Trung Tâm Ngôn Ngữ C&E Đào Tạo Tiếng Trung

Trung Tâm Ngôn Ngữ C&E Đào Tạo Tiếng Trung

Share

Trung tâm ngôn ngữ c&e.Chuyên đào tạo Tiếng Trung từ số 0 -hsk9. kskk.LUYỆN THI HSK VÀ GIAO TIẾP. THEO YÊU CẦU .ZALO 0984561001.

21/01/2025

Từ vựng tiếng Trung về màu sắc
1 颜色 Màu sắc yánsè
2 红色 Màu đỏ hóngsè
3 黄色 Màu vàng huángsè
4 蓝色 Màu xanh lam lán sè
5 白色 Màu trắng báisè
6 黑色 Màu đen hēisè
7 橙色 Màu cam chéngsè
8 绿色 Màu xanh lá lǜsè
9 紫色 Màu tím zǐsè
10 灰色 Màu ghi, màu xám huīsè
11 粉红色 Màu hồng phấn fěnhóngsè
12 粉蓝色 Màu xanh lợt fěn lán sè
13 咖啡色 Màu café kāfēisè
14 红褐色 Màu đỏ đậm hóng hésè
15 金色 Màu vàng (gold) jīnsè
16 褐紫红色 Màu đỏ bóoc đô hè zǐ hóngsè
17 灰棕色 Màu tro huī zōngsè
18 浅蓝色 Màu xanh da trời qiǎn lán sè
19 深蓝色 Màu xanh lam đậm shēnlán sè
20 浅绿色 Màu xanh lá nhạt qiǎn lǜsè
21 深绿色 Màu xanh lá đậm shēn lǜsè
22 深紫色 Màu tím đậm shēn zǐsè
23 浅紫色 Màu tím nhạt qiǎn zǐsè
24 碧色 Màu xanh ngọc bì sè
25 彩色 Màu sắc cǎi sè
26 苍色 Màu xanh biếc cāng sè
27 沧色 Màu xanh ngắt cāng sè
28 赤色 Màu đỏ son chìsè
29 翠色 Màu xanh biếc cuì sè
30 丹色 Màu đỏ dān sè
31 栗色 Màu hạt dẻ lìsè
32 褐色 Màu nâu hèsè
33 棕色 Màu nâu zōngsè
34 天蓝色 Màu xanh da trời tiānlán sè
35 玄色 Màu đen huyền xuán sè
36 银色 Màu bạc yínsè
37 猩红色 Màu đỏ ổi xīnghóngsè
38 银红色 Màu đỏ bạc yín hóngsè
39 肉红色 Màu đỏ thịt ròu hóngsè
40 桔红色 Màu cam quýt jú hóngsè
41 血红色 Màu đỏ tươi xiě hóngsè
42 火红色 Màu đỏ rực huǒ hóngsè
43 橘红色 Màu đỏ quýt jú hóngsè
44 杏红色 Màu đỏ quả hạnh xìng hóngsè
45 牛血红色 Màu đỏ tiết bò niú xiě hóngsè
46 铜红色 Màu đỏ đồng tóng hóngsè
47 枣红色 Màu táo đỏ zǎo hóngsè
48 米黄色 Màu ngà mǐhuángsè
49 金黄色 Màu vàng óng jīn huángsè
50 蜡黄色 Màu vàng bóng là huángsè
51 鹅黄色 Màu vàng tơ éhuángsè
52 姜黄色 Màu vàng nghệ jiāng huángsè
53 柠檬黄色 Màu vàng chanh níngméng huángsè
54 玛瑙红色 Màu đỏ mã não mǎnǎo hóngsè
55 黄褐色 Màu vàng nâu huáng hésè
56 鲜粉红色 Màu hồng tươi xiān fěnhóngsè
57 赭色 Màu đỏ sẫm zhě sè
58 银白色 Màu trắng bạc yín báisè
