05/03/2024
Từ “lóng” hay được giới trẻ Trung Quốc thường sử dụng: 📌
1. 红包-紅包 (Hóng bāo) : Lì xì
2. 红酒-紅酒 (Hóngjiǔ) : Rượu mừng
3. 开眼-開眼 (Kāiyǎn) : Mở tầm mắt, hiểu biết thêm
4. 混血-混車 (Hùn chē) : Đi xe chui
5. 可气-可氣 (Kě qì) : Bực mình, bực bội
6. 可心 (Kě xīn) : Hài lòng
7. 抠门儿-摳門兒 (Kōuménr) : Keo kiệt, bủn xỉn
8. 口头禅-口頭禪 (Kǒutóuchán) : Câu cửa miệng
9. 拉钩-拉鈎 (Lāgōu) : Nghéo tay
10.来三- 來三 (Lái sān) : Thông minh tài giỏi/ được, tốt
11. 牛气-牛氣 (Niúqi) : Kiêu căng, làm phác
12. 了了(Liǎo le) : Chấm giứt, xong xuôi
13. 臨了 (Lín le) : Rốt cục, cuối cùng
14. 不是瑣細的人 (Búshì suǒxì de rén) : Ko Phải Dạng Vừa Đâu !!
15. 神經搭錯線了 (Shén jīng dā cuō xiàn le) : Mát dây, chập mạch, điên
16. 屎 (Shǐ) : Kém cỏi
17. 哇塞 (Wā sài) : WOW
18. 送死 (Sòng sǐ) : Nạp mạng
19. 網友 (Wǎng yòu) : Bạn trên mạng
20. 小時工 (Xiǎo shí gōng) : Làm theo giờ
22. 站住 (Zhànzhù) : Đứng Lại
23. 嘴臭 (Zuǐ chòu) : Mồm thối, nói bậy, nói lời xui
24. (*^__^*) 嘻嘻……(Xixi) : Cười hi hi
25. O(∩_∩)O哈哈~(Haha) : Cười ha ha (cười lớn)
26. 呵呵 (Hehe) : Cười he he (cười nham hiểm)
27. 它妈的 (Tā mā de) : Con mịa nó
28. 神经病 (Shénjīngbìng) : Đồ thần kinh
29. 变态 (Biàntài) : Biến thái
30. 笨蛋 (Bèndàn) : Đồ ngốc
31. 疯狂 (Fēngkuáng) : Điên rồ
32. 滚蛋 (Gǔndàn) : Khốn nạn
33. 你对我什么都不是 (Nǐ duì wǒ shénme dōu búshì) : Đối với anh, em ko là gì cả
34. 你想怎么样 (Nǐ xiǎng zěnme yàng) : Em muốn gì nào ?!
35. 你太过分了 (Nǐ tài guòfènle) : Anh thật quá đáng
36. 离我远一点儿!(Lí wǒ yuǎn yìdiǎnr!) : Tránh xa Em ra !
37. 我再也受不了你啦 (Wǒ zài yě shòu bùliǎo nǐ la) : Anh chịu hết nổi em rồi
38. 你自找的 (Nǐ zì zhǎo de) : Do Em tự chuốc lấy
39. 好吃懒做 (Hàochīlǎnzuò) : Cái đồ Tham Ăn Lười Làm
40. 你头有问题啊! (Nǐ tóu yǒu wèntí a!) : Đầu Anh Có Vấn Đề Hả ?!
41. 滚开 (Gǔn kāi) : Cút Mau !!
42. 你以为你是谁呀?(Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya?) : Em Tưởng Em Là Ai vậy ?!
43. 我不原再见到你 (Wǒ bù yuán zàijiàn dào nǐ) : Em Ko Muốn nhìn thấy Anh nữa !
