21/02/2025
🎊🎊 Trong bài viết này, hãy cùng Momo Nihongo khám phá tên gọi của những cơ quan, bộ phận cơ thể người nhé! 〰️👯♀️〰️
----------->Khóa 1000 từ vựng cơ bản của Momo Nihongo đã chia sẵn các bài học theo chủ đề (tất nhiên có bao gồm chủ đề bộ phận cơ thể mà bạn đang quan tâm). 💮
Bạn sẽ không phải mất thời gian tự thu thập và lên danh sách từ vựng theo chủ đề nữa, chỉ cần học theo list từ đã tổng hợp sẵn thôi nèe!!
♥️❤️CÙNG HỌC NGAY THÔI NÀO ❤♥️
* 頭 (あたま - atama)
頭を使って考えてください。Atama o tsukatte kangaete kudasai. (Hãy suy nghĩ kỹ càng.)
* 体 (からだ - karada)
体に気をつけてください。Karada ni ki o tsukete kudasai. (Hãy giữ gìn sức khỏe.)
* 目 (め - me): Mắt
彼女の目はとても美しいです。Kanojo no me wa totemo utsukushii desu. (Đôi mắt của cô ấy rất đẹp.)
* 鼻 (はな - hana): Mũi
花粉で鼻がむずむずします。Kafun de hana ga muzumuzu shimasu. (Tôi bị ngứa mũi vì phấn hoa.)
* 口 (くち - kuchi): Miệng
口で言うのは簡単です。Kuchi de iu no wa kantan desu. (Nói bằng miệng thì dễ.)
* 耳 (みみ - mimi): Tai
大きな音で耳が痛いです。Ōkina oto de mimi ga itai desu. (Tai tôi bị đau vì tiếng ồn lớn.)
* 手 (て - te): Tay
手を洗ってから食べてください。Te o aratte kara tabete kudasai. (Hãy rửa tay trước khi ăn.)
* 指 (ゆび - yubi): Ngón tay
指を切ってしまいました。Yubi o kitte shimaimash*ta. (Tôi đã cắt vào ngón tay của mình.)
* 足 (あし - ashi): Chân
長い間歩いて、足が疲れました。Nagai aida aruite, ashi ga tsukaremash*ta. (Tôi đã đi bộ lâu nên chân rất mỏi.)
[LỚP HỌC TIẾNG NHẬT VUI VẺ 📚]
_____________________________________
ᴛʀᴜɴɢ ᴛâᴍ ɴɢᴏạɪ ɴɢữ ᴀɴʜ- ɴʜậᴛ- Momo Nihongo
𝐇𝗼̂̃ 𝐭𝐫𝗼̛̣ 𝐭𝗶̀𝐦 𝐠𝐢𝐚 𝐬𝘂̛ 𝐭𝐢𝗲̂́𝐧𝐠 𝐍𝐡𝗮̣̂𝐭 𝐜𝐡𝐨 𝐭𝐫𝗲̉ 𝐞𝐦 𝐯𝗮̀ 𝐡𝗼̣𝐜 𝐬𝐢𝐧𝐡 𝐂𝗮̂́𝐩 𝟏,𝟐,𝟑

🏫Địa chỉ: CT6 Vĩnh Điềm Trung, Nha Trang.

☎️Zalo tư vấn khoá học: Ms. Bình- 035.375.6666
18/02/2025
18/02/2025
13/02/2025