20/08/2026
NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK5
CÁCH DÙNG TỪ 靠 Kào
1. “靠”: là động từ , thường gặp các cách thức “靠着/在........”(dựa vào, tựa vào) để cho người hoặc vật thể chống đỡ trọng lượng của cơ thể .
Ví dụ:
王老师喜欢靠这桌子讲课。
Wáng lǎoshī xǐhuan kàozhe zhuōzi jiǎngkè.
Thầy Vương thích tựa vào bàn khi giảng bài.
那个男人的头靠在女人的肩膀上,睡着了。
Nàge nánrén de tóu kào zài nǚrén de jiānbǎng shàng, shuìzháo le.
Đầu của người đàn ông đó tựa lên vai người phụ nữ rồi ngủ thiếp đi.
2. “靠” :nhờ, dựa vào ; dựa vào ai đó mới đạt được lợi ích.
Ví dụ:
“ 在家靠父母,出门靠朋友。”有什么事情我能帮忙的,你们尽管开口。
"Zài jiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyou." Yǒu shénme shìqing wǒ néng bāngmáng de, nǐmen jǐnguǎn kāikǒu.
"Ở nhà thì dựa vào cha mẹ, ra ngoài thì dựa vào bạn bè." Nếu có việc gì tôi có thể giúp, các bạn cứ việc nói.
没有一个人可以完全不靠别人而生活。
3. “靠” cũng có nghĩa là gần kề, kế liền.
Ví dụ:
我的座位是 17 号,是靠窗的座位。
Wǒ de zuòwèi shì shíqī hào, shì kào chuāng de zuòwèi.
Chỗ ngồi của tôi là số 17, là chỗ ngồi cạnh cửa sổ.
以后我一定会买一个靠海的房子,这样我每天都能听到大海的声音。
Yǐhòu wǒ yídìng huì mǎi yí ge kào hǎi de fángzi, zhèyàng wǒ měitiān dōu néng tīng dào dàhǎi de shēngyīn.
Sau này nhất định tôi sẽ mua một ngôi nhà gần biển, như vậy mỗi ngày tôi đều có thể nghe thấy tiếng biển.
19/08/2026
19/08/2026
18/08/2026