06/06/2026
TRẠI HÈ QUÂN ĐỘI 5 NGÀY 4 ĐÊM – MỘT HÀNH TRÌNH ĐỂ CON TRƯỞNG THÀNH!
Là những người làm giáo dục, điều chúng tôi luôn trăn trở không chỉ là giúp các con học tốt hơn, mà còn mong các con có thật nhiều trải nghiệm ý nghĩa để lớn lên một cách tự tin, mạnh mẽ và biết yêu thương hơn.
Mùa hè này, trung tâm tổ chức chương trình Trại hè quân đội 5 ngày 4 đêm dành cho các con. Đây không chỉ là một chuyến đi, mà là cơ hội để các con bước ra khỏi vùng an toàn của mình.
Trong 5 ngày ấy, các con sẽ được sống tập thể, tự lập hơn trong sinh hoạt, làm quen với nhiều người bạn mới và cùng nhau vượt qua những thử thách thú vị. Các con sẽ học cách tự gấp chăn màn, sắp xếp đồ dùng cá nhân, biết quan tâm và hỗ trợ bạn bè xung quanh.
Đặc biệt, đây cũng là dịp để các con tạm xa vòng tay bố mẹ. Có thể sẽ có những lúc nhớ nhà, nhớ bố mẹ, nhưng chính những cảm xúc ấy sẽ giúp các con hiểu hơn tình yêu thương của gia đình và học cách mạnh mẽ hơn trong cuộc sống.
Chúng tôi tin rằng những bài học từ trải nghiệm thực tế luôn có giá trị rất lớn. Một đứa trẻ trưởng thành không chỉ nhờ những giờ học trên lớp, mà còn nhờ những lần tự mình vượt qua khó khăn, tự mình thích nghi với môi trường mới và tự mình khám phá khả năng của bản thân.
Với tất cả sự yêu thương và trách nhiệm, chúng tôi luôn mong muốn mang đến cho các con một môi trường học tập và trải nghiệm tốt nhất. Hy vọng rằng sau 5 ngày 4 đêm, các con sẽ trở về với nhiều kỷ niệm đẹp, thêm những người bạn mới, tự tin hơn, bản lĩnh hơn và trưởng thành hơn từng ngày.
Chúc các con sẽ có một mùa hè thật đáng nhớ! ❤️
Ngày tham gia:
ĐỢT 1: 08/06- 12/06
ĐỢT 2: 22/06- 26/06
05/06/2026
TỔNG HỢP TÀI LIỆU TIẾNG ANH (ĐẦY ĐỦ PDF+MP3+VIDEO)
🥰CÁC MẸ CHIA SẺ VỀ KẺO TRÔI BÀI NHA
1. Trọn bộ SPEAK NOW 1,2,3,4 : https://drive.google.com/drive/folders/1WAx1nz_uoMwClDSmR1WoE_MwBUkMq0GU
2. Trọn bộ SÁCH CAMBIRGE GLOBAL ENGLISH : https://drive.google.com/drive/folders/1GcnO5YQYa4TTCSWhJXKpKJHlkNORfp7u
4. Trọn bộ OXFORD DOLPHIN READERS 1,2,3,4: https://drive.google.com/drive/folders/1wU8HECc-rxzY9HDqkfLOwP-FhxmmEYj0
Đọc hiểu Dolphin https://s.shopee.vn/3B0QZudpWJ
🌸📖🍀 OXFORD DOLPHIN READER
🍀 Dolphin Readers là bộ sách truyện của NXB Oxford University Press(theo chuẩn Anh – Mỹ) được thiết kế đặc biệt dành cho các bạn độ tuổi tiểu học với các hình minh họa đầy màu sắc và nội dung hấp dẫn kích thích sự hứng thú và phát triển các kỹ năng tiếng Anh.
🍀 Bộ truyện thiếu nhi này được viết và minh họa rất công phu bài bản, màu sắc tươi sáng, đẹp, nội dung phong phú. Giọng đọc của bộ này cực kỳ biểu cảm, có cảm xúc và hay hơn nhiều bộ truyện khác. Điều đặc biệt là mỗi trang truyện được thiết kế kèm với một trang bài tập, activities để con vừa đọc truyện vừa làm bài tập tăng cường độ hiểu bài.
🍀 Cuối mỗi cuốn truyện có luôn phần picture dictionary minh họa các từ vựng con đã đọc ở trong sách để củng cố vốn từ cho con.
5. Trọn bộ MY LITTE ISLAND: https://drive.google.com/drive/folders/1w-Jx0PlBmazTArZHem8jIM83amnCoUff?fbclid=IwAR1jjB3qYLvZ8WN_P7txQvpn90cQQ76e4nJjcVLTwXubZBdNd1RFcPXyP5o
6. WORD BY WORD DICTIONARY:
e-book: https://drive.google.com/drive/folders/1tYtcNwzukS7iCuarpiw7waN-DpRW0AOo
audio: https://drive.google.com/drive/folders/15SkVyvu96g8gTmVkhWMrls7q6c-NhCCW
7. Trọn bộ BIG ENGLISH STARTER 1- 6: https://drive.google.com/drive/folders/1dYvgmWDnq2WXi5tf0VeHcEp6DDmKKtLD
8. Trọn bộ ACADEMY STARs: https://drive.google.com/drive/folders/1UYe79K07Fh7qfmccYtrs5ABdCdZ4rk2s?fbclid=IwAR3EYFi3mcAncJjmZg7LNBtQhMP7VJkuBtAXasCz94sIoErehT1-607hpnA
9. Trọn bộ CAMBRIDGE FUN FOR STARTER – MOVERS – FLYERS (2 EDITION): https://cloud.mail.ru/public/2yDp/diRAa3GbY
10. EVERY BODY UP STARTER :
EBOOK: https://drive.google.com/drive/folders/1uBp3dq1DtcC7N1dOmPJj7DIhyHftVvAd
AUDIO: https://drive.google.com/drive/folders/1dsjuCOfYDl8vCgOIk_4kxfdK5v2y9iSr
11. Trọn bộ Primary Reading and Writting Skills 1-6: https://drive.google.com/drive/folders/16QqKEZyX4HOXprMrM68kKfUWCAJ4dOjP
12. Trọn bộ Our Discovery Island 1-4:
- STARTER: https://drive.google.com/file/d/1FPUSILpLcPnXxJ1sG76kZ67cRuvSUvRb/view
Q1: https://drive.google.com/file/d/1wwAWYziMibeNZh1Ns51-kYJuipuzFNRn/view
Q2: https://drive.google.com/file/d/1a-MuXS8xZxwMQyn2xpxHGYNtZ9ajEZAh/view
Q3: https://drive.google.com/file/d/1Vq6LKNQoN9lzbSM01HHIlEomPAdI6kPD/view
Q4: https://drive.google.com/drive/folders/12LocF50Sj02fW7BnzOsHmedddDAZcxjA
13. Trọn bộ SIDE BY SIDE1: https://drive.google.com/drive/folders/1c-e9S455-FEZ6xr9yiXiJNAipghrAxg2
14. CAMBRIDGE PRIMARY ENGLISH: https://drive.google.com/file/d/1uBC2F7eCeEeUHgP8O8MoHZ3-zi2YGrCw/view
15. OXFORD PICTURE DICTIONARIES (English - Vietnamese): https://drive.google.com/file/d/1UvY-V0XmGNVaGebR12n88xUIs33uzqgt/view
16. Từ vựng Tiếng Anh bằng hình ảnh theo chủ đề: https://drive.google.com/file/d/167dxWnbFOdXaVYF5A0dwsYT2aJgeF9Pd/view
17. ENGLISH MADE EASY: https://drive.google.com/file/d/1mRRX0juD3Y9jatLc4LnERyKBeB2As1pz/view
18. Trọn bộ EVERYONE SPEAK KID 1-3: https://drive.google.com/drive/folders/13oRMsbWxqKfgnJ8VLXg1eD8WwFx0b9G7
🫳Link tài liệu từ mẹ Tuyết Phạm. Ảnh từ Mẹ DỪA
05/06/2026
Từ vựng chủ đề các ngành nghề
1. 老师 (lǎoshī) – Giáo viên
2. 医生 (yīshēng) – Bác sĩ
3. 护士 (hùshi) – Y tá
4. 警察 (jǐngchá) – Cảnh sát
5. 军人 (jūnrén) – Quân nhân
6. 律师 (lǜshī) – Luật sư
7. 工程师 (gōngchéngshī) – Kỹ sư
8. 建筑师 (jiànzhùshī) – Kiến trúc sư
9. 程序员 (chéngxùyuán) – Lập trình viên
10. 科学家 (kēxuéjiā) – Nhà khoa học
11. 记者 (jìzhě) – Nhà báo
12. 作家 (zuòjiā) – Nhà văn
13. 翻译 (fānyì) – Phiên dịch viên
14. 演员 (yǎnyuán) – Diễn viên
15. 歌手 (gēshǒu) – Ca sĩ
16. 舞蹈演员 (wǔdǎo yǎnyuán) – Vũ công
17. 主持人 (zhǔchírén) – Người dẫn chương trình
18. 画家 (huàjiā) – Họa sĩ
19. 摄影师 (shèyǐngshī) – Nhiếp ảnh gia
20. 设计师 (shèjìshī) – Nhà thiết kế
21. 厨师 (chúshī) – Đầu bếp
22. 服务员 (fúwùyuán) – Nhân viên phục vụ
23. 售货员 (shòuhuòyuán) – Nhân viên bán hàng
24. 店员 (diànyuán) – Nhân viên cửa hàng
25. 秘书 (mìshū) – Thư ký
26. 会计 (kuàijì) – Kế toán
27. 经理 (jīnglǐ) – Quản lý
28. 企业家 (qǐyèjiā) – Doanh nhân
29. 银行职员 (yínháng zhíyuán) – Nhân viên ngân hàng
30. 公务员 (gōngwùyuán) – Công chức
31. 司机 (sījī) – Tài xế
32. 飞行员 (fēixíngyuán) – Phi công
33. 空乘人员 (kōngchéng rényuán) – Tiếp viên hàng không
34. 导游 (dǎoyóu) – Hướng dẫn viên du lịch
35. 农民 (nóngmín) – Nông dân
36. 渔民 (yúmín) – Ngư dân
37. 工人 (gōngrén) – Công nhân
38. 电工 (diàngōng) – Thợ điện
39. 木匠 (mùjiàng) – Thợ mộc
40. 水管工 (shuǐguǎngōng) – Thợ sửa ống nước
41. 理发师 (lǐfàshī) – Thợ cắt tóc
42. 美容师 (měiróngshī) – Chuyên viên làm đẹp
43. 牙医 (yáyī) – Nha sĩ
44. 药剂师 (yàojìshī) – Dược sĩ
45. 心理医生 (xīnlǐ yīshēng) – Bác sĩ tâm lý
46. 消防员 (xiāofángyuán) – Lính cứu hỏa
47. 保安 (bǎo'ān) – Nhân viên bảo vệ
48. 运动员 (yùndòngyuán) – Vận động viên
49. 教练 (jiàoliàn) – Huấn luyện viên
50. 研究员 (yánjiūyuán) – Nhà nghiên cứu.
05/06/2026
Học từ vựng về chủ đề động vật 🦒 🐈
Có hình ảnh minh hoạ dễ nhớ
1. 狗 (gǒu) – chó
2. 猫 (māo) – mèo
3. 鸟 (niǎo) – chim
4. 鱼 (yú) – cá
5. 兔子 (tùzi) – thỏ
6. 老鼠 (lǎoshǔ) – chuột
7. 牛 (niú) – bò
8. 马 (mǎ) – ngựa
9. 羊 (yáng) – cừu, dê
10. 猪 (zhū) – lợn
11. 鸡 (jī) – gà
12. 鸭 (yā) – vịt
13. 鹅 (é) – ngỗng
14. 鹦鹉 (yīngwǔ) – vẹt
15. 鸽子 (gēzi) – bồ câu
16. 燕子 (yànzi) – chim én
17. 乌鸦 (wūyā) – quạ
18. 老鹰 (lǎoyīng) – đại bàng
19. 孔雀 (kǒngquè) – công
20. 天鹅 (tiān'é) – thiên nga
21. 大象 (dàxiàng) – voi
22. 长颈鹿 (chángjǐnglù) – hươu cao cổ
23. 斑马 (bānmǎ) – ngựa vằn
24. 狮子 (shīzi) – sư tử
25. 老虎 (lǎohǔ) – hổ
26. 豹子 (bàozi) – báo
27. 狼 (láng) – sói
28. 狐狸 (húli) – cáo
29. 熊 (xióng) – gấu
30. 熊猫 (xióngmāo) – gấu trúc
31. 猴子 (hóuzi) – khỉ
32. 猩猩 (xīngxing) – đười ươi
33. 河马 (hémǎ) – hà mã
34. 犀牛 (xīniú) – tê giác
35. 骆驼 (luòtuo) – lạc đà
36. 袋鼠 (dàishǔ) – chuột túi
37. 松鼠 (sōngshǔ) – sóc
38. 刺猬 (cìwei) – nhím
39. 蝙蝠 (biānfú) – dơi
40. 树懒 (shùlǎn) – lười
41. 青蛙 (qīngwā) – ếch
42. 蟾蜍 (chánchú) – cóc
43. 蛇 (shé) – rắn
44. 乌龟 (wūguī) – rùa
45. 鳄鱼 (èyú) – cá sấu
46. 蜥蜴 (xīyì) – thằn lằn
47. 变色龙 (biànsèlóng) – tắc kè hoa
48. 海龟 (hǎiguī) – rùa biển
49. 恐龙 (kǒnglóng) – khủng long
50. 壁虎 (bìhǔ) – tắc kè
51. 鲨鱼 (shāyú) – cá mập
52. 鲸鱼 (jīngyú) – cá voi
53. 海豚 (hǎitún) – cá heo
54. 海豹 (hǎibào) – hải cẩu
55. 海狮 (hǎishī) – sư tử biển
56. 章鱼 (zhāngyú) – bạch tuộc
57. 乌贼 (wūzéi) – mực
58. 水母 (shuǐmǔ) – sứa
59. 螃蟹 (pángxiè) – cua
60. 龙虾 (lóngxiā) – tôm hùm
61. 虾 (xiā) – tôm
62. 贝壳 (bèiké) – sò, vỏ sò
63. 海马 (hǎimǎ) – cá ngựa
64. 金鱼 (jīnyú) – cá vàng
65. 热带鱼 (rèdàiyú) – cá nhiệt đới
66. 蚂蚁 (mǎyǐ) – kiến
67. 蜜蜂 (mìfēng) – ong mật
68. 黄蜂 (huángfēng) – ong vò vẽ
69. 蝴蝶 (húdié) – bướm
70. 蜻蜓 (qīngtíng) – chuồn chuồn
71. 苍蝇 (cāngying) – ruồi
72. 蚊子 (wénzi) – muỗi
73. 蟑螂 (zhāngláng) – gián
74. 螳螂 (tángláng) – bọ ngựa
75. 瓢虫 (piáochóng) – bọ rùa
76. 毛毛虫 (máomaochóng) – sâu bướm
77. 蜘蛛 (zhīzhū) – nhện
78. 蝎子 (xiēzi) – bọ cạp
79. 蜈蚣 (wúgōng) – rết
80. 蚯蚓 (qiūyǐn) – giun đất
02/06/2026
Tặng bé file in phần 1
https://drive.google.com/file/d/1pJtD2l-OrLCt5ETsn5RVEoiE2_R-Nsxs/view?usp=sharing
2./ https://drive.google.com/file/d/1zzD0hg4B7Kq5bwyh2wMQG0XFpq4yVEtz/view?usp=sharing
Sách - Let's Read Together - bộ 2 cuốn luyện đọc Tiếng Anh cho bé
GIAO DIỆN “THOÁNG – TO – RÕ: Đúng tiêu chí “chữ to như gà mái”, hình minh họa chiếm trọn trang giấy . Bé nhìn vào là thấy hình ngay, chữ to đùng dễ đánh vần, bảo vệ mắt tối đa.
- HÌNH ẢNH IN MÀU SẮC NÉT: Tạm biệt những trang sách đen trắng buồn tẻ. Phiên bản mới in màu rực rỡ, mỗi trang sách như một bức tranh (Ví dụ: Quả táo đỏ mọng, chiếc xe màu sắc…) khiến bé lật giở mãi không chán.
- FILE NGHE GIỌNG CHUẨN BẢN XỨ : Mẹ không giỏi tiếng Anh? Đừng lo! Sách đi kèm file nghe chuẩn xịn. Con vừa nhìn chữ, vừa nghe loa, vừa nhại theo -> Đảm bảo ngấm ngữ điệu chuẩn ngay từ nhỏ.
- PHƯƠNG PHÁP CÂU LEO THANG (SENTENCE BUILDING): Học từ vựng trong ngữ cảnh, không học vẹt:
02/06/2026
🌸 LỚP TA THCS 🌸
Những ngày đầu xin học, con ko biết 1 chút TA nào, sau những tháng ngày ôn luyện, cô đã tạo cho con hứng thú học TA để giờ đây con k còn sợ môn TA nữa và điểm số đã cải thiện đáng kể.
Chúc con sẽ tiến bộ nhiều hơn nữa ở bộ môn TA.
🌻Ba mẹ trao niềm tin - E-Light trao lại chất lượng 🌻
🌈💫E-LIGHT - KHAI PHÁ TIỀM NĂNG CỦA CON. 🌟 UNLOCK YOUR POTENTIAL 🌟
🌍 TT NGOẠI NGỮ E-LIGHT
🪐 Hệ thống viện bồi dưỡng kiến thức chất lượng cao E-LIGHT ACADEMY
✅ Trụ sở chính:Khu 24 - Vạn Xuân - Phú Thọ
(Muốn dki các cơ sở khác i.b)
☎️ Hotline : 08668 124 66 - Zalo: 0973.379.759
02/06/2026
🌸✅ Feedback lớp TA THCS 🌸
Từ 1 cậu bé kì 1 được 6 -> sang kì 2 được 8,1
Vậy cũng là cả một quá trình nỗ lực của con và cô, mong con sẽ cố gắng hơn nữa ở các kì sau!
💐💐 KO CÓ HS DỐT, CHỈ CÓ HS CHƯA ĐƯỢC DẠY ĐÚNG CÁCH +LƯỜI 💐💐
Ngoài các lớp Giao tiếp, Nâng cao, Trung tâm còn nhận chữa MẤT GỐC TA các đối tượng ba mẹ cần chữa nha 😍
02/06/2026
🌟 FEEDBACK TỪ PHỤ HUYNH LỚP TA THCS 🌟
❤️ "Vui hơn hở cô ạ, bảo may có cô Vân dạy con từ mù chữ sang biết chữ cô ạ."
Những lời chia sẻ chân thành từ phụ huynh chính là động lực để đội ngũ giáo viên của Trung tâm Ngoại ngữ E-Light không ngừng nỗ lực mỗi ngày.
📚 Từ những học sinh còn e ngại, mất gốc hoặc chưa tự tin với tiếng Anh, các con đã từng bước tiến bộ, mạnh dạn hơn trong học tập và giao tiếp.
💖 Trung tâm luôn đồng hành cùng ba mẹ và các con trên hành trình chinh phục tiếng Anh.
✅ Lộ trình học phù hợp từng trình độ
✅ Giáo viên Việt Nam & nước ngoài giàu kinh nghiệm
✅ Quan tâm sát sao từng học sinh
✅ Môi trường học tập thân thiện, hiệu quả
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ E-LIGHT
📍 Trụ sở chính: Khu 24 - Vạn Xuân - Phú Thọ
(Sau Trung tâm Y tế Tam Nông)
☎️ 08668.124.66 – 0973.379.759
✨ E-Light Center – Unlock Your Potential
💬 "Sự tiến bộ của học sinh là niềm tự hào lớn nhất của chúng tôi”
01/06/2026
❤️ GỢI Ý ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG ANH THI VÀO LỚP 10 TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2026
Dưới đây là đề thi, đáp án tham khảo môn Tiếng Anh thi vào lớp 10 tỉnh Phú Thọ. Đáp án tham khảo thực hiện bởi đội ngũ Tuyensinh247.
Lưu ý: Đáp án khoanh đỏ giúp HS đối chiếu với các mã đề khác.