05/04/2024
NHỮNG CÂU THẢ THÍNH TIẾNG TRUNG DỄ THƯƠNG
Nào nào các anh chị em độc thân vào tham khảo ngay những câu thả thính hài hước trong tiếng Trung để tìm được một nửa cho mình nhé
1. 我不知道我的将来会怎样, 但我希望你在其中.(Wǒ bù zhīdào wǒ de jiānglái huì zěnyàng, dàn wǒ xīwàng nǐ zài qízhōng)
Tớ không biết tương lai mình sẽ như thế nào, nhưng tớ hy vọng cậu sẽ là một phần trong đó.
2. 嘿, 帅哥, 你把女朋友掉了啦.(Hēi Shuàigē, nǐ bǎ nǚ péngyou diào le là)Này Soái ca, anh đánh rơi người yêu này
3. 我喜欢的人是你, 从前也是你, 现在是你, 以后也是你.(Wǒ xǐhuān de rén shì nǐ, cóngqián shì nǐ, xiànzài yěshì nǐ, yǐhòu yěshì nǐ)Người mà anh thích là em, trước đây là em, bây giờ là em, sau này cũng là em.
4. 只要你一直在我身边, 其他东西不再重要.(Zhǐyào nǐ yīxiàng zài wǒ de shēnbiān, qítā dōngxī bùzài zhòngyào)Chỉ cần em luôn ở bên cạnh anh, những thứ khác không quan trọng.
5. 你是我的一个人的.(Nǐ shì wǒ de yí ge rén de)Em là của riêng mình tôi.
6. 第一次见你我就爱上你.(Dì yí cì jiàn nǐ wǒ jiù ài shàng nǐ)Lần đầu tiên gặp nhau em đã yêu anh.
7. 我的心里只有一个你.(Wǒ de xīnlǐ zhǐyǒu yīgè nǐ)Trong trái tim em, chỉ có duy nhất anh.
8. 我想成为一个抱着你的心的人.(Wǒ xiǎng chéngwéi yīgè bàozhe nǐ de xīn de ré)Em muốn trở thành người duy nhất nắm giữ trái tim anh.
9. 你是我的阳光 在我迷茫黑暗中的那缕阳光 谢谢你照亮了我的人生 让我知道我人.(Nǐ shì wǒ de yángguāng zài wǒ mímáng hēiàn zhōng de nà lǚ yángguāng xièxiè nǐ zhào liàngle wǒ de rénshēng ràng wǒ zhīdào wǒ rén)Em là ánh sáng mặt trời của anh, soi sáng bóng tối cuộc sống của anh và cho anh biết anh là ai.
10. 我会等你,等你爱上我的那一天.(Wǒ huì děng nǐ, děng nǐ ài shàng wǒ dì nà yītiān)Anh sẽ đợi, đợi đến một ngày em yêu anh.
11. 有你,我的生活才充满快乐.(Yǒu nǐ, wǒ de shēnghuó cái chōngmǎn kuàilè)Có em, cuộc sống của tôi mới tràn đầy hạnh phúc.
12. 我是对你一见钟情.(Wǒ shì duì nǐ yījiànzhōngqíng)Nghĩa là: Tớ đã yêu cậu ngay từ cái nhìn đầu tiên.
13. 我不会写情书,只会写心.(Wǒ bù huì xiě qíng shū, zhǐ huì xiě xīn)Anh không biết viết thư tình nhưng anh biết vẽ trái tim.
16/01/2024
Chào cả nhà
Chúc cả nhà buổi tối tốt lành nhé
Ad tặng cả nhà một số list câu tục ngữ tiếng Trung nhé
❤️ Cùng nhau học tập- Hàng ngày tiến lên ❤️
Thành ngữ miêu tả nét mặt: Miêu tả biểu cảm
愁眉苦脸 / chóuméi kǔliǎn / Đăm chiêu ủ dột, mặt ủ mày ê
喜笑颜开 / xǐxiào yánkāi / Nở mày nở mặt, mày mày hớn hở
忍俊不禁 / rěnjùn bùjīn / Không nhịn được cười, phì cười
眉开眼笑 / méikāi yǎnxiào / Mặt mày rạng rỡ, mặt tươi cười hớn hở
怒气冲天 / nùqì chōngtiān / Nộ khí xung thiên, tức giận đùng đùng
怒火中烧 / nùhuǒ zhōng shāo / Nóng máu sôi gan, tức giận phẫn nộ
哭天抹泪 / kū tiān mǒ lèi / Khóc lóc nỉ non, khóc lóc rên rỉ
哭笑不得 / kūxiào bùdé / Dở khóc dở cười
Tả ngoại hình: Miêu tả ngoại hình
眉清目秀 / méiqīng mùxiù / Mắt phượng mày ngài
容光焕发 / róngguāng huànfā / Mặt mày rạng rỡ
沉鱼落雁 / chényú luòyàn / Chim sa cá lặn
国色天香 / guó sè tiānxiāng / Quốc sắc thiên hương, sắc nước hương trời
亭亭玉立 / tíngtíng yùlì / Duyên dáng yêu kiều
闭月羞花 bì yuè xiū huā / Hoa nhường nguyệt thẹn, hoa ghen liễu hờn
出水芙蓉 / chūshuǐ fúróng / Dung mạo xinh đẹp tựa đoá sen chớm nở
描写人的品质:Miêu tả phẩm chất con người
平易近人 / píngyì jìnrén / Bình dị gần gũi, giản dị dễ gần
大公无私 / dàgōng wúsī / Chí công vô tư, công chính liêm minh
宽宏大量 / kuānhóng dàliàng / Khoan hồng độ lượng
冰清玉洁 / bīngqīng yùjié / Băng thanh ngọc khiết, thuần khiết
光明磊落 / guāngmíng lěiluò / Quang minh lỗi lạc, minh bạch rõ ràng
大义凛然 / dàyì lǐnrán / Oai phong lẫm liệt
06/04/2023
Xin chào cả nhà.Lâu lắm chúng ta không gặp. Ad rất xin lỗi các bạn ở xa khi có gọi hỏi ad về mở lớp offline nhưng hiện tại Ad rất khó sắp xếp được thời gian để tổ chức lớp off cho cả nhà. Mong cả nhà thông cảm nhé. Thay vào đó Ad sẽ gửi tặng các bạn các tài liệu để luyện học tiếng Trung nhé.
Trân trọng gửi đến các bạn Link drive của vở tập viết tiếng Trung nhé. Trong vở có giới thiệu về các bộ thủ và cách tập viết các chữ đơn giản. Cả nhà tải về in ra thành vở cùng tập viết với Ad nhé.
Gửi cả nhà thân yêu link tại đây:
https://drive.google.com/file/d/1IAnmAuqJmAm1aNvLXA6h5lwE91NNJr4h/view
01/01/2023
Năm mới đã đến Ad chúc các mem của page một năm mới đạt được mọi dự định nhé. Hãy nhớ xác định lại mục tiêu cho bản thân mình trong năm tới nhé. Cảm ơn 2022 với các kỷ niệm. Cùng chào đón và mong đợi năm 2023 thật nhiều phát triển tốt hơn nhé. Happy new year cả nhà. 新年快樂。新年快乐🥰🥰🥰🥰😘😘😍😍😁😁😁
09/10/2022
Chào cả nhà, Chúc cả nhà một cuối tuần thật an lành.
Vậy là sắp đến một tuần mới với những kế hoạch và dự định mới lại đến rồi, phải không nào?
Tối nay ad gửi tặng các bạn một số hình ảnh thú vị về tiếng Trung nhé. Lúc trước chúng ta đều nghĩ sao tiếng trung loằng ngoằng như vậy, giống như những nét vẽ mà sao lại hợp thành chữ được. Ad sưu tầm được 1 số hình ảnh thú vị về sự tương đồng trong chữ hán- và thực thể miêu tả từ ngữ ấy nhé. Hóa ra người Trung Hoa họ tạo nên ngôn ngữ cho đất nước họ qua các đặc điểm thực tế ở đời thực. Mời cả nhà xem những điều thú vị này về tiếng Trung nhé. Chúc cả nhà cuối tuần thật vui vẻ ấm áp ! 🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰🥰
04/10/2022
Những bước đầu chuẩn bị cho lớp cộng đồng học tiếng của Ad. Buổi đầu ad sẽ miễn phí để mọi người học và làm quen dần nhé. Các bạn đăng ký học thử đăng ký họ tên rồi inb số điện thoại để Ad thêm vào nhóm nhé.
Lớp học mình chỉ nhận 8 người nhưng buổi đầu sẽ thoải mái số lượng người học nhé.
Cảm ơn các bạn. Mong rằng cộng đồng tiếng Trung trên địa bàn thành phố Phúc yên sẽ càng nhiều hơn và có thể giao lưu học hỏi lẫn nhau thật nhiều nhé!😘😘😘😘🥰🥰🥰😍😍
03/10/2022
Thông báo về lớp mới khai giảng 15/10 cả nhà nhé
24/09/2022
Chào cả nhà yêu,
Chúc cả nhà buổi tối cuối tuần thật vui!⏰❤️🌟📩🥰🥰⏰🈶️🈶️
Sắp tới bắt đầu từ ngày 15-10 Ad sẽ dành thời gian 2 buổi/ 1 tuần sẽ dạy tiếng trung cho người mới bắt đầu, đảm bảo đầu ra sẽ giao tiếp được cơ bản với người Trung nhé.
Quy trình học sẽ như sau:🤩🤩🤩🤩
- Lớp học sẽ chỉ có 5 slot mỗi lớp
-Giáo trình sẽ được giáo viên cung cấp mỗi khi vào học
-Đảm bảo đầu ra cho học viên, có hỗ trợ công việc cho học viên khi đi làm🥰🥰🥰
Cả nhà liên hệ inb ad để biết thêm thông tin về khoá học nhé.
Giáo viêc giảng dạy , tốt nghiệp khoa tiếng trung quốc trường đại học ngoại ngữ - đại học quốc gia hà nội. ❤️❤️❤️❤️
Hiện tại khoá học đã có 3 bạn. còn 2 slot các bạn liên hệ ad nhé.
Tks u!!!
12/09/2022
Chào cả nhà,
Ad gửi đến cả nhà 1 số thành ngữ có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày để các bạn học tập nhé.
AD thì luôn thích nhất câu 好好學習,天天向上. Câu nói slogan của trung tâm chúng ta. Vậy nên mỗi ngày hãy học chút một chút một nhé. Chỉ cần bản thân ta giỏi hơn hôm qua 1 chút thôi cũng được rồi , phải hông nào? 😍😍😍🥰🥰😘😘😘
11/09/2022
MỘT SỐ APP NGƯỜI TRUNG QUỐC SỬ DỤNG THAY CHO FACEBOOK-YOUTUBE 😍🥰😍🥰😍
Ad có vài người đồng nghiệp bên Trung, khi họ đến đất nước chúng ta làm việc, thì cứ hỏi mình wechat bạn là gì có QQ không, ban đầu mình còn chưa hiểu là gì, nhưng hóa ra bên Trung Họ có các mạng xã hội riêng chỉ sử dụng ở đất nước họ. Và người nước ngoài đăng ký tài khoản QQ, ALIPAY, ZHIFUBAO cũng không phải dễ dàng. Ở đất nước tỉ dân đúng là để quản lý chặt thì họ sẽ quản lý mạng xã hội khá chặt chẽ, bài viết gì cho phép bạn đọc thì bạn mới được đọc, bạn xem được những gì đều qua kiểm duyệt của chính phủ Trung Quốc. Nay Ad giới thiệu thêm cho các bạn về 1 số app thịnh hành bên Trung nhé. Cảm ơn và chúc cả nhà cuối tuần thật vui! 🍎📱📺📟❤️❤️❤️❤️
1. Mạng xã hội WECHAT ( HAY DÙNG NHẤT- NHƯ ZALO MÀ NGƯỜI VIỆT SỬ DỤNG):
1.2 Trung Quốc dùng mạng xã hội gì ? – Weibo : Nơi chia sẻ tin tức xã hội, kiến thức cuộc sống như trang FB của Việt Nam
1.3 Mạng xã hội Douyin – Tik Tok
1.4 Ứng dụng mạng xã hội Tencent QQ ở Trung Quốc
1.5 Youku Tudou – Trang mạng xã hội Trung Quốc : Mạng xã hội chia sẻ video, phim ảnh của Trung Quốc
1.6 Baidu Tieba – Trang tìm kiếm số 1 tại Trung Quốc : Là giao diện tìm kiếm lớn nhất của người Trung, GOOGLE của Trung Quốc
1.7 Douban – Mạng xã hội của Trung Quốc
1.8 Meituan – Dianping
1.9 Renren
1.10 Jiayuan – Mạng xã hội ở Trung Quốc
CÁC NỀN TẢNG THANH TOÁN CỦA NGƯỜI TRUNG 6️⃣6️⃣6️⃣6️⃣🛖🏝🏜⛰
1. ALLIPAY : Một sản phẩm cúa tập đoàn Alibaba của Trung, chuyên về thanh toán dịch vụ, chuyển tiền tương đương các ví điện tử của việt Nam đang sử dụng.
2. ZHIFUBAO : Ví điện tử tích hợp các tính năng mua sắm, thanh toán , tiết kiệm tiền.
3. WECHAT PAY: wechat ngoài tính năng nhắn tin thì vẫn có thể sử dụng để thanh toán như ví điện tử như ZALO PAY tại Việt Nam của chúng ta.
Để xem chi tiết hơn các bạn có thể tìm kiếm trên kênh baidu của Trung Quốc để tìm hiểu rõ hơn nhé.
Theo cá nhân Ad thì để làm việc với người bên họ thì ít nhất chúng ta nên có nic wechat, vì bên Trung họ không biết sử dụng các app của nước khác nha. Chúc cả nhà học vui và ngày 1 yêu tiếng trung nhé! Love
02/08/2022
TIẾNG TRUNG VỀ CÁC CHỨC VỤ CÔNG VIỆC 💻📲💻☎️🪢🧳👕👔👚👕
💼 TÊN CÁC CÔNG VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG 💼
=====================
1. Công nhân - 工人。Gōngrén.
2. Nhân viên - 职员 / 人员。 Zhí yuán / Rényuán.
3. Công nhân viên - 员工。Yuángōng.
4. Đồng nghiệp - 同事。 Tóngshì.
5. Nghiệp vụ - 业务。Yèwù.
6. Marketing - 营销。Yíng xiāo.
7. Thu mua - 采购。Cǎigòu.
8. Kho - 仓库。Cāngkù.
9. Tổng vụ- 总务。Zǒngwù.
10. Sinh quản - 生管。 Shēng guǎn.
11. Kế hoạch -计划。Jìhuà.
12. Xuất nhập khẩu - 进出口。 Jìn chūkǒu.
13. Nhân viên ngoại vụ - 外务人员。Wàiwù rényuán.
14. Nhân viên thời vụ - 临时工。Línshí gōng.
15. Nhân sự - 人事。Rénshì.
16. Quản lý - 管理。Guǎnlǐ.
17. Hành chính - 行政。Xíngzhèng.
18. Nhân viên kế toán - 会计人员。 Kuàijì rényuán.
19. Kế toán trưởng - 会计长。Kuàijì zhǎng.
20. Nhân viên thư kí - 秘书员。Mìshū yuán.
21. Thư kí trưởng - 秘书长。Mìshū zhǎng.
22. Nhân viên phiên dịch - 翻译员。 Fānyì yuán.
23. Nhân viên thiết kế - 设计员。Shèjì yuán.
24. Kiểm phẩm, QC - 品检。Pǐn jiǎn.
25. Tổ phó - 副组长。Fù zǔzhǎng.
26. Tổ trưởng - 组长。Zǔzhǎng.
27. Trợ lý - 助理。Zhùlǐ.
28. Chủ quản - 主管 / 老大。Zhǔguǎn / lǎodà.
29. Trưởng phòng - 课长。Kè zhǎng.
30. Chủ nhiệm - 主任。Zhǔrèn.
31. Xưởng trưởng - 厂长。Chǎngzhǎng.
32. Phó xưởng trưởng - 副厂长。Fù chǎngzhǎng.
33. Giám đốc - 经理。Jīnglǐ.
34. Phó giám đốc - 副经理。Fù jīnglǐ.
35. Tổng giám đốc - 总经理。Zǒng jīnglǐ.
36. Phó tổng giám đốc - 副总经理。Fùzǒng jīnglǐ.
37. Chủ tịch hội đồng quản trị - 董事长。Dǒngshì zhǎng.
38. Ông chủ - 老板。Lǎobǎn.
39. Bà chủ - 老板娘。Lǎobǎnniáng.
40. Hiệp lý - 协理。Xiélǐ.
41. Hội trưởng - 会长。Huìzhǎng.
42. Tổng tài ( lãnh đạo cấp cao) - 总裁。Zǒngcái.
43. Lãnh đạo - 领导。Lǐngdǎo.
44. Cán bộ - 干部。Gānbù.
45. Cán bộ dự bị - 储备干部。Chǔbèi gānbù.
46. Cán bộ nước ngoài - 外国干部。Wàiguó gānbù.
47. Cán bộ Đài Loan - 台干。Tái gān.
48. Cán bộ Trung Quốc - 陆干。Lùgān.
49. Cán bộ Việt Nam - 越级干部。Yuèjí gànbù..
50. Thương Hội Đài Loan - 台湾商会。Táiwānshānghuì.
51. Thợ điện - 电工。Diàngōng.
52. Bảo vệ - 保卫。Bǎowèi.
53. Nhân viên vệ sinh - 卫生人员。Wèishēngrényuán.
54. Nhân viên quét dọn - 清洁工。Qīngjié gōng.
55. Bảo trì - 机修。Jīxiū.
56. Tài xế - 司机。Sījī.
57. Lượm nhặt phế liệu (ve chai) - 捡废料。Jiǎn fèiliào.
58. Tiếp tân - 柜台。Guìtái.
59. Tổng đài - 总台 /总机。Zǒngtái / zǒngjī。
60. Nhân viên theo dõi đơn hàng - 追踪订单人员。Zhuīzōng dìngdān rényuán.
61. Nhân viên phục vụ - 服务员。Fúwùyuán.
62. Nhân viên bán hàng - 售货员。Shòuhuòyuán.
63. Hiệu trưởng - 校长。Xiàozhǎng.
64. Nội trợ - 家务。Jiāwù.
65. Làm ruộng - 种田。Zhòngtián.
66. Làm vườn (trái cây) - 种果园。Zhòng guǒyuán.
67. Ca sĩ - 歌手。Gēshǒu.
68. Ảo thuật gia - 魔术家。Móshùjiā.
69. Nhóm múa - 舞蹈团。Wǔdǎo tuán.
70. Nhân viên quán bar - 酒吧人员。Jiǔbarényuán.
71. Thợ hồ - 水泥工。Shuǐní gōng.
72. Thợ may - 裁缝工。Cáiféng gōng.
73. Nhân viên khuân vác, bốc vác - 盘运工。Pányùn gōng.
74. Nhân viên văn phòng - 文员。Wén yuán.
75. Bảo mẫu - 保姆。Bǎomǔ.
76. Thợ hớt tóc - 理发师。Lǐfāshī.
77. Nhiếp ảnh gia - 摄影师。Shèyǐngshī.
78. Họa sĩ - 画家。Huàjiā.
79. Nhà thơ - 诗人。Shīrén.
80. Nhà văn - 作家。Zuòjiā.
81. Nhà ảo thuật - 魔术师。Móshù shī
82. Vệ sĩ - 保镖。Bǎobiāo.
83. Điệp viên, nhân viên tình báo - 谍报员。Diébào yuán.
84. Thám tử - 侦探。Zhēntàn.
85. Thợ cơ khí xe hơi - 汽车修理工。 Qìchē xiūlǐ gōng.
24/07/2022
Chào cả nhà cuối tuần mình cung học nhé 💻📲☎️
TIẾNG TRUNG TRONG GIA ĐÌNH 😄🥰😍😥🍬
1 妈妈 māma Mẹ
2 母亲 mǔqīn Mẹ ruột
3 爸爸 bàba Bố
4 父亲 fùqin Bố ruột
5 弟弟 dìdi Em trai
6 哥哥 gēge Anh trai
7 妹妹 mèimei Em gái
8 姐姐 jiějie Chị gái
9 妻子 qīzi Vợ
10 老婆 lǎopó Vợ, bà xã
11 丈夫 zhàngfū Chồng
12 老公 lǎogōng Chồng, ông xã
13 儿子 érzi Con trai
14 独生子 dú shēng zǐ Con trai một
15 女儿 nǚ’ér Con gái
16 独生女 dú shēng nǚ Con gái một