30/05/2024
Hôm nay cùng Tiếng Trung Tân Quy Giao Tiếp mỗi ngày học 50 từ vựng nha 🥰🥰🥰
Hôm nay là phần cuối của 50 TỰ VỰNG MỖI NGÀY, Tiếng Trung Tân Quy Giao Tiếp hy vọng bạn đã có được nhiều kiến thức cho mình để áp dụng trong giao tiếphàng ngày nhe 🤩🤩🤩
-------------------------
50 TỪ VỰNG MỖI NGÀY (Phần 10)
451. 选手 xuǎnshǒu: tuyển thủ, thí sinh.
452. 选择 xuǎnzé: lựa chọn, tuyển chọn.
453. 还是 háishì: vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
454. 还有 hái yǒu: vẫn còn.
455. 还要 hái yào: còn muốn, vẫn muốn.
456. 那些 nàxiē: những…ấy, những...đó, những...kia.
457. 那个 nàgè: cái đó, việc ấy, ấy…
458. 那儿 nàr: chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
459. 那天 nèitiān: hôm đó.
460. 那时 nà shí: lúc đó, khi đó.
461. 那样 nàyàng: như vậy, như thế.
462. 那种 nà zhǒng: loại đó.
463. 那里 nàlǐ: chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
464. 那边 nà biān: bên kia, bên ấy.
465. 那么 nàme: như thế.
466. 部分 bùfèn: bộ phận.
467. 医生 yīshēng: bác sĩ, thầy thuốc.
468. 医院 yīyuàn: bệnh viện.
469. 重新 chóngxīn: lại lần nữa, làm lại từ đầu.
470. 重要 zhòngyào: trọng yếu, quan trọng.
471. 错误 cuòwù: sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
472. 钥匙 yàoshi: chìa khóa.
473. 长官 zhǎngguān: quan trên, quan lớn.
474. 开始 kāishǐ: bắt đầu, lúc đầu.
475. 开心 kāixīn: vui vẻ.
476. 开枪 kāi qiāng: mở súng.
477. 关系 guānxì: quan hệ, liên quan đến.
478. 关心 guānxīn: quan tâm.
479. 关于 guānyú: về…
480. 阻止 zǔzhǐ: ngăn trở, ngăn cản
481. 除了 chúle: ngoài ra, trừ ra.
482. 除非 chúfēi: trừ khi,ngoài ra.
483. 随便 suíbiàn: tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
484. 虽然 suīrán: mặc dù.
485. 离开 líkāi: rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
486. 难道 nándào: thảo nào, lẽ nào.
487. 电影 diànyǐng: điện ảnh, phim.
488. 电视 diànshì: ti vi, vô tuyến.
489. 电话 diànhuà: máy điện thoại, điện thoại.
490. 需要 xūyào: cần, yêu cầu.
491. 非常 fēicháng: bất thường, rất, vô cùng.
492. 音乐 yīnyuè: âm nhạc
493. 头发 tóufà: tóc
494. 愿意 yuànyì: vui lòng, bằng lòng, hy vọng.
495. 显然 xiǎnrán: hiển nhiên.
496. 飞机 fēijī: máy bay, phi cơ.
497. 首先 shǒuxiān: đầu tiên.
498. 马上 mǎshàng: lập tức, tức khắc.
499. 高兴 gāoxìng: vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
500. 麻烦 máfan: phiền phức, rắc rối.
--------------
Vậy là bạn đã học được 500 Từ Vựng Tiếng Trung thời gian vừa qua,
Hy vọng bạn sẽ gặt hái được nhiều thành công khi sử dụng tiếng Trung trong công việc và thường ngày nhen 🏠🏠🏠
Và mong bạn luôn nhớ rằng, để thành thạo ngôn ngữ, bạn phải "hoà mình" vào nó.
------------------
📚Tiếng Trung Tân Quy Giao Tiếp - Chương trình học giao tiếp & ôn thi HSK các cấp độ.
📚Thời gian học linh hoạt theo nhu cầu người học
📚Hình thức Online và Trực tiếp linh động
☎️Liên hệ ngay: (+84) 778.038.019
29/05/2024
28/05/2024
27/05/2024
25/05/2024
24/05/2024
23/05/2024
22/05/2024
21/05/2024
20/05/2024
19/05/2024