Hán ngữ Nhật Minh Anh

Hán ngữ Nhật Minh Anh

Share

Tiếng Trung Cơ bản, Giao tiếp
Tiếng Trung trẻ em YCT
Luyện thi HSK
Hotline: 0979.42.1416

30/10/2025

Tất tần tật về 蛋🥚😃😃😃
🥚蛋白 Dànbái: lòng trắng
🥚蛋黄 dànhuáng: lòng đỏ
🥚蛋壳 dàn ké: vỏ trứng
🥚水煮鸡蛋 shuǐ zhǔ jīdàn: trứng luộc
🥚荷包蛋 hébāodàn: Trứng ốp la
🥚炒蛋 chǎo dàn: trứng bác
🥚蛋卷 dàn juǎn: trứng cuộn
🥚香茄炒蛋 xiāng qié chǎo dàn: trứng xào cà chua
🥚蛋炒饭 dàn chǎofàn: cơm rang trứng

07/09/2025

MỞ RỘNG VỐN TỪ VỚI “睡”

1. 睡过头 (shuì guòtóu) - Ngủ quên ⏰

2. 打瞌睡 (dǎ kēshuì) - Ngủ gật 💤

3. 睡衣 (shuìyī) - Đồ ngủ 👚

4. 睡眠 (shuìmián) - Giấc ngủ 🌙

5. 熟睡 (shúshuì) - Ngủ say 💤

6. 睡醒 (shuìxǐng) - Ngủ dậy, tỉnh giấc ☀️

7. 午睡 (wǔshuì) - Ngủ trưa 🌞

8. 睡袋 (shuìdài) - Túi ngủ 🎒

9. 睡裤 (shuìkù) - Quần ngủ 👖

10. 睡袍 (shuìpáo) - Áo choàng ngủ 🧦

11. 睡姿 (shuìzī) - Tư thế ngủ 🧘

12. 睡意 (shuìyì) - Cảm giác buồn ngủ 😪

13. 睡懒觉 (shuì lǎnjiào) - Ngủ nướng ⏰

14. 睡不着 (shuì bù zháo) - Không ngủ được 🥱

15. 睡美人 (Shuì Měirén) - Công chúa ngủ trong rừng (Người đẹp ngủ) 🌹

16. 安睡 (ānshuì) - Ngủ ngon giấc, yên giấc 😇

17. 昏睡 (hūnshuì) - Hôn mê, ngủ mê mệt 🌀

18. 睡眼惺忪 (shuìyǎn xīngsōng) - Mắt ngái ngủ, mắt còn đang buồn ngủ 👀

19. 沉睡 (chénshuì) - Chìm vào giấc ngủ sâu (thường trang trọng hơn) 🌊

20. 睡神 (shuìshén) - "Thần ngủ" (chỉ người rất hay ngủ hoặc ngủ nhiều) 🫅

25/07/2025

Từ vựng tiếng Trung về chấm công và tính lương:

