06/03/2026
Bạn sẽ chọn cái nào
1️⃣ 辞职 (cízhí) – xin nghỉ việc
很多人过完年就辞职了。
→ Nhiều người nghỉ việc sau Tết.
他决定辞职换工作。
→ Anh ấy quyết định nghỉ việc để đổi việc.
2️⃣ 辞职信 (cízhí xìn) – đơn xin nghỉ việc
她已经写好了辞职信。
→ Cô ấy đã viết xong đơn xin nghỉ việc.
我今天提交辞职信。
→ Hôm nay tôi nộp đơn xin nghỉ việc.
3️⃣ 换工作 (huàn gōngzuò) – đổi việc
我想换一份更好的工作。
→ Tôi muốn đổi một công việc tốt hơn.
他打算明年换工作。
→ Anh ấy dự định năm sau đổi việc.
4️⃣ 跳槽 (tiào cáo) – nhảy việc
现在年轻人喜欢跳槽。
→ Bây giờ người trẻ thích nhảy việc.
跳槽可以提高工资。
→ Nhảy việc có thể tăng lương.
5️⃣ 工资 (gōngzī) – tiền lương
这份工作的工资不高。
→ Công việc này lương không cao.
我希望工资更高一点。
→ Tôi hy vọng lương cao hơn một chút.
6️⃣ 加班 (jiābān) – tăng ca
他每天都加班。
→ Anh ấy ngày nào cũng tăng ca.
加班太多很累。
→ Tăng ca nhiều rất mệt.
7️⃣ 压力大 (yālì dà) – áp lực lớn
这份工作压力很大。
→ Công việc này áp lực rất lớn.
8️⃣ 升职加薪 (shēngzhí jiāxīn) – thăng chức tăng lương
他希望今年升职加薪。
→ Anh ấy hy vọng năm nay được thăng chức tăng lương.