26/09/2018
Bài: DÀNH CHO QUÂN ĐỘI
Quân đội nhân dân Việt Nam ກອງທັບປະຊາຊົນຫວຽດນາມ Coong thắp pá xa xôn Việt Nam
Quân đội nhân dân Lào ກອງທັບ ປະຊາຊົນລາວ Coong thắp pá xa xôn Lào
Bộ đội ທະຫານ Thá hản
Chiến sĩ ນັກລົບ Nắc lốp
Dân quân ທະຫານລາດ Thá hản lạt
Binh chủng ເຫຼົ່າຮົບຮົບ Làu hốp
Pháo binh ທະຫານປືນໃຫຍ່ Thá hản pưn nhày
Hải quân/thủy quân ທະຫານເຮືອ Thá hản hưa
Hậu cần ພະລາທິການ P’há la thí can
Thông tin ສື່ສານ Sừ sản
Vũ khí ອາວຸດ A vút
Xe tăng ລົດຖັງ Lốt thẳng
Pháo cao xạ ປືນປ້ອງກັນອາກາດ Pưn poọng căn a cạt
Súng kíp ປືນແກັບ Pưn kép
Tên lửa ຈະຫລວດ, ລູກສອນໄຟ Chá luột, lục sỏn phay
Bộ binh ທະຫານບົກ Thá hản bốc
Đơn vị ກົມກອງ Kôm koong
Không quân ກອງທັບອາກາດ Koong thắp a cạt
Bộ đội đặc biệt ທະຫານພິເສດ Thá hản p’hí sệt
Bộ đội tình nguyện ທະຫານອາສາສະໝັກ Thạ hản a sả sạ mắc
Trinh sát ສືບຂ່າວ Sựp khào
Tham mưu ເສນາທິການ Sể na thí can
Đạn dược ລູກລະເບີດ Lục lạ bợt
Đại bác ປືນໃຫຍ່, ປືນການົງ Pưn nhày, pưn ca nông
Súng trường ປືນເຫລັກຍາວ Pưn lếc nhao
Súng cối ປືນຄົກ Pưn khôốc
Súng liên thanh ປືນກົນ Pưn côn
Súng lục, súng ngắn ປືນສັ້ນ Pưn sặn
Súng máy ປືນຈັກ Pưn chắc
Súng tiểu liên ປືນກົນເບົາ Pưn côn bau
Súng tự động ປືນອັກຕະໂນມັດ Pưn ắc tạ nô mắt
Lựu đạn ໝາກແຕກ Mạc tẹc
Ra đa ຊີຍານຈັບ, ລາດາ Xi nhan chắp, la đa
Bom, bom nổ chậm ໝາກ"ບອມ", ບອມແຕກຊ້າ Bom, bom tẹc xạ
Mìn ໝາກມິນ Mạc min
Ban chỉ huy ຄະນະບັນຊາການ Khạ nạ băn xa can
Cục tác chiến ກົມສູ້ຣົບ Kôm sụ lốp
Tiểu đội ໝູ່ Mù
Trung đội ໝວດ Muột
Đại đội ກອງຫ້ອຍ Koong họi
Tiểu đoàn ກອງພັນນ້ອຍ Koong phăn nọi
Trung đoàn ກອງພັນໃຫຍ່ Koong phăn nhày
Lữ đoàn ກອງພັນນ້ອຍ Koong p’hăn nọi
Sư đoàn ກອງພົນ Koong phôn
Quân đoàn ກົມກອງ Kôm koong
Binh nhì ສິບໂທ Síp thô
Binh nhất ສິບເອກ Síp ệc
Hạ sĩ ຈ່າຕີ Chà ti
Trung sĩ ຈ່າໂທ Chà thô
Thượng sĩ ຈ່າເອກ Chà ệc
Thiếu úy ຮ້ອຍຕີ Họi ti
Trung úy ຮ້ອຍໂທ Họi thô
Đại úy ຮ້ອຍເອກ Họi ệc
Thiếu tá ພັນຕີ P’hăn ti
Trung tá ພັນໂທ P’hăn thô
Đại tá ພັນເອກ P’hăn ệc
Thiếu tướng ພົນຈັດຕະວາ P’hôn chắt ta va
Trung tướng ພົນຕີ P’hôn ti
Thượng tướng ພົນໂທ P’hôn thô
Đại tướng ພົນເອກ P’hôn ệc
Nguyên soái ຈອມພົນ Chom phôn
Hành quân ເຄື່ອນທັບ Khườn thắp
Dân vận ຂົນຂວາຍປະຊາຊົນ Khổn khoải pạ xa xôn
Gián điệp ນັກສືບ Nắc sựp
Phòng ngự ປ້ອງປົກ, ປ້ອງກັນ Poọng pốc/ pọong căn
Đánh du kích ໂຈມຕີກອງຫລອນ Chôm ti koong lỏn
Bao vây ປິດລ້ອມ Pít lọm
Chỉ huy ບັນຊາ Băn xa
Tù binh ສະເລິຍເສິກ Sá lơi sấc
Bảo vệ ປົກປັກຮັກສາ Pốc pắc hắc xả
Tập hợp ເຕົ້າໂຮມ Tạu hôm
Thắng lợi ໄຊຊະນະ Xay xạ nạ
Bộ quốc phòng ກະຊວງປອງກັນປະເທດ Cạ xuông poong căn pa thệt
Sĩ quan ນາຍທະຫານ Nai thá hản
Chiến thuật ຍຸດທະວື Nhút thá vư
Chiến lược ຍຸດທະສາດ Nhút thá sạt
Trú quân ປະທັບຊົ່ວຄາວ Pạ thắp xùa khao
Đánh đồn ຕີຄ້າຍປົດ Ti khại pốt
Binh vận ການຂົນຂວາຍ Can khổn khoải
Phục kích ດັກສະກັດ Đắc sá cắt
Tấn công ບຸກຈົມຕີ Búc chôm ti
Xung phong ຕະລູມບອນ Tạ lum bon
Bắn tỉa ຍິງຈຽນ Nhinh chiên
Tiêu diệt ທຳລາຍລ້າງ Thăm lai lạng
Duyệt binh ສວນສະໜາມ Suổn sá nảm
Thất bại ເສຍໄຊ Sỉa xay
Doanh trại quân đội ຄ້າຍະຫານກອງທັບ Khạ nhạ hản coong thắp
Anh nuôi ອ້າຍລ້ຽງ Ại liệng
Quân y ເສນາຮັກ Sể na hắc
Quân trang ເຄື່ອງນູ່ງທະຫານ Khường nùng thá hản
Quân phục ເຄື່ອງແບບທະຫານ Khường bẹp thá hản
Quân dụng ອາວຸດຍຸດທະສຳພາລະ A vút nhút thá sẳm p’ha lạ
Quân lực ກຳລັງທະຫານ Căm lăng thá hản
Quân hàm ຊັ້ນຕຳແໜ່ງໃນກອງທັບ Xặn tăm nèng nay koong thắp
Quân hiệu ກາໝາຍໃນກອງທັບ Ca mải nay koong thắp
Huân chương ຫລຽນໄຊ Liển xay
Huy chương ຫລຽນກາ Liển ca
Chiến hào ຂຸມຄອງ Khum khoong
Chiến khu ເຂດທະຫານ Khệt thá hản
Kháng chiến ຕໍ່ຕ້ານ Tò tạn
Liệt sĩ ນັກຮົບສະລະຊີວິດເພື່ອຊາດ Nắc hốp sá lạ xi vít p’hừa xạt