59 茶色 Màu chè chásè
60 土黄色 Màu vàng đất tǔ huángsè
61 杏黄色 Màu vàng quả hạnh xìng huángsè
62 赤褐色 Màu nâu đỏ chìhésè
63 碧绿色 Màu xanh bi bì lǜsè
64 浅粉红色 Màu hồng nhạt qiǎn fěnhóngsè
65 灰棕色 Màu nâu xám huī zōngsè
66 靛蓝色 Màu chàm diànlán sè
67 青白色 Màu trắng xanh qīng báisè
68 青黄色 Màu vàng xanh qīng huángsè
69 青莲色 Màu cánh sen qīng lián sè
70 浅黄色 Màu vàng nhạt qiǎn huángsè
71 深黄色 Màu vàng đậm shēn huángsè
72 酱色 Màu tương jiàngsè
73 紫红色 Màu mận chín zǐ hóngsè
74 深红色 Màu mận chín shēn hóng sè
75 天青色 Màu trong xanh tiān qīngsè
76 栗褐色 Màu nâu hạt dẻ lì hésè
77 胭脂红色 Màu son đỏ yānzhī hóng sè
78 黄棕色 Màu vàng nâu huáng zōngsè
79 铜色 Màu đồng tóng sè
80 奶油白色 Màu trắng kem nǎiyóu báisè
81 墨绿色 Màu xanh sẫm mò lǜsè
82 鲜红色 Màu đỏ tươi xiānhóng sè
83 象牙黄色 Màu vàng ngà xiàngyá huángsè
84 淡紫色 Màu tím hoa cà dàn zǐsè
85 蓝紫色 Xanh tím than lán zǐsè
86 乳白色 Màu trắng sữa rǔbáisè
87 苔绿色 Màu xanh rêu tái lǜsè
88 雪白色 Màu trắng tuyết xuě báisè
89 灰白色 Màu tro huībáisè
90 桃色 Màu hồng đào táosè
91 玫瑰红色 Màu đỏ hoa hồng méi gui hóng sè
92 宝蓝色 Màu lam sang bǎolán sè
93 宝石红色 Màu đỏ bảo thạch bǎoshí hóng sè
94 深褐色 Màu nâu đậm shēn hésè
95 浅褐色 Màu nâu nhạt qiǎn hésè
96 海绿色 Màu xanh nước biển hǎi lǜsè
97 海水蓝色 Màu xanh nước biển hǎishuǐ lán sè
98 橄榄色 Màu quả ô-liu gǎnlǎn sè
99 孔雀蓝色 Màu xanh lông công kǒngquè lán sè
100 苍黄色 Màu vàng xanh cāng huáng sè
101 棕黑色 Màu nâu đen zōng hēisè
102 鲜粉红色 Màu hồng tươi xiān fěnhóng sè
103 鼠灰色 Màu ghi lông chuột shǔ huīsè
104 嫩色 Màu nhạt nènsè
105 浅色 Màu nhạt qiǎnsè
106 深色 Màu đậm shēnsè
107 红棕色 Màu nâu đỏ hóng zōngsè
108 浅棕色 Màu nâu nhạt qiǎn zōngsè
109 深棕色 Màu nâu đậm shēn zōngsè
110 青蓝色 Màu xanh lam qīng lán sè
111 群青色 Màu xanh thẫm qún qīngsè
112 蛋黄色 Màu lòng đỏ trứng gà dànhuáng sè
113 米色 Màu vàng nhạt,
------------------------------------------------------------------------
kb zalo 0587409770 tối nay học trong nhóm free và giao lưu cùng các đồng môn bạn nhé

