Học tiếng Trung mỗi ngày

Học tiếng Trung mỗi ngày Ngày ngày nỗ lực. Học học nữa và học mãi.

要开始一个新的习惯,其实并不需要很大的一步。每天只要坚持一点点,就会慢慢积累力量。比如想锻炼身体,可以从每天十分钟开始;想阅读,可以先读几页书。重要的是保持稳定,而不是追求完美。有时候,过程会感到枯燥,但只要不放弃,习惯就会慢慢融入生活。培...
25/06/2026

要开始一个新的习惯,其实并不需要很大的一步。每天只要坚持一点点,就会慢慢积累力量。比如
想锻炼身体,可以从每天十分钟开始;想阅读,可以先读几页书。重要的是保持稳定,而不是追求
完美。有时候,过程会感到枯燥,但只要不放弃,习惯就会慢慢融入生活。培养新习惯不是一朝一
夕的事,而是不断坚持的结果。

Hãy rộng lòng một chút, với bất kỳ mối quan hệ nào.心放宽点,任何关系。xīn fàng kuān diǎn, rèn hé guān xì.Người khác đối xử với bạ...
25/06/2026

Hãy rộng lòng một chút, với bất kỳ mối quan hệ nào.
心放宽点,任何关系。
xīn fàng kuān diǎn, rèn hé guān xì.
Người khác đối xử với bạn thế nào,
别人怎么对你,
bié rén zěn me duì nǐ.
Thì bạn cứ đối xử lại theo cách tương tự là được.
你就用同样的方式对待好了。
nǐ jiù yòng tóng yàng de fāng shì duì dài hǎo le.

Hãy rộng lòng một chút, với bất kỳ mối quan hệ nào.心放宽点,任何关系。xīn fàng kuān diǎn, rèn hé guān xì.Người khác đối xử với bạ...
25/06/2026

Hãy rộng lòng một chút, với bất kỳ mối quan hệ nào.
心放宽点,任何关系。
xīn fàng kuān diǎn, rèn hé guān xì.
Người khác đối xử với bạn thế nào,
别人怎么对你,
bié rén zěn me duì nǐ.
Thì bạn cứ đối xử lại theo cách tương tự là được.
你就用同样的方式对待好了。
nǐ jiù yòng tóng yàng de fāng shì duì dài hǎo le.

人总是这样,rén zǒng shì zhè yàngCon người thường là như vậy.心知肚明还有所期待。xīn zhī dù míng hái yǒu suǒ qī dàiTrong lòng hiểu rõ mọ...
09/06/2026

人总是这样,
rén zǒng shì zhè yàng
Con người thường là như vậy.

心知肚明还有所期待。
xīn zhī dù míng hái yǒu suǒ qī dài
Trong lòng hiểu rõ mọi chuyện, nhưng vẫn ôm theo những kỳ vọng.

到头来,不过是自我为难。
dào tóu lái, bú guò shì zì wǒ wéi nán.
Đến cuối cùng, chẳng qua chỉ là tự làm khó chính mình.

08/06/2026

Viết email công việc bằng tiếng Trung 📧
Rất dễ làm, ai cũng có thể làm được
_____________________________________

1. 您好,附件是今天的生产报告。— nín hǎo, fùjiàn shì jīntiān de shēngchǎn bàogào. — Xin chào, đính kèm là báo cáo sản xuất hôm nay.

2. 请查收附件。— qǐng cháshōu fùjiàn. — Vui lòng kiểm tra file đính kèm.

3. 请确认以下信息。— qǐng quèrèn yǐxià xìnxī. — Vui lòng xác nhận các thông tin dưới đây.

4. 请确认订单数量。— qǐng quèrèn dìngdān shùliàng. — Vui lòng xác nhận số lượng đơn hàng.

5. 请确认交货日期。— qǐng quèrèn jiāohuò rìqī. — Vui lòng xác nhận ngày giao hàng.

6. 如有问题,请及时联系我。— rú yǒu wèntí, qǐng jíshí liánxì wǒ. — Nếu có vấn đề, vui lòng liên hệ tôi kịp thời.

7. 感谢您的支持与配合。— gǎnxiè nín de zhīchí yǔ pèihé. — Cảm ơn sự hỗ trợ và phối hợp của quý vị.

8. 请尽快回复。— qǐng jǐnkuài huífù. — Vui lòng phản hồi sớm.

9. 请协助处理此问题。— qǐng xiézhù chǔlǐ cǐ wèntí. — Vui lòng hỗ trợ xử lý vấn đề này.

10. 目前生产进度正常。— mùqián shēngchǎn jìndù zhèngcháng. — Hiện tại tiến độ sản xuất bình thường.

11. 目前生产进度落后。— mùqián shēngchǎn jìndù luòhòu. — Hiện tại tiến độ sản xuất đang chậm.

12. 原材料已经到厂。— yuáncáiliào yǐjīng dào chǎng. — Nguyên vật liệu đã tới nhà máy.

13. 原材料预计明天到货。— yuáncáiliào yùjì míngtiān dàohuò. — Dự kiến nguyên vật liệu sẽ tới vào ngày mai.

14. 订单已经安排生产。— dìngdān yǐjīng ānpái shēngchǎn. — Đơn hàng đã được sắp xếp sản xuất.

15. 产品已经完成生产。— chǎnpǐn yǐjīng wánchéng shēngchǎn. — Sản phẩm đã hoàn thành sản xuất.

16. 产品已经安排出货。— chǎnpǐn yǐjīng ānpái chūhuò. — Sản phẩm đã được sắp xếp xuất hàng.

17. 请提供最新版本文件。— qǐng tígōng zuìxīn bǎnběn wénjiàn. — Vui lòng cung cấp phiên bản tài liệu mới nhất.

18. 请发送相关资料。— qǐng fāsòng xiāngguān zīliào. — Vui lòng gửi tài liệu liên quan.

19. 请确认收到邮件。— qǐng quèrèn shōudào yóujiàn. — Vui lòng xác nhận đã nhận được email.

20. 我们正在调查原因。— wǒmen zhèngzài diàochá yuányīn. — Chúng tôi đang điều tra nguyên nhân.

21. 改善对策如下。— gǎishàn duìcè rúxià. — Biện pháp cải thiện như sau.

22. 问题已经解决。— wèntí yǐjīng jiějué. — Vấn đề đã được giải quyết.

23. 请参考附件内容。— qǐng cānkǎo fùjiàn nèiróng. — Vui lòng tham khảo nội dung đính kèm.

24. 请安排相关人员跟进。— qǐng ānpái xiāngguān rényuán gēnjìn. — Vui lòng sắp xếp nhân sự liên quan theo dõi.

25. 期待您的回复。— qīdài nín de huífù. — Mong nhận được phản hồi của quý vị.

26. 给您带来不便,深感抱歉。— gěi nín dàilái bùbiàn, shēngǎn bàoqiàn. — Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này.

27. 请优先处理此事项。— qǐng yōuxiān chǔlǐ cǐ shìxiàng. — Vui lòng ưu tiên xử lý vấn đề này.

28. 希望得到您的支持。— xīwàng dédào nín de zhīchí. — Hy vọng nhận được sự hỗ trợ của quý vị.

29. 如有最新消息,我们会及时通知您。— rú yǒu zuìxīn xiāoxi, wǒmen huì jíshí tōngzhī nín. — Nếu có thông tin mới nhất, chúng tôi sẽ thông báo ngay.

30. 再次感谢您的配合。— zàicì gǎnxiè nín de pèihé. — Một lần nữa cảm ơn sự phối hợp của quý vị.

——————————————————

苦恼就如夜空里出现的亮光,为我们启示人生的意义。/kǔnǎo jiù rú yèkōng lǐ chūxiàn de liàngguāng, wèi wǒmen qǐshì rénshēng de yìyì./
26/05/2026

苦恼就如夜空里出现的亮光,为我们启示人生的意义。
/kǔnǎo jiù rú yèkōng lǐ chūxiàn de liàngguāng, wèi wǒmen qǐshì rénshēng de yìyì./

03/05/2026

Sắp sửa page Học tiếng Trung mỗi tháng. 😂

人到一定年纪,得学会给自己「卸货」
rén dào yí dìng nián jì, děi xué huì gěi zì jǐ “xiè huò”
Đến một độ tuổi nhất định, con người phải học cách “dỡ bớt hành trang” cho chính mình

心里装的东西太多,灵魂是会超重的
xīn lǐ zhuāng de dōng xi tài duō, líng hún shì huì chāo zhòng de.

22/03/2026

26/02/2026

成功的八大要素

chéng gōng de bā dà yào sù
Tám yếu tố then chốt của thành công

1️⃣ 相信是成功的开始
xiāng xìn shì chéng gōng de kāi shǐ
Niềm tin là điểm khởi đầu của thành công.

2️⃣ 目标是成功的方向
mù biāo shì chéng gōng de fāng xiàng
Mục tiêu là phương hướng của thành công.

3️⃣ 心态是成功的保障
xīn tài shì chéng gōng de bǎo zhàng
Tâm thế là sự bảo đảm cho thành công.

4️⃣ 行动是成功的基本
xíng dòng shì chéng gōng de jī běn
Hành động là nền tảng của thành công.

5️⃣ 学习是成功的源泉
xué xí shì chéng gōng de yuán quán
Học tập là nguồn gốc của thành công.

6️⃣ 信念是成功的关键
xìn niàn shì chéng gōng de guān jiàn
Niềm tin vững chắc là chìa khóa của thành công.

7️⃣ 感恩是成功的阶梯
gǎn ēn shì chéng gōng de jiē tī
Lòng biết ơn là bậc thang dẫn tới thành công.

8️⃣ 坚持是成功的终点
jiān chí shì chéng gōng de zhōng diǎn
Kiên trì là điểm đến cuối cùng của thành công.

Address

Ngô Gia Tự
Ninh Bình

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học tiếng Trung mỗi ngày posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share