DORA - Học tiếng Nhật ứng dụng hiệu quả

DORA - Học tiếng Nhật ứng dụng hiệu quả Sứ mệnh giúp bạn giỏi tiếng Nhật không chỉ để có được tấm bằng, mà giúp bạn dùng được mỗi ngày, sống và làm việc dễ dàng hơn tại Nhật.

DORA Nihongo tuyển giáo viên tiếng Nhật dạy online qua Zoom1. Yêu cầu- Trình độ JLPT N2 trở lên- Phát âm chuẩn, thái độ ...
13/03/2026

DORA Nihongo tuyển giáo viên tiếng Nhật dạy online qua Zoom
1. Yêu cầu
- Trình độ JLPT N2 trở lên
- Phát âm chuẩn, thái độ nghiêm túc, thân thiện với học viên
Ưu tiên
- Sinh viên hoặc cử nhân chuyên ngành Nhật Bản học / Ngôn ngữ Nhật
- Có kinh nghiệm dạy tại trung tâm hoặc dạy kèm
- Đã từng sống hoặc học tập tại Nhật Bản

2. Công việc
- Dạy tiếng Nhật online qua Zoom theo chương trình của trung tâm (từ N5 đến N3)
- Chuẩn bị bài giảng trước buổi học
- Hỗ trợ học viên trong quá trình học
- Tham gia training phương pháp giảng dạy của trung tâm

3. Mức lương: Trao đổi trực tiếp dựa trên năng lực

4. Cách ứng tuyển
Ứng viên gửi:
- CV tiếng Việt + tiếng Nhật
- Chứng chỉ JLPT
- Video 3–5 phút giải thích một điểm ngữ pháp tiếng Nhật

Email: [email protected]
Tiêu đề email:
[UTGV - (cấp độ ứng tuyển)] – Họ và tên
Ví dụ:
[UTGV - N4] – Nguyễn Văn A
Hoặc inbox trực tiếp để nhận hướng dẫn chi tiết.

16/02/2026

TỪ VỰNG TƯƠNG ĐỒNG Ý NGHĨA.
当り前(あたりまえ)đương nhiên. Dĩ nhiên.
当然(とうぜん)đương nhiên, dĩ nhiên.
勿論(もちろん)đương nhiên
無論(むろん)dĩ nhiên, đương nhiên
必要(ひつよう)Tất yếu, cần thiết.
必然(ひつぜん)Tất nhiên, đương nhiên
予定表(よていひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…)
時刻表(じこくひょう)thời khóa biểu( lớp học), lịch trình( bên xe, sân bay…)
スケジュール:thời khóa biểu, lịch làm việc
日程:(にってい)lịch, lịch trình, hành trình
持参(じさん)mang theo
持つ(もつ)mang , cầm
持って行く(もっていく)mang đi
持って来る(もってくる)mang đến
規則(きそく)quy tắc
ルール luật lệ, quy tắc
法則(ほうそく)luật lệ
法律(ほうりつ)pháp luật
法(ほう) luật
類似(るいじ)sự giống nhau
同じ(おなじ)giống, đồng
そっくり giống như đúc
似る(にる)giống nhau
毎日(まいにち)Mỗi ngày
連日(れんじつ)Mỗi ngày
休み(やすみ)nghỉ ngơi (ngày nghỉ)
昼休み(ひるやすみ)nghỉ trưa
お休みなさい(おやすみなさい)chúc ngủ ngon
休む(やすむ)nghỉ ngơi (nghỉ việc tạm thời)
辞める(やめる)nghỉ luôn (việc, học)
連休(れんきゅう)nghỉ dài ngày liên tiếp
特に(とくに)đặc biệt
特別の(とくべつの)đặc biệt
臨時(りんじ)đặc biệt
楽しい(たのしい)vui vẻ (từ sự kiện)
嬉しい(うれしい)vui vẻ ( cảm xúc)
よろしい vui vẻ
喜ぶ(よろこぶ)vui vẻ
上手(じょうず)giỏi
偉い(偉い)vĩ đại, tài giỏi
頭が良い(あたまがいい)thông minh
賢い(かしこい)thông minh
利口(りこう)thông mình
寂しい(さびしい)buồn (sự việc gì đó)
寂しい(さみしい)buồn(sự việc gì đó)
悲しい(かなしい)buồn( cảm xúc, nỗi mất mát)
日頃(ひごろ)thông thường
頻繁(ひんぱん)thường xuyên
レギュラー đều đều
いつも luôn luôn, thường xuyên
良く(よく)thường, hay
たいてい thường xuyên, đại thể
旅券(りょけん)Hộ chiếu
パスポートHộ chiếu
理解(りかい)hiểu
了解(りょうかい)hiểu
分かる(わかる)hiểu
畏まる(かしこまる)hiểu
答え(こたえ)trả lời
回答(かいとう)trả lời
解答(かいとう)trả lời
使う(つかう)Sử dụng, dùng
使用する(しようする)Sử dụng, dùng
利用する(りようする)Sử dụng, dùng
おめでとうございます chúc mừngおめでたい chúc mừng, vui mừng
朗らか(ほがらか)vui mừng
余裕(よゆう)dư giả
余(あまり)dư thừa
お金持ち(おかねもち)giàu có (dủ giả)
富豪(ふごう)Nhà giàu, dư giả
訳(わけ)lý do
理由(りゆう)lý do
若い(わかい) trẻ trung
若々しい(わかわかしい)trẻ trung
ヤング giới trẻ
若者(わかもの)người trẻ, giới trẻ
若い人(わかいひと)người trẻ, giới trẻ
甚だ(はなはだ)rất, quá mức
とても rất
余程(よほど)rất
余分(よぶん)quá mức
凄い(すごい)quá giỏi, quá giữ giằn
余計(よけい)quá mức
幾多(いたく)rất nhiều lần
うんと rất nhiều lần
大に(おおいに)rất, cực kỳ
準備(じゅんび)chuẩn bị
予備(よび)chuẩn bị, dự bị
用意(ようい)chuẩn bị
汚す(よごす)làm bẩn, dơ
汚れる(よごれる)bị bẩn, dơ
汚い(きたない)bẩn, dơ
不潔(ふけつ)bẩn, không tinh khiết
言葉(ことば)Từ vựng
単語(たんご)Từ vựng
簡単な(かんたんな)đơn giản
容易(ようい)đơn giản
易しい(やさしい)đơn giản
役に立つ(やくにたつ)Có ích
役立つ(やくだつ)Có ích
利益(りえき)Có lợi
有利(ゆうり)Có lợi
役場(やくば)công sở, tòa thị chính
役所(やくしょ)công sở, tòa thị chính
市役所(しやくしょ)công sở, tòa thị chính
事務所(じむしょ)Văn phòng
事務屋(じむや)Văn phòng
友達(ともだち)bạn bè
友人(ゆうじん)bạn thân
友情(ゆうじょう)tình bạn
友好(ゆうこう)tình bạn
もはや Đã, rồi
もうĐã, rồi
すでにĐã, rồi
無駄(むだ)lãng phí
無駄遣い(むだづかい)lãng phí
勿体無い(もったいない)lãng phí
余費(よひ)lãng phí
もしかして hoặc là, có lẽ
もしかしたらhoặc là, có lẽ
もしかすると hay là, có lẽ
もしくは hay là
要求(ようきゅう)yêu cầu, thỉnh cầu
要請(ようせい)yêu cầu, thỉnh cầu
要するに(ようするに)yêu cầu, thỉnh
cầu
失礼(しつれい)xin lỗi làm phiền
ごめんxin lỗi
すみませんxin lỗi
帯びる(おびる)xin lỗi
ありがたいthành thật xin lỗi
もうしわけありませんthành thật xin lỗi
無料(むりょう)miễn phí
フリー miễn phí
免税(めんぜい)miễn thuế
免除(めんじょ)miễn trừ
勉強(べんきょう)học tập
習う(ならう)học từ ai đó
学ぶ(まなぶ)học
学習(がくしゅう)học tập
見学(けんがく)học hỏi, kiến tập
練習(れんしゅう)luyện tập
困る(こまる)Khó khăn
貧困(ひんこん)Khó khăn
困難(こんなん)Khó khăn
貧しい(まずしい)Nghèo khó
貧乏(びんぼう)Nghèo đói
マケットchợ
市場(いちば)chợ
捕獲(ほかく)bắt giữ
捕まる(つかまる)nắm lấy, bắt giữ
トイレNhà vệ sinh
お手洗い(おてあらい)Nhà vệ sinh
便所(べんじょ)Nhà vệ sinh
普通(ふつう)bình thường
平常(へいじょう)bình thường
普段(ふだん)bình thường
平均(へいきん)trung bình, bình thường
プレゼント quà tặng
贈り物(おくりもの)làm quà
お土産(おみやげ)quà đặc sản, lưu niệm
故郷(ふるさと)Quê hương
田舎(いなか)Vùng quê, quê hương
出身(しゅっしん)Nơi xuất thân, quê xuất thân
太る(ふとる)béo lên
太い(ふとい)béo
やせる gầy đi
ほそい gầy
危険(きけん)Nguy hiểm, chơi vơi
物騒(ぶっそう)Nguy hiểm
危ない(あぶない)Nguy hiểm
危うい(あやうい)Nguy hiểm
物資(ぶっし)vật liệu, hàng hóa
品物(しなもの)hàng hóa
食品(しょくひん)thực phẩm, hàng hòa
材料(ざいりょう)nguyên luyện
原料(げんりょう)nguyên liệu
お金(おかね)tiền
細かいお金(こまかいおかね)tiền lẻ
お釣り(おつり)tiền thừa
風俗(ふうぞく)phong tục
風習(ふうしゅう)thuần phong
習慣(しゅうかん)tập quán, phong tục
独り(ひとり)Độc thân
独身(どくしん)Độc thân
---------

14/02/2026

Hãy biết bảo vệ chính mình, học tiếng Nhật thật giỏi để không bị bắt nạt nha

14/02/2026

TỪ LÁY TRONG TIẾNG NHẬT
1 うとうと utouto Ngủ gật
2 おいおい oioi này này
3 ぎゅうぎゅう gyuugyuu chật ních, chật cứng
4 きらきら kirakira sự lấp lánh, lấp lánh
5 ぎらぎら giragira chói chang (chiếu sáng chói chang)
6 ぎりぎり girigiri vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
7 ぐいぐい guigui uống (rượu) ừng ực
8 ぐうぐう guuguu Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
9 くすくす kusukusu Cười tủm tỉm
10 ぐちゃぐちゃ guchagucha Bèo nhèo, nhão nhoét
11 くらくら kurakura hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
12 ぐらぐら guragura lỏng lẻo, xiêu vẹo
13 げらげら geragera Cười ha hả
14 ごろごろ gorogoro ăn không ngồi rồi, sự lười nhác
15 しくしく shikushiku Khóc thút thít
16 ずきずき zukizuki nhức nhối, nhưng nhức, đau nhức
17 ずけずけ zukezuke thẳng thừng, huỵch toẹt
18 すたすた sutasuta Đi bộ nhanh nhẹn
19 すらすら surasura trơn chu, trôi chảy
20 するする surusuru một cách trôi chảy, nhanh chóng
21 ずるずる zuruzuru kéo dài mãi, dùng dà dùng dằng không kết thúc được
22 ぞろぞろ zorozoro lê thê, ùn ùn, nườm nượp, nối đuôi nhau
23 そわそわ sowasowa không yên, hoang mang
24 たびたび tabitabi thường xuyên, lập lại nhiều lần
25 たまたま tamatama thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
26 たらたら taratara tong tong, tí tách
27 ちかちか chikachika le lói
28 ちびちび chibichibi nhấm nháp từng ly
29 とうとう toutou cuối cùng, kết cục, sau cùng
30 どきどき dokidoki hồi hộp, tim đập thình thịch
31 にこにこ nikoniko Tươi cười.
32 のろのろ noronoro chậm chạp, lề mề
33 のろのろ=>のろのろ歩 く noronoro => noronoro ho ku Chậm chạp => Đi chậm như rùa.
34 はきはき hakihaki minh bạch, rõ ràng, sáng suốt, minh mẫn
35 はらはら harahara áy náy
36 ばらばら barabara Lộn xộn, tan tành.
37 ぴかぴか pikapika lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
38 びしょびしょ bishobisho ướt sũng, sũng nước
39 ぴょんぴょん pyonpyon nhảy lên nhảy xuống
40 ひらひら hirahira bay bổng, bay phấp phới
41 ぺこぺこ pekopeko đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng
42 ぺらぺら perapera lưu loát, trôi chảy
43 ぼさぼさ bosabosa Đầu như tổ quạ.
44 ぽちゃぽちゃ pochapocha nước bắn tung tóe, bì bỡm
45 ぼろぼろ boroboro rách tơi tả, te tua
46 ますます masumasu ngày càng, hơn nữa
47 まずまず mazumazu kha khá, tàm tạm
48 めちゃめちゃ mechamecha quá mức, quá đáng, liều lĩnh, thiếu thận trọng
49 わんわん wanwan Khóc òa lên
50 中々~ なかなか nakanaka mãi mà không
51 丸々 ~ まるまる marumaru tròn xoe, tròn trịa, hình dạng rất tròn
52 人々~ ひとびと hitobito mọi người
53 代々 ~ だいだい daidai từ thế hệ này sang thế hệ khác, nhiều thế hệ, thế hệ này nối tiếp thế hệ sau
54 個々 ~ ここ koko từng cái một
55 偶々~ たまたま tamatama thỉnh thoảng, hiếm khi
56 元々 ~ もともと motomoto nguyên là, vốn dĩ là, từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
57 別々 ~ べつべつ betsubetsu tách biệt, tách rời
58 各々 ~ おのおの kakukaku từng cái từng cái một
59 図々しい ~ ずうずうしい zuuzuushi làm ngơ, thản nhiên, coi như không có chuyện gì
60 国々~ くにぐに kuniguni các nước
61 少々~ しょうしょう shoushou một chút, một lúc
62 年々 ~ ねんねん nennen hàng năm
63 広々~ ひろびろ hirobiro rộng rãi
64 度々 ~ たびたび tabitabi thường xuyên
65 弱々しい ~ よわよわしい yowayowashi trông yếu ớt
66 徐々 に ~ じょじょに jojo từ từ, dần dần
67 我々~ われわれ wareware chúng tôi
68 所々 ~ ところどころ tokorodokoro chỗ này chỗ kia
69 方々 ~ かたがた katagata từng người từng người một
70 日々 ~ ひび hibi hàng ngày
71 早々 ~ そうそう sousou sớm, vội
72 時々 ~ ときどき tokidoki thỉnh thoảng
73 木々~ きぎ kigi các loại cây
74 様々~ さまざま samazama nhiều dạng khác nhau
75 次々 ~ つぎつぎ tsugitsugi liên tiếp, hết cái này đến cái khác
76 段々 ~ だんだん dandan dần dần, từ từ
77 点々 ~ てんてん tenten nằm rải rác đây đó, lấm chấm
78 煌々~ と こうこうと koukou bóng đèn nhấp nháy
79 着々 ~ ちゃくちゃく chakuchaku vững, vững chắc
80 続々 ~ ぞくぞく zokuzoku liên tiếp, liên tục
81 色々 ~ いろいろ iroiro đa dạng
82 若々しい ~ わかわかしい jaku trẻ trung
83 転々 ~ てんてん tenten lăn, lảng vảng
84 近々~ ちかぢか chikajika gần sát, cận kề
85 遥々~ はるばる haruka đến cùng, xa xôi
86 順々 ~ じゅんじゅん junjun lần lượt theo thứ tự
87 騒々しい ~ そうぞうしい souzoushi ầm ĩ, huyên náo

13/02/2026

Tổng hợp 50 từ để hỏi trong tiếng Nhật, các bạn ôn nha
1. **何 (なに, nani)** - Cái gì?
2. **誰 (だれ, dare)** - Ai?
3. **どこ (doko)** - Ở đâu?
4. **いつ (itsu)** - Khi nào?
5. **どうして (doush*te)** - Tại sao?
6. **どう (dou)** - Như thế nào?
7. **どの (dono)** - Cái nào? (dùng khi hỏi về sự chọn lựa)
8. **いくら (ikura)** - Bao nhiêu? (về giá tiền)
9. **どれ (dore)** - Cái nào? (dùng để hỏi về một vật cụ thể trong nhóm)
10. **なぜ (naze)** - Tại sao? (mang sắc thái trang trọng hơn どうして)
11. **どんな (donna)** - Như thế nào? (dùng để hỏi về tính chất hoặc đặc điểm)
12. **どちら (dochira)** - Cái nào? (cách nói lịch sự của どこ)
13. **どこから (doko kara)** - Từ đâu?
14. **どこへ (doko e)** - Đi đâu?
15. **何時 (なんじ, nanji)** - Mấy giờ?
16. **何日 (なんにち, nannichi)** - Ngày mấy?
17. **何歳 (なんさい, nansai)** - Bao nhiêu tuổi?
18. **どのくらい (dono kurai)** - Bao lâu? (khoảng thời gian)
19. **どれくらい (dore kurai)** - Bao nhiêu? (khoảng cách hoặc mức độ)
20. **どんな人 (どんなひと, donna hito)** - Người như thế nào?
21. **どんなもの (donna mono)** - Vật như thế nào?
22. **何か (なにか, nanika)** - Cái gì đó?
23. **何も (なにも, nanimo)** - Không có gì?
24. **誰か (だれか, dareka)** - Ai đó?
25. **何回 (なんかい, nankai)** - Bao nhiêu lần?
26. **どこでも (dokodemo)** - Ở đâu cũng được?
27. **どちらか (dochira ka)** - Một trong hai, cái nào?
28. **どこか (dokoka)** - Ở đâu đó?
29. **いつか (itsuka)** - Một ngày nào đó?
30. **どうしても (doush*temo)** - Dù sao đi nữa, bất kể thế nào?
31. **何か問題 (なにかもんだい, nanika mondai)** - Có vấn đề gì không?
32. **どうやって (douyatte)** - Làm thế nào?
33. **何を (なにを, nani wo)** - Làm gì? (Với động từ)
34. **何をする (なにをする, nani wo suru)** - Làm gì?
35. **何で (なんで, nande)** - Tại sao? (cách nói thân mật hơn)
36. **どんな理由 (どんなりゆう, donna riyuu)** - Lý do như thế nào?
37. **何の (なんの, nan no)** - Cái gì của? (dùng để hỏi về nguồn gốc hoặc loại)
38. **誰の (だれの, dare no)** - Của ai?
39. **どれくらい時間 (どれくらいじかん, dore kurai jikan)** - Bao nhiêu thời gian?
40. **どこで (doko de)** - Ở đâu? (dùng để hỏi về nơi làm hành động)
41. **いつまで (itsumade)** - Đến khi nào?
42. **どういう (dou iu)** - Như thế nào? (dùng để hỏi về cách thức, lý do)
43. **どのように (dono you ni)** - Làm như thế nào?
44. **何のために (なんのために, nan no tame ni)** - Để làm gì? (mục đích)
45. **誰と (だれと, dare to)** - Với ai?
46. **どこに (doko ni)** - Đi đâu? (dùng cho hành động chuyển động)
47. **どれが (dore ga)** - Cái nào là?
48. **何か問題ありますか? (なにかもんだいありますか, nanika mondai arimasu ka)** - Có vấn đề gì không?
49. **どこで会いますか (どこであいますか, doko de aimasu ka)** - Chúng ta gặp nhau ở đâu?
50. **どのようにして (どのようにして, dono you ni sh*te)** - Bằng cách nào?

11/02/2026

1. Thức dậy mấy giờ là に
2. Đóng cái gì là を
3. Đợi chờ ai là を đợi ở đâu là で
4. Dừng cái gì là を dừng ở đâu là に
5. Rẽ ở đâu là を rẽ hướng nào là へ
6. Mang cái gì là を
7. Kết thúc lúc mấy giờ là に
8. Gọi cái gì, ai là を gọi ở đâu là で
9. Nói chuyện với ai là と nói cái gì là を
10. Cho xem cái gì là を cho ai xem là に
11. Dạy cái gì là を dạy cho ai là に
12. Đi đâu là へ đi bằng gì là で đi với ai là と
13. Đứng ở đâu là に
14. Ngồi ở đâu là に
15. Sử dụng cái gì là を
16. Làm, sản xuất cái gì là を
17. Bán cái gì là を bán ở đâu là で
17. Bán cái gì là を bán ở đâu là で
19. Nhớ lại, hồi tưởng cái gì là を
20. Lên là に
21. Đi đến đâu là へ đi bằng gì là で đi với ai là と
22. Xuống là を xuống ở đâu là で
23. Chuyển đổi cái gì là に
24. Tắm là を tắm bồn là に
25. Cho cái gì vào là を cho vào đâu là に
26. Lấy cái gì ra là を lấy từ đâu ra là から
27. Bấm, ấn cái gì là を
28. Nhớ cái gì là を
29. Về đâu là へ về bằng gì là で về với ai là と
30. Quên cái gì là を quên ở đâu là に
31. Mất cái gì là を mất ở đâu là で
32. Nộp cái gì là を nộp cho ai là に
33. Thanh toán tiền là を
34. Trả lại cái gì là を
35. Cởi cái gì là を
36. Mang đi cái gì là を mang đi đâu là へ
37. Làm thêm đến mấy giờ là まで
38. Đi công tác ở đâu là へ, に
39. Ăn cái gì là を ăn ở đâu là で ăn bằng gì là で
40. Có cái gì là が
41. Rửa cái gì là を rửa ở đâu là で
42. Uống cái gì là を uống ở đâu là で uống bằng gì là で
43. Hút cái gì là を hút ở đâu là で
44. Xem cái gì là を xem ở đâu là で xem bằng gì là で
45. Nghe cái gì là を nghe ở đâu là で nghe bằng gì là で
46. Dẫn đi đâu là へ dẫn ai đi là を
47. Dẫn đến đâu là へ dẫn ai đến là を
48. Tiến ai đi là を tiễn đến đâu là まで
49. Giới thiệu cái gì, ai là を giới thiệu cho ai là に
50. Hướng dẫn cái gì là を
51. Giải thích cái gì là を
52. Suy nghĩ cái gì là を
53. Đọc cái gì là を đọc ở đâu là で
54. Đến đâu là に
55. Ngủ lúc mấy giờ là に
56. Viết cái gì là を viết ở đâu là に viết bằng gì là で
57. Mua cái gì là を mua ở đâu là で
58. Chụp cái gì là を chụp ở đâu là で chụp bằng gì là で
59. Làm cái gì là を làm ở đâu là で
60. Gặp ai là に gặp ở đâu là で

Address

Tầng 3, Toà Nhà Tân Hồng Hà 317 Trường Chinh
Quận Thanh Xuân
100000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when DORA - Học tiếng Nhật ứng dụng hiệu quả posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share