Photos from Trung Tâm Ngôn Ngữ C&E Đào Tạo Tiếng Trung's post 20/01/2025

Từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng.
🍀CÔ cần tìm 1 vài học viên
👉chưa biết gì về tiếng trung
👉để dạy miễn phí thử .ĐẾN HẾT T1
👉 ( học onl) Còn 8 slot.💯💯 KB ZALO 0587409770 .
❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️❤️

14/01/2025

HOẠT ĐỘNG YÊU THÍCH CỦA GIỚI TRẺ
1.自照 Zìzhào: Chụp ảnh tự sướng
2.吹牛 Chuīniú: Chém gió
3.爬山 páshān: Leo núi
4.野营 yěyíng: Cắm trại dã ngoại
5.徒步旅行 túbù lǚxíng: Du lịch bộ hành
6.唱卡拉ok chàng kǎlā ok: Hát Karaoke
7. 去海边 qù hǎibiān: Đi chơi biển
8.上网 shàng wǎng: Lướt mạng
9.上脸书 shàng liǎn shū: Lướt facebook
10.街舞 jiēwǔ: Hip hop
11.滑板 huábǎn: Trượt patin
12.攀岩 pānyán: Chinh phục đỉnh núi
13.打篮球 dă lánqiú: Chơi bóng rổ
14.踢足球 tī zúqiú: Đá bóng
15.购物 gòuwù: Mua sắm
16.谈朋友 tán péngyǒu: Kết bạn
17.约会 yuēhuì: Hẹn hò
18.谈恋爱 tán liàn'ài: Yêu đương
19.打牌 dǎpái: Đánh bài
20.运动 yùndòng: Thể thao
21.去娱乐场 qù yúlè chǎng: Tới khu vui chơi giải trí
22.唱歌 chànggē: Hát hò
23.去网吧 qù wǎngbā: Tới quán internet
24.网络游戏 wǎngluò yóuxì: Trò chơi mạng
25.玩电玩 wán diànwán: Nghịch máy tính
26.看漫画 Kàn mànhuà: Đọc Truyện tranh
27.听音乐 tīng yīnyuè: Nghe nhạc
28.搞野餐 gǎo yěcān: Đi dã ngoại
29.郊游 jiāoyóu: Đi phượt
30.逛街 guàngjiē: Dạo phố
31.旅游 lǚyóu: Du lịch
32.冒险运动 màoxiǎn yùndòng: Thể thao mạo hiểm
33.去酒吧 qù jiǔbā: Đi bar
34.看电影。 kàn diànyǐng.: Xem phim
35.去露营 Qù lùyíng: Đi cắm trại
36.去划船 qù huáchuán: Đi chèo thuyền
37.游山玩水 yóu shān wán shuǐ: Đi du ngoạn ( Du sơn ngoạn thủy)
38.健身 jiànshēn: Tập gym
39.看书 kànshū: Đọc sách
40.聚会 jùhuì: Tụ họp, gặp gỡ
41.吃喝 chīhē: Ăn uống
42.吃烧烤/火锅 chī shāokǎo/huǒguō: Ăn đồ nướng/ lẩu
43.逛购物中心 guàng gòuwù zhòng xīn: Đi dạo trung tâm thương mại
44.逛超市 guàng chāoshì: Đi siêu thị
45.逛公园 guàng gōngyuán: Đi dạo công viên
46.参加志愿活动 cānjiā zhìyuàn huódòng: Tham gia hoạt động tình nguyện
47.打工 dǎgōng: Làm thêm
48.学英语/汉语 xué yīngyǔ/hànyǔ: Học tiếng Anh/ Tiếng Trung
49.打扮 dǎbàn: Trang điểm, ăn vận
50.做美容 zuò měiróng: Làm đẹp
👇👇👇
TƯ VẤN KHÓA HỌC
KHÓA HsK 30k/b/ 90p
khóa giao tiếp .30k/b/90p
Nhân Kèm 1:1. Luyện thi hsk.- giao tiếp phản xạ cấp tốc. -tiếng trung chuyên ngành
Liên hệ za.lo.👉0984561001.Mở lớp học mới liên tục trong tuần(sáng+chiều+tối)

28/12/2024

Gieo duyên.Tối nay mình mở lớp dạy tiếng trung Miễn phí.Học qua zoom.
👉 Từ 19h30 -21h. ✅Nhận 10 bạn. ✅Miễn phí bộ tài liệu chuẩn HSK.

24/12/2024

Gấp. Nhận dạy cấp tốc. Khóa hsk4
Lịch học tối. Mình kèm 3 bạn. 2tr600k/40buổi ✅free tài liệu✅cam kết đầu ra✅miễn phí học lại

06/12/2024
06/12/2024

🔥Giảm giá 75% giá các khoá học tiếng trung online
👉👉Đào tạo từ con số 0- hsk9,ôn thi CHỨNG CHỈ , GIAO TIẾP : cơ bản
👉👉GIAO TIẾP CHUYÊN NGÀNH: kế toán, xây dựng, nhà hàng, công xưởng, khách sạn, karaoke,giày da, spa,matxa.......THEO YÊU CẦU.
📲 Ib Zalo : 0984561001 để tư vấn cụ thể ạ
✅Kèm theo nhóm lớp :30k/90p
✅Kèm 1_1 : 150k/90p
✅Kèm 1-2: 90k/90p
✅Kèm 1-3:80k/90p
✅Kèm 1_4: 70k/90p
kB zalo 0984561001 để đk vào học lớp miễn phí

Photos from Trung Tâm Ngôn Ngữ C&E Đào Tạo Tiếng Trung's post 04/12/2024

ÔN TẬP LẠI NGỮ PHÁP CƠ BẢN HSK1 CHO NHỮNG BẠN MỚI HỌC. File PDF..
Zalo 0984561001

16/11/2024

❤ Gửi các bạn mới đọc bắt đầu từ con số 0.Đây là lộ trình của khoá hsk1 mình sẽ được học nhé
👇👇👇👇
TƯ VẤN KHÓA HỌC
KHÓA HsK 30k/b/ 90p
khóa giao tiếp .30k/b/90p
Nhân Kèm 1:1. Luyện thi hsk.- giao tiếp phản xạ cấp tốc. -tiếng trung chuyên ngành
Liên hệ za.lo.👉0984561001

Want your school to be the top-listed School/college in Thái Bình?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address

Thai Binh
41000