểm tra hàng đến
46. 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
47. 仓储 (cāngchǔ) - Kho bãi
48. 供应商关系 (gōngyìngshāng guānxì) - Quan hệ nhà cung cấp
49. 采购主管 (cǎigòu zhǔguǎn) - Trưởng bộ phận thu mua
50. 供应商风险管理 (gōngyìngshāng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro nhà cung cấp
51. 交货方式 (jiāohuò fāngshì) - Phương thức giao hàng
52. 采购系统 (cǎigòu xìtǒng) - Hệ thống thu mua
53. 采购协议书 (cǎigòu xiéyì shū) - Văn bản thỏa thuận thu mua
54. 采购数量 (cǎigòu shùliàng) - Số lượng thu mua
55. 采购时间表 (cǎigòu shíjiān biǎo) - Lịch trình thu mua
56. 采购记录 (cǎigòu jìlù) - Hồ sơ thu mua
57. 采购部 (cǎigòu bù) - Bộ phận thu mua
58. 采购员 (cǎigòu yuán) - Nhân viên thu mua
59. 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) - Quản lý nhà cung cấp
60. 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
61. 合规性 (hégé xìng) - Tính tuân thủ
62. 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) - Kiểm tra nhà cung cấp
63. 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán
64. 商业条款 (shāngyè tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại
65. 报关 (bàoguān) - Khai báo hải quan
66. 进口 (jìnkǒu) - Nhập khẩu
67. 出口 (chūkǒu) - Xuất khẩu
68. 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển
69. 贸易术语 (màoyì shùyǔ) - Thuật ngữ thương mại
70. 贸易合同 (màoyì hétóng) - Hợp đồng thương mại
71. 供应商选择标准 (gōngyìngshāng xuǎnzé biāozhǔn) - Tiêu chuẩn lựa chọn nhà cung cấp
72. 采购报告 (cǎigòu bàogào) - Báo cáo thu mua
73. 招标 (zhāobiāo) - Đấu thầu
74. 投标 (tóubiāo) - Dự thầu
75. 供应商反馈 (gōngyìngshāng fǎnkuì) - Phản hồi nhà cung cấp
76. 采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) - Quản lý hợp đồng thu mua
77. 国际采购 (guójì cǎigòu) - Thu mua quốc tế
78. 采购风险评估 (cǎigòu fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro thu mua
79. 采购谈判技巧 (cǎigòu tánpàn jìqiǎo) - Kỹ năng đàm phán thu mua
80. 采购绩效评估 (cǎigòu jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất thu mua
81. 环保采购 (huánbǎo cǎigòu) - Thu mua bền vững
82. 电子采购 (diànzǐ cǎigòu) - Thu mua điện tử
83. 大宗采购 (dàzōng cǎigòu) - Thu mua số lượng lớn
84. 供应商满意度 (gōngyìngshāng mǎnyìdù) - Mức độ hài lòng của nhà cung cấp
85. 供应商发展 (gōngyìngshāng fāzhǎn) - Phát triển nhà cung cấp
86. 采购项目 (cǎigòu xiàngmù) - Dự án thu mua
87. 供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) - Năng lực nhà cung cấp
88. 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
89. 运输计划 (yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển
90. 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) - Quy cách sản phẩm
91. 采购目录 (cǎigòu mùlù) - Danh mục thu mua
92. 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nhà cung cấp
93. 供应商数据库 (gōngyìngshāng shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu nhà cung cấp
94. 供应商资格审查 (gōngyìngshāng zīgé shěnchá) - Thẩm định tư cách nhà cung cấp
95. 采购执行 (cǎigòu zhíxíng) - Thực hiện thu mua
96. 采购分析报告 (cǎigòu fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích thu mua
97. 价格谈判 (jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cả
98. 采购合同签订 (cǎigòu hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng thu mua
99. 货物跟踪 (huòwù gēnzōng) - Theo dõi hàng hóa
100. 供应商评价 (gōngyìngshāng píngjià) - Đánh giá nhà cung cấp

LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNGTrong tiếng Trung, lượng từ (量词 - liàngcí) là một phần ngữ pháp rất quan trọng và được sử dụng...
14/07/2025

LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Trong tiếng Trung, lượng từ (量词 - liàngcí) là một phần ngữ pháp rất quan trọng và được sử dụng rộng rãi. Lượng từ đứng giữa số đếm và danh từ, hoặc giữa từ chỉ định (như 这 - zhè, 那 - nà)

1, 个 (gè): Đây là lượng từ được sử dụng rộng rãi và phổ biến nhất, dùng cho rất nhiều loại người, sự vật mà không có lượng từ chuyên biệt hoặc khi bạn không chắc chắn.
VD: 一个人 (yī ge rén): một người

2, 位 (wèi): Vị, dùng cho người một cách lịch sự, tôn trọng.
VD: 一位老师 (yī wèi lǎoshī): một vị giáo viên

3, 本 (běn): Quyển, cuốn, dùng cho sách, vở, tạp chí, từ điển.
VD: 一本书 (yī běn shū): một quyển sách

4, 张 (zhāng): Tờ, tấm, dùng cho vật thể mỏng, phẳng (giấy, vé, bàn, giường, ảnh).
VD: 一张纸 (yī zhāng zhǐ): một tờ giấy

5, 块 (kuài): Miếng, cục, dùng cho vật thể có hình khối, miếng nhỏ hoặc dùng cho tiền (khẩu ngữ).
VD: 一块蛋糕 (yī kuài dàngāo): một miếng bánh ngọt
一块钱 (yī kuài qián): một tệ (một đồng)

6, 件 (jiàn): Cái, bộ, dùng cho quần áo (phần trên), sự việc, đồ vật, hành lý.
VD: 一件衣服 (yī jiàn yīfu): một cái áo
一件事 (yī jiàn shì): một việc

7, 条 (tiáo): Sợi, con, dùng cho vật thể dài, hẹp (sông, đường, quần áo dài), động vật dài (cá, chó).
VD: 一条路 (yī tiáo lù): một con đường
一条裤子 (yī tiáo kùzi): một cái quần
一条鱼 (yī tiáo yú): một con cá

8, 把 (bǎ): Cái, chiếc, dùng cho vật có cán/tay cầm (ghế, ô, dao), nắm (cỏ, gạo).
VD: 一把椅子 (yī bǎ yǐzi): một cái ghế
一把伞 (yī bǎ sǎn): một cái ô
一把刀 (yī bǎ dāo): một con dao

9, 双 (shuāng): Đôi, cặp, dùng cho những vật đi thành đôi (đũa, giày, mắt).
VD: 一双筷子 (yī shuāng kuàizi): một đôi đũa
一双鞋 (yī shuāng xié): một đôi giày

10, 对 (duì): Đôi, cặp, dùng cho người hoặc vật thể có mối quan hệ gắn kết (đôi vợ chồng, đôi bông tai).
VD: 一对夫妻 (yī duì fūqī): một cặp vợ chồng
一对耳环 (yī duì ěrhuán): một đôi bông tai

11, 辆 (liàng): Chiếc, cái, dùng cho các loại xe cộ (ô tô, xe đạp, xe máy).
VD: 一辆汽车 (yī liàng qìchē): một chiếc ô tô

12, 台 (tái): Cái, chiếc, dùng cho máy móc, thiết bị điện tử.
VD: 一台电脑 (yī tái diànnǎo): một cái máy tính
一台电视 (yī tái diànshì): một cái tivi

13, 口 (kǒu): Miệng, dùng cho số thành viên trong gia đình hoặc các vật có hình cái miệng (giếng).
VD: 我家有三口人。 (Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.): Nhà tôi có ba người.

14, 枝 (zhī): Cành, chiếc, dùng cho các vật dài và mảnh (bút, hoa, tên).
VD: 一支笔 (yī zhī bǐ): một cây bút
一支花 (yī zhī huā): một cành hoa

15, 杯 (bēi): Cốc, ly, dùng cho chất lỏng trong cốc.
VD: 一杯水 (yī bēi shuǐ): một cốc nước

16, 瓶 (píng): Chai, lọ, dùng cho chất lỏng trong chai.
VD: 一瓶牛奶 (yī píng niúnǎi): một chai sữa

17, 盘 (pán): Đĩa, mâm, dùng cho vật đựng trong đĩa hoặc các món ăn.
VD: 一盘饺子 (yī pán jiǎozi): một đĩa bánh sủi cảo

18, 碗 (wǎn): Bát, chén, dùng cho thức ăn trong bát.
VD: 一碗面条 (yī wǎn miàntiáo): một bát mì

19, 次 (cì): Lần, lượt, dùng để đếm số lần của một hành động.
VD: 我去过两次北京。 (Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.): Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.

20, 遍 (biàn): Lần (từ đầu đến cuối), lượt (hoàn chỉnh), nhấn mạnh việc hoàn thành một lượt từ đầu đến cuối.
VD: 请再说一遍。 (Qǐng zài shuō yī biàn.): Xin hãy nói lại một lần nữa (từ đầu đến cuối).

21, 趟 (tàng): Chuyến, chuyến đi, lượt đi về.
VD: 我跑了一趟银行。 (Wǒ pǎole yī tàng yínháng.): Tôi đã chạy một chuyến đến ngân hàng.

22, 顿 (dùn): Bữa (ăn), trận (đánh).
VD: 吃一顿饭 (chī yī dùn fàn): ăn một bữa cơm
骂了一顿 (màle yī dùn): mắng một trận



Hán ngữ Nhật Minh Anh

Address

Tp. Hồ Chí Minh

Telephone

+84979421416

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hán ngữ Nhật Minh Anh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category