1. Chấm công: 打卡 (dǎ kǎ)
2. Bảng chấm công: 考勤表 (kǎo qín biǎo)
3. Giờ làm việc: 工作时间 (gōng zuò shí jiān)
4. Làm thêm giờ: 加班 (jiā bān)
5. Lương: 工资 (gōng zī)
6. Tiền lương cơ bản: 基本工资 (jī běn gōng zī)
7. Thưởng: 奖金 (jiǎng jīn)
8. Tiền làm thêm giờ: 加班费 (jiā bān fèi)
9. Khấu trừ: 扣除 (kòu chú)
10. Thuế thu nhập: 所得税 (suǒ dé shuì)
11. Bảo hiểm xã hội: 社会保险 (shè huì bǎo xiǎn)
12. Lương ròng: 实发工资 (shí fā gōng zī)
13. Ngày công: 出勤天数 (chū qín tiān shù)
14. Ngày nghỉ phép: 休假天数 (xiū jià tiān shù)
15. Nghỉ không lương: 无薪假期 (wú xīn jià qī)
16. Hợp đồng lao động: 劳动合同 (láo dòng hé tóng)
17. Hệ thống chấm công: 考勤系统 (kǎo qín xì tǒng)
18. Quản lý nhân sự: 人力资源管理 (rén lì zī yuán guǎn lǐ)
19. Kỳ lương: 薪资周期 (xīn zī zhōu qī)
20. Bảng lương: 工资单 (gōng zī dān)
21. Chuyển khoản lương: 工资转账 (gōng zī zhuǎn zhàng)
22. Bảo hiểm y tế: 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn)
23. Bảo hiểm thất nghiệp: 失业保险 (shī yè bǎo xiǎn)
24. Chế độ hưu trí: 退休制度 (tuì xiū zhì dù)
25. Phúc lợi: 福利 (fú lì)
26. Khen thưởng: 表彰 (biǎo zhāng)
27. Kỷ luật: 纪律 (jì lǜ)
28. Đánh giá hiệu suất: 绩效评估 (jī xiào píng gū)
29. Quỹ hưu trí: 养老金 (yǎng lǎo jīn)
30. Ngày lễ: 节假日 (jié jià rì)
31. Thời gian nghỉ bệnh: 病假时间 (bìng jià shí jiān)
32. Thời gian nghỉ thai sản: 产假时间 (chǎn jià shí jiān)
33. Lương tối thiểu: 最低工资 (zuì dī gōng zī)
34. Tăng lương: 加薪 (jiā xīn)
35. Người lao động: 雇员 (gù yuán)
36. Chủ lao động: 雇主 (gù zhǔ)
37. Thỏa thuận lao động tập thể: 集体劳动合同 (jí tǐ láo dòng hé tóng)
38. Điều kiện làm việc: 工作条件 (gōng zuò tiáo jiàn)
39. Quyền lợi người lao động: 劳动者权益 (láo dòng zhě quán yì)
40. Tiền trợ cấp: 津贴 (jīn tiē)
41. Sổ chấm công: 考勤簿 (kǎo qín bù)
42. Thẻ chấm công: 打卡卡 (dǎ kǎ kǎ)
43. Máy chấm công: 打卡机 (dǎ kǎ jī)
44. Thời gian làm việc: 工作时长 (gōng zuò shí cháng)
45. Bảng theo dõi thời gian: 时间表 (shí jiān biǎo)
46. Hệ thống quản lý tiền lương: 薪资管理系统 (xīn zī guǎn lǐ xì tǒng)
47. Tiền phạt: 罚款 (fá kuǎn)
48. Chế độ đãi ngộ: 待遇制度 (dài yù zhì dù)
49. Quỹ bảo hiểm: 保险基金 (bǎo xiǎn jī

16/07/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MUA BÁN

1. 采购 (cǎigòu) - Thu mua
2. 供应商 (gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
3. 供应链 (gōngyìngliàn) - Chuỗi cung ứng
4. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng
5. 采购计划 (cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch thu mua
6. 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) - Quản lý thu mua
7. 合同 (hétóng) - Hợp đồng
8. 询价 (xúnjià) - Yêu cầu báo giá
9. 报价 (bàojià) - Báo giá
10. 供应 (gōngyìng) - Cung cấp
11. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
12. 物流 (wùliú) - Logistics
13. 库存 (kùcún) - Tồn kho
14. 交货期 (jiāohuòqī) - Thời gian giao hàng
15. 采购成本 (cǎigòu chéngběn) - Chi phí thu mua
16. 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
17. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
18. 供货能力 (gōnghuò nénglì) - Năng lực cung ứng
19. 合格供应商 (hégé gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn
20. 紧急采购 (jǐnjí cǎigòu) - Thu mua khẩn cấp
21. 采购协议 (cǎigòu xiéyì) - Thỏa thuận thu mua
22. 合同谈判 (hétóng tánpàn) - Đàm phán hợp đồng
23. 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) - Yêu cầu thu mua
24. 采购流程 (cǎigòu liúchéng) - Quy trình thu mua
25. 采购策略 (cǎigòu cèlüè) - Chiến lược thu mua
26. 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
27. 供应商选择 (gōngyìngshāng xuǎnzé) - Lựa chọn nhà cung cấp
28. 采购合同 (cǎigòu hétóng) - Hợp đồng thu mua
29. 采购政策 (cǎigòu zhèngcè) - Chính sách thu mua
30. 采购绩效 (cǎigòu jìxiào) - Hiệu suất thu mua
31. 采购流程优化 (cǎigòu liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình thu mua
32. 长期合作 (chángqī hézuò) - Hợp tác lâu dài
33. 市场调研 (shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường
34. 供应商开发 (gōngyìngshāng kāifā) - Phát triển nhà cung cấp
35. 紧急订单 (jǐnjí dìngdān) - Đơn hàng khẩn cấp
36. 原材料 (yuán cáiliào) - Nguyên vật liệu
37. 备货 (bèihuò) - Dự trữ hàng hóa
38. 运输 (yùnshū) - Vận chuyển
39. 采购指标 (cǎigòu zhǐbiāo) - Chỉ tiêu thu mua
40. 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) - Ngân sách thu mua
41. 优惠 (yōuhuì) - Ưu đãi
42. 打折 (dǎzhé) - Giảm giá
43. 采购分析 (cǎigòu fēnxī) - Phân tích thu mua
44. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétóng) - Hợp đồng nhà cung cấp
45. 到货验收 (dàohuò yànshōu) - Kiểm tra hàng đến
46. 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
47. 仓储 (cāngchǔ) - Kho bãi
48. 供应商关系 (gōngyìngshāng guānxì) - Quan hệ nhà cung cấp
49. 采购主管 (cǎigòu zhǔguǎn) - Trưởng bộ phận thu mua
50. 供应商风险管理 (gōngyìngshāng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro nhà cung cấp
51. 交货方式 (jiāohuò fāngshì) - Phương thức giao hàng
52. 采购系统 (cǎigòu xìtǒng) - Hệ thống thu mua
53. 采购协议书 (cǎigòu xiéyì shū) - Văn bản thỏa thuận thu mua
54. 采购数量 (cǎigòu shùliàng) - Số lượng thu mua
55. 采购时间表 (cǎigòu shíjiān biǎo) - Lịch trình thu mua
56. 采购记录 (cǎigòu jìlù) - Hồ sơ thu mua
57. 采购部 (cǎigòu bù) - Bộ phận thu mua
58. 采购员 (cǎigòu yuán) - Nhân viên thu mua
59. 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) - Quản lý nhà cung cấp
60. 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
61. 合规性 (hégé xìng) - Tính tuân thủ
62. 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) - Kiểm tra nhà cung cấp
63. 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán
64. 商业条款 (shāngyè tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại
65. 报关 (bàoguān) - Khai báo hải quan
66. 进口 (jìnkǒu) - Nhập khẩu
67. 出口 (chūkǒu) - Xuất khẩu
68. 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển
69. 贸易术语 (màoyì shùyǔ) - Thuật ngữ thương mại
70. 贸易合同 (màoyì hétóng) - Hợp đồng thương mại
71. 供应商选择标准 (gōngyìngshāng xuǎnzé biāozhǔn) - Tiêu chuẩn lựa chọn nhà cung cấp
72. 采购报告 (cǎigòu bàogào) - Báo cáo thu mua
73. 招标 (zhāobiāo) - Đấu thầu
74. 投标 (tóubiāo) - Dự thầu
75. 供应商反馈 (gōngyìngshāng fǎnkuì) - Phản hồi nhà cung cấp
76. 采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) - Quản lý hợp đồng thu mua
77. 国际采购 (guójì cǎigòu) - Thu mua quốc tế
78. 采购风险评估 (cǎigòu fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro thu mua
79. 采购谈判技巧 (cǎigòu tánpàn jìqiǎo) - Kỹ năng đàm phán thu mua
80. 采购绩效评估 (cǎigòu jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất thu mua
81. 环保采购 (huánbǎo cǎigòu) - Thu mua bền vững
82. 电子采购 (diànzǐ cǎigòu) - Thu mua điện tử
83. 大宗采购 (dàzōng cǎigòu) - Thu mua số lượng lớn
84. 供应商满意度 (gōngyìngshāng mǎnyìdù) - Mức độ hài lòng của nhà cung cấp
85. 供应商发展 (gōngyìngshāng fāzhǎn) - Phát triển nhà cung cấp
86. 采购项目 (cǎigòu xiàngmù) - Dự án thu mua
87. 供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) - Năng lực nhà cung cấp
88. 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
89. 运输计划 (yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển
90. 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) - Quy cách sản phẩm
91. 采购目录 (cǎigòu mùlù) - Danh mục thu mua
92. 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nhà cung cấp
93. 供应商数据库 (gōngyìngshāng shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu nhà cung cấp
94. 供应商资格审查 (gōngyìngshāng zīgé shěnchá) - Thẩm định tư cách nhà cung cấp
95. 采购执行 (cǎigòu zhíxíng) - Thực hiện thu mua
96. 采购分析报告 (cǎigòu fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích thu mua
97. 价格谈判 (jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cả
98. 采购合同签订 (cǎigòu hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng thu mua
99. 货物跟踪 (huòwù gēnzōng) - Theo dõi hàng hóa
100. 供应商评价 (gōngyìngshāng píngjià) - Đánh giá nhà cung cấp

14/07/2025

LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

Trong tiếng Trung, lượng từ (量词 - liàngcí) là một phần ngữ pháp rất quan trọng và được sử dụng rộng rãi. Lượng từ đứng giữa số đếm và danh từ, hoặc giữa từ chỉ định (như 这 - zhè, 那 - nà)

1, 个 (gè): Đây là lượng từ được sử dụng rộng rãi và phổ biến nhất, dùng cho rất nhiều loại người, sự vật mà không có lượng từ chuyên biệt hoặc khi bạn không chắc chắn.
VD: 一个人 (yī ge rén): một người

2, 位 (wèi): Vị, dùng cho người một cách lịch sự, tôn trọng.
VD: 一位老师 (yī wèi lǎoshī): một vị giáo viên

3, 本 (běn): Quyển, cuốn, dùng cho sách, vở, tạp chí, từ điển.
VD: 一本书 (yī běn shū): một quyển sách

4, 张 (zhāng): Tờ, tấm, dùng cho vật thể mỏng, phẳng (giấy, vé, bàn, giường, ảnh).
VD: 一张纸 (yī zhāng zhǐ): một tờ giấy

5, 块 (kuài): Miếng, cục, dùng cho vật thể có hình khối, miếng nhỏ hoặc dùng cho tiền (khẩu ngữ).
VD: 一块蛋糕 (yī kuài dàngāo): một miếng bánh ngọt
一块钱 (yī kuài qián): một tệ (một đồng)

6, 件 (jiàn): Cái, bộ, dùng cho quần áo (phần trên), sự việc, đồ vật, hành lý.
VD: 一件衣服 (yī jiàn yīfu): một cái áo
一件事 (yī jiàn shì): một việc

7, 条 (tiáo): Sợi, con, dùng cho vật thể dài, hẹp (sông, đường, quần áo dài), động vật dài (cá, chó).
VD: 一条路 (yī tiáo lù): một con đường
一条裤子 (yī tiáo kùzi): một cái quần
一条鱼 (yī tiáo yú): một con cá

8, 把 (bǎ): Cái, chiếc, dùng cho vật có cán/tay cầm (ghế, ô, dao), nắm (cỏ, gạo).
VD: 一把椅子 (yī bǎ yǐzi): một cái ghế
一把伞 (yī bǎ sǎn): một cái ô
一把刀 (yī bǎ dāo): một con dao

9, 双 (shuāng): Đôi, cặp, dùng cho những vật đi thành đôi (đũa, giày, mắt).
VD: 一双筷子 (yī shuāng kuàizi): một đôi đũa
一双鞋 (yī shuāng xié): một đôi giày

10, 对 (duì): Đôi, cặp, dùng cho người hoặc vật thể có mối quan hệ gắn kết (đôi vợ chồng, đôi bông tai).
VD: 一对夫妻 (yī duì fūqī): một cặp vợ chồng
一对耳环 (yī duì ěrhuán): một đôi bông tai

11, 辆 (liàng): Chiếc, cái, dùng cho các loại xe cộ (ô tô, xe đạp, xe máy).
VD: 一辆汽车 (yī liàng qìchē): một chiếc ô tô

12, 台 (tái): Cái, chiếc, dùng cho máy móc, thiết bị điện tử.
VD: 一台电脑 (yī tái diànnǎo): một cái máy tính
一台电视 (yī tái diànshì): một cái tivi

13, 口 (kǒu): Miệng, dùng cho số thành viên trong gia đình hoặc các vật có hình cái miệng (giếng).
VD: 我家有三口人。 (Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.): Nhà tôi có ba người.

14, 枝 (zhī): Cành, chiếc, dùng cho các vật dài và mảnh (bút, hoa, tên).
VD: 一支笔 (yī zhī bǐ): một cây bút
一支花 (yī zhī huā): một cành hoa

15, 杯 (bēi): Cốc, ly, dùng cho chất lỏng trong cốc.
VD: 一杯水 (yī bēi shuǐ): một cốc nước

16, 瓶 (píng): Chai, lọ, dùng cho chất lỏng trong chai.
VD: 一瓶牛奶 (yī píng niúnǎi): một chai sữa

17, 盘 (pán): Đĩa, mâm, dùng cho vật đựng trong đĩa hoặc các món ăn.
VD: 一盘饺子 (yī pán jiǎozi): một đĩa bánh sủi cảo

18, 碗 (wǎn): Bát, chén, dùng cho thức ăn trong bát.
VD: 一碗面条 (yī wǎn miàntiáo): một bát mì

19, 次 (cì): Lần, lượt, dùng để đếm số lần của một hành động.
VD: 我去过两次北京。 (Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.): Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.

20, 遍 (biàn): Lần (từ đầu đến cuối), lượt (hoàn chỉnh), nhấn mạnh việc hoàn thành một lượt từ đầu đến cuối.
VD: 请再说一遍。 (Qǐng zài shuō yī biàn.): Xin hãy nói lại một lần nữa (từ đầu đến cuối).

21, 趟 (tàng): Chuyến, chuyến đi, lượt đi về.
VD: 我跑了一趟银行。 (Wǒ pǎole yī tàng yínháng.): Tôi đã chạy một chuyến đến ngân hàng.

22, 顿 (dùn): Bữa (ăn), trận (đánh).
VD: 吃一顿饭 (chī yī dùn fàn): ăn một bữa cơm
骂了一顿 (màle yī dùn): mắng một trận



Hán ngữ Nhật Minh Anh

27/05/2025

Chậm mà chắc.
Cùng học HSK3 với cô Thu nhé các bạn.

K kèn k trống, k quảng cáo, bạn bè của bạn bè giới thiệu học viên.
Đủ duyên thì kết thành lớp học.

Luôn trân quý những học viên chăm chỉ, định hướng rõ ràng và bám sát mục tiêu.
☘️☘️☘️



Photos from Hán ngữ Nhật Minh Anh's post 27/05/2025

Vừa dạy xong nhận được tin nhắn hỏi lớp học mới cho em bé và người đi làm.

Các bạn đợi mình nhé.
🥰




Photos from Hán ngữ Nhật Minh Anh's post 12/05/2025

Những con ong chăm chỉ của lớp HSK1 🥰




29/04/2025

Tiếng Trung là ngôn ngữ nước ngoài xếp thứ 2 chỉ sau tiếng Anh được các bạn thí sinh lựa chọn đăng ký thi THPT.

Vậy còn chần chừ gì nữa không học tiếng Trung các bạn nhỉ? 🥰.




Photos from Hán ngữ Nhật Minh Anh's post 23/04/2025

Nhớ mãi câu nói này từ thời Đại học.
Và câu nói luôn văng vẳng bên tai mỗi khi mình muốn lười.

"Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng"
成功的路上没有懒人的足迹。
Chénggōng de lù shàng méiyǒu lǎnrén de zújì. 🫰




15/04/2025

Thông tin khóa học tại Hán ngữ Nhật Minh Anh.

👇👇👇

Want your school to be the top-listed School/college in Tp. Hồ Chí Minh?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Category

Telephone

Website

Address

Tp. Hồ Chí Minh