Hè thì nên đưa các tri thức trẻ ra đồng trải nghiệm😂
Tiếng Trung QiuQiu
Học tiếng Trung giỏi hơn, nói tiếng Trung tốt hơn
17/06/2026
Tuyển KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lương cao như ý
17/06/2026
TỪ MỚI TIẾNG TRUNG VỀ TẾT ĐOAN NGỌ
端午节Duānwǔjié: Tết Đoan Ngọ
龙舟节Lóngzhōujié: Lễ hội thuyền rồng
粽子zòngzi: Bánh ú tro, bánh chưng gói lá
龙舟lóngzhōu: Thuyền rồng
赛龙舟sài lóngzhōu: Đua thuyền rồng
划龙舟huá lóngzhōu: Chèo thuyền rồng
糯米nuòmǐ: Gạo nếp
粽叶zòngyè: Lá gói bánh ú
馅儿xiànr: Nhân bánh
咸粽xiánzòng: Bánh ú nhân mặn
甜粽tiánzòng: Bánh ú nhân ngọt
艾草àicǎo: Cây ngải cứu
菖蒲chāngpú: Cây xương bồ
香囊xiāngnáng: Túi thơm
五彩绳wǔcǎishéng: Dây ngũ sắc
雄黄酒xiónghuángjiǔ: Rượu hùng hoàng
驱邪qūxié: Xua đuổi tà ma
避邪bì xíe: Tránh điều xấu
纪念jìniàn: Tưởng niệm
爱国诗人àiguó shīrén: Nhà thơ yêu nước
屈原Qū Yuán: Khuất Nguyên
传统节日chuántǒng jiérì: Lễ hội truyền thống
风俗fēngsú: Phong tục
习俗xísú: Tập tục
祈福qífú: Cầu phúc
安康ānkāng: Bình an, khỏe
Một chiếc HSK5 chăm chỉ
Các phép toán trong tiếng Trung
Mỗi ngày của bạn có trôi qua như thế này không?
16/06/2026
Tư duy sáng tạo cực đỉnh😂
16/06/2026
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK4
BÀI 2. MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU TRONG TIẾNG TRUNG
1. Cấu trúc: 即使。。。也。。。Cho dù…. Cũng…………..
Ví dụ:
你应该多回家看看老人,即使只是跟他们吃吃饭,聊聊天,他们也会觉得很幸福。
Nǐ yīnggāi duō huí jiā kànkan lǎorén, jíshǐ zhǐshì gēn tāmen chīchifan, liáoliao tiān, tāmen yě huì juéde hěn xìngfú.
Bạn nên thường xuyên về nhà thăm người lớn, dù chỉ là cùng họ ăn bữa cơm, trò chuyện đôi chút, họ cũng sẽ cảm thấy rất hạnh phúc.
大部分人每天晚上最少应该睡 7 个小时,但有些人即使只睡 5 个小时也没问题。
Dà bùfen rén měitiān wǎnshang zuìshǎo yīnggāi shuì qī ge xiǎoshí, dàn yǒuxiē rén jíshǐ zhǐ shuì wǔ ge xiǎoshí yě méi wèntí.
Đa số mọi người mỗi đêm nên ngủ ít nhất 7 tiếng, nhưng có một số người dù chỉ ngủ 5 tiếng cũng không có vấn đề gì.
2. (在)。。。上: trong phạm vi nào đó, xét về khía cạnh nào đó.
Ví dụ:
今天的作业是复习生词,明天课上听写。
Jīntiān de zuòyè shì fùxí shēngcí, míngtiān kè shàng tīngxiě.
Bài tập hôm nay là ôn tập từ mới, ngày mai trên lớp sẽ nghe đọc.
来北方好几年了吧?你觉得北方和南方在饮食上有什么不同?
Lái Běifāng hǎo jǐ nián le ba? Nǐ juéde Běifāng hé Nánfāng zài yǐnshí shàng yǒu shénme bùtóng?
Bạn đến miền Bắc được mấy năm rồi nhỉ? Bạn thấy miền Bắc và miền Nam có những điểm khác nhau gì về mặt ăn uống?
3.正好: vừa vặn, đúng lúc
Ví dụ:
苹果八块五,西瓜十一块五,正好二十块。
Píngguǒ bā kuài wǔ, xīguā shíyī kuài wǔ, zhènghǎo èrshí kuài.
Táo 8 tệ 5 hào, dưa hấu 11 tệ 5 hào, vừa đúng 20 tệ.
我们下午要去踢足球,正好一起去吧。
Wǒmen xiàwǔ yào qù tī zúqiú, zhènghǎo yìqǐ qù ba.
Chiều nay chúng tôi định đi đá bóng, tiện thể cùng đi nhé!
Tần suất trong tiếng Trung
Khai giảng lớp HSK5
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
Thanh Hóa
40000