44. 别打扰我 (Bié dǎrǎo wǒ) : Đừng quấy rầy Em
45. 你气死我了 (Nǐ qì sǐ wǒle) : Em Làm Anh Tức chết đi được
46. 脸皮真厚 (Liǎnpí zhēn hòu) : Hẳn Là Mặt Em Rất Dày
47. 谁说的 (Shéi shuō de) : Ai nói thế
48. 关你屁事 (Guān nǐ pì shì) : Mà Liên Quan Gì Đến Anh
49. 别那样看看我 (Bié nàyàng kàn kan wǒ) : Đừng nhìn đểu Anh như thế
50. 那是你的问题 (Nà shì nǐ de wèntí) : Đó Là Chuyện của Anh
51. 你去死吧!(Nǐ qù sǐ ba!) : Anh Đi Chết Đi
52. 我不想听 (Wǒ bùxiǎng tīng) : Em ko Muốn Nghe
53. 谁跟你说话 (Shéi gēn nǐ shuōhuà) : Ai thèm nói chuyện với em
54. 管好你自已的事 (Guǎn hǎo nǐ zìjǐ de shì) : Lo Chuyện Của Mày Trước Đi
55. 你真的讨厌 (Nǐ zhēn de tǎoyàn) : Anh thật Đáng Ghét
56. 你也是 (Nǐ yěshì) : Em Cũng Vậy
57. 阿乡 (Ā xiāng) : Em Nhà Quê
58. 阿木林 (Āmù lín) : Anh Đầu To.
04/03/2024
Học các động tác và hành động trong tiếng Trung như thế nào?
04/03/2024
𝐅𝐥𝐞𝐱-𝐢 𝐋𝐢𝐧𝐠𝐮𝐚 语言中心 - 在线语言教师招聘
您热爱教授外语并希望成为优秀教育团队的一部分吗?加入Flex-i Lingua 语言中心吧!
我们目前正在寻找有经验的英语、中文和泰语在线语言教师,加入我们的教育团队。
🍁要求:
- 扎实的语言知识和教学方法。
- 出色的沟通技巧,并能有效与学生互动。
- 熟练使用在线教学工具和技术。
- 流利的英语/中文/泰语口语。
- 有在线教学经验者优先考虑。
🍁福利待遇
- 具有竞争力且可协商的薪资。
- 长期独家合作和职业发展机会。
- 每年两次国内和国际旅行。
- 充满活力和创意的工作环境。
🍁请将您的简历发送至邮箱:𝐭𝐞𝐚𝐜𝐡𝐞𝐫@𝐟𝐥𝐞𝐱𝐢𝐥𝐢𝐧𝐠𝐮𝐚.𝐜𝐨𝐦,加入我们才华横溢的教育团队!
成为学生的榜样,与我们一起在Flex-i Lingua建立一个令人兴奋的多语言学习社区!
𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐭𝐚̂𝐦 𝐍𝐠𝐨𝐚̣𝐢 𝐧𝐠𝐮̛̃ 𝐅𝐥𝐞𝐱-𝐢 𝐋𝐢𝐧𝐠𝐮𝐚 - 𝐓𝐮𝐲.𝐞̂̉.𝐧 𝐝𝐮̣.𝐧.𝐠 𝐆𝐢𝐚́𝐨 𝐯𝐢𝐞̂𝐧 𝐃𝐚̣𝐲 𝐧𝐠𝐨𝐚̣𝐢 𝐧𝐠𝐮̛̃ 𝐭𝐫𝐮̛̣𝐜 𝐭𝐮𝐲𝐞̂́𝐧
Bạn đam mê dạy ngoại ngữ và muốn trở thành một phần của đội ngũ giáo viên chất lượng?
Hãy gia nhập Trung tâm Ngoại ngữ Flex-i Lingua!
Chúng tôi đang tìm kiếm giáo viên tiếng Anh, tiếng Trung và tiếng Thái Lan có kinh nghiệm dạy trực tuyến để tham gia vào sứ mệnh giáo dục của chúng tôi.
🛎Yêu cầu:
- Kiến thức sâu về ngôn ngữ và phương pháp giảng dạy.
- Kỹ năng giao tiếp tốt và khả năng tương tác hiệu quả với học viên.
- Sử dụng công nghệ và công cụ trực tuyến trong quá trình giảng dạy.
- Trình độ tiếng Anh/Tiếng Trung/Tiếng Thái Lan lưu loát.
- Kinh nghiệm giảng dạy trực tuyến là một lợi thế.
🛎Quyền lợi:
- Mức lươ.ng thỏa thuận và cạnh tranh.
- Hợp tác độc quyền lâu dài và cơ hội phát triển chuyên môn.
- Du lịch 2 lần/năm trong nước và quốc tế.
- Môi trường làm việc năng động và sáng tạo.
Hãy gửi CV của bạn đến địa chỉ email: [email protected] để tham gia vào đội ngũ giáo viên tài năng của chúng tôi!
Hãy trở thành nguồn cảm hứng cho học viên và cùng chúng tôi xây dựng một cộng đồng học tập đa ngôn ngữ đầy thú vị tại Flex-i Lingua!
Trân Trọng!
01/01/2024
TÍNH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG
丑: Chǒu / xấu xí
漂亮: Piàoliang /xinh
帅: Shuài / đẹp trai
颜色/Yánsè/ màu sắc
黑色/Hēisè/ Màu đen
蓝色/Lán sè/ màu xanh
棕色/Zōngsè/ Màu nâu
灰色/Huīsè/ màu xám
绿色/Lǜsè/ Màu xanh
橙色/Chéngsè/ màu da cam
紫色/Zǐsè/ Màu tím
红色/Hóngsè/ Màu đỏ
白色/Báisè / Màu trắng
黄色/Huángsè/ màu vàng
尺寸/Chǐcùn/ kích cỡ
大/Dà/ to
深/Shēn/ sâu
长/Cha’ng / Dài
窄/Zhǎi/ hẹp
短/Duǎn/ ngắn
小/Xiǎo/ nhỏ
高/Gāo / cao
厚/Hòu / dày
薄/Báo/ mỏng
宽/Kuān/ rộng
形状/Xíngzhuàng/ hình dạng
直的,直线的 /Zhí de, zhíxiàn de/ ngay thẳng
方形的/Fāngxíng de/ vuông
三角形的/Sānjiǎoxíng de/ tam giác
味道/Wèidào/ nếm, thử, vị giác
苦/Kǔ/ đắng
淡/Dàn/ tươi
咸/Xián / mặn
酸/Suān / chua
辣/Là/ cay
甜/Tián/ ngọt
性质/Xìngzhì/ ti’nh cha’t
坏/Huài/ xấu
干净/Gānjìng/ sạch
黑暗/Hēi’àn / bóng tối
困难/Kùnnán/ khó khăn
肮脏/Āng zāng/ dơ bẩn
干/Gàn/ khô
容易/Róngyì/ dễ dàng
空的/Kōng de/ trống trải
昂贵/Ángguì/ đắt tiền
快/Kuài / nhanh
国外/Guówài/ nước ngoài
满/Mǎn/ đầy đủ
好/Hǎo/ tốt
硬/Yìng/ cứng
重/Zhòng/ nặng
便宜的/Piányi de/ không đắt
===================
31/12/2023
Năm mới đến rồi.
Hãy cùng nhau khám phá và học một số từ vựng tiếng Trung chủ đề năm mới nhé!
1. 新年 (xīnnián) - New Year
2. 庆祝 (qìngzhù) - celebrate
3. 祝福 (zhùfú) - blessings
4. 烟花 (yānhuā) - fireworks
5. 春节 (chūnjié) - Spring Festival (Tết Nguyên Đán)
6. 鞭炮 (biānpào) - firecrackers
7. 红包 (hóngbāo) - red envelope (phong bao lì xì)
8. 团圆 (tