08/06/2026
Viết email công việc bằng tiếng Trung 📧
Rất dễ làm, ai cũng có thể làm được
_____________________________________
1. 您好,附件是今天的生产报告。— nín hǎo, fùjiàn shì jīntiān de shēngchǎn bàogào. — Xin chào, đính kèm là báo cáo sản xuất hôm nay.
2. 请查收附件。— qǐng cháshōu fùjiàn. — Vui lòng kiểm tra file đính kèm.
3. 请确认以下信息。— qǐng quèrèn yǐxià xìnxī. — Vui lòng xác nhận các thông tin dưới đây.
4. 请确认订单数量。— qǐng quèrèn dìngdān shùliàng. — Vui lòng xác nhận số lượng đơn hàng.
5. 请确认交货日期。— qǐng quèrèn jiāohuò rìqī. — Vui lòng xác nhận ngày giao hàng.
6. 如有问题,请及时联系我。— rú yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ. — Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ tôi kịp thời.
7. 感谢您的支持与配合。— gǎnxiè nín de zhīchí yǔ pèihé. — Cảm ơn sự hỗ trợ và phối hợp của quý vị.
8. 请尽快回复。— qǐng jǐnkuài huífù. — Vui lòng phản hồi sớm.
9. 请协助处理此问题。— qǐng xiézhù chǔlǐ cǐ wèntí. — Vui lòng hỗ trợ xử lý vấn đề này.
10. 目前生产进度正常。— mùqián shēngchǎn jìndù zhèngcháng. — Hiện tại tiến độ sản xuất bình thường.
11. 目前生产进度落后。— mùqián shēngchǎn jìndù luòhòu. — Hiện tại tiến độ sản xuất đang chậm.
12. 原材料已经到厂。— yuáncáiliào yǐjīng dào chǎng. — Nguyên vật liệu đã tới nhà máy.
13. 原材料预计明天到货。— yuáncáiliào yùjì míngtiān dàohuò. — Dự kiến nguyên vật liệu sẽ tới vào ngày mai.
14. 订单已经安排生产。— dìngdān yǐjīng ānpái shēngchǎn. — Đơn hàng đã được sắp xếp sản xuất.
15. 产品已经完成生产。— chǎnpǐn yǐjīng wánchéng shēngchǎn. — Sản phẩm đã hoàn thành sản xuất.
16. 产品已经安排出货。— chǎnpǐn yǐjīng ānpái chūhuò. — Sản phẩm đã được sắp xếp xuất hàng.
17. 请提供最新版本文件。— qǐng tígōng zuìxīn bǎnběn wénjiàn. — Vui lòng cung cấp phiên bản tài liệu mới nhất.
18. 请发送相关资料。— qǐng fāsòng xiāngguān zīliào. — Vui lòng gửi tài liệu liên quan.
19. 请确认收到邮件。— qǐng quèrèn shōudào yóujiàn. — Vui lòng xác nhận đã nhận được email.
20. 我们正在调查原因。— wǒmen zhèngzài diàochá yuányīn. — Chúng tôi đang điều tra nguyên nhân.
21. 改善对策如下。— gǎishàn duìcè rúxià. — Biện pháp cải thiện như sau.
22. 问题已经解决。— wèntí yǐjīng jiějué. — Vấn đề đã được giải quyết.
23. 请参考附件内容。— qǐng cānkǎo fùjiàn nèiróng. — Vui lòng tham khảo nội dung đính kèm.
24. 请安排相关人员跟进。— qǐng ānpái xiāngguān rényuán gēnjìn. — Vui lòng sắp xếp nhân sự liên quan theo dõi.
25. 期待您的回复。— qīdài nín de huífù. — Mong nhận được phản hồi của quý vị.
26. 给您带来不便,深感抱歉。— gěi nín dàilái bùbiàn, shēngǎn bàoqiàn. — Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này.
27. 请优先处理此事项。— qǐng yōuxiān chǔlǐ cǐ shìxiàng. — Vui lòng ưu tiên xử lý vấn đề này.
28. 希望得到您的支持。— xīwàng dédào nín de zhīchí. — Hy vọng nhận được sự hỗ trợ của quý vị.
29. 如有最新消息,我们会及时通知您。— rú yǒu zuìxīn xiāoxi, wǒmen huì jíshí tōngzhī nín. — Nếu có thông tin mới nhất, chúng tôi sẽ thông báo ngay.
30. 再次感谢您的配合。— zàicì gǎnxiè nín de pèihé. — Một lần nữa cảm ơn sự phối hợp của quý vị.
——————————————————