22/05/2026
Bạn đang ở giai đoạn nào trong các "hoạt động" cuộc đời (~活) này rồi?
部活 (ぶかつ): Hoạt động câu lạc bộ ở trường
朝活 (あさかつ): Hoạt động buổi sáng
夜活 (よるかつ): Hoạt động buổi tối
推し活 (おしかつ): Hoạt động đu idol/người mình thích
オタ活 (おたかつ): Hoạt động của fan/otaku
恋活 (こいかつ): Tìm người yêu
婚活 (こんかつ): Tìm người để kết hôn
就活 (しゅうかつ): Hoạt động tìm việc
妊活 (にんかつ): Chuẩn bị mang thai
保活 (ほかつ): Cuộc chiến tìm nhà trẻ/trường mẫu giáo cho con
終活 (しゅうかつ): Chuẩn bị cho cuối đời
11/05/2026
Cụm từ thú vị!
食べに食べる: ăn lấy ăn để, ăn ngấu nghiến hoặc ăn rất nhiều
ngoài ra còn có các cụm khác 泣きに泣く (khóc nhiều, khóc nức nở...)
待ちに待った日:ngày mà tôi chờ đợi đã lâu
10/05/2026
未来の成功した自分を信じて, もっと頑張れ!
"Hãy tin tưởng vào sự thành công của bản thân trong tương lai mà cố gắng nhiều hơn nữa nhé!"
05/05/2026
Tôi năm nay gần 60 tuổi rồi mà mới gặp trận mưa dữ dội như thế này!!! 😄
24/04/2026
Bạn chó ơi! Nếu cố gắng, liệu chúng ta có thể thay đổi tương lai không?
犬さん、未来は頑張ったら変えられる?
21/04/2026
Tất cả động từ nhóm 2,3 N4
Dựa trên giáo trình Minna no Nihongo II.
20/04/2026
Tất cả động từ nhóm 1 N4.
Dựa trên giáo trình Minna no Nihongo II
19/04/2026
Từ vựng cần thiết chủ đề trường học, giáo dục!
18/04/2026
Tất cả động từ nhóm 2,3 N5
Trong giáo trình Minna no Nihongo I
17/04/2026
Tất cả động từ nhóm 1 N5.
Được lọc ra từ động từ của Minna no Nihongo I
17/04/2026
Trong tiếng Nhật, ký hiệu như 「ゝ」「ゞ」 được gọi là "踊り字" (Odori ji) (chữ nhảy/lặp).
Riêng 「ゞ」 là “dấu lặp có dakuten (âm đục)”.
Vd:
いかゞ → いかが
すゞしい → すずしい
たゞ → ただ
ほゞ → ほぼ