11/09/2018
🥦🥦🥦Cùng học về các đơn vị đo độ dài và do diện tích nhé.
🍊🍊 ĐO ĐỘ DÀI
毫米 háomǐ: Mm
厘米 límǐ: Cm
分米 fēn mǐ: Dm
米 mǐ: M
千米/公里 qiānmǐ/gōnglǐ: Km
厘 lí: li (1% của đơn vị đo lường)
分 fēn: phân (một phần mười của đơn vị đo lường)
寸 cùn: tấc (10 phân là một tấc)
尺 chǐ: thước (1 thước bằng 1 phần 3 mét)
丈 zhàng: trượng (1 trường bằng 10 thước)
🍊🍊 ĐO DIỆN TÍCH
平方厘米 píngfāng límǐ: cm²
平方分米 píngfāng fēnmǐ: dm²
平方米 píngfāng mǐ: m²
公顷 gōngqīng: héc-ta
平方千米 píngfāng qiānmǐ: km²
--------------------------
➡️➡️➡️➡️➡️
Chi tiết xin liên hệ: hotline hoặc ib ngay cho trung tâm.
☎️Hotline: 0989543912
🏠Cơ sở 1: Số 52 Ngõ 409 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
🏠Cơ sở 2: CT12C, KĐT Kim Văn Kim Lũ, Nguyễn Xiển, Hoàng Mai, Hà Nội.
🏠CS3: Số 11, hẻm 40, Đường Lê Thị Hồng, P17, Gò Vấp, HCM
🏠CS4: Số 24, Trống Mái, Yết Kiêu, Hạ Long, Quảng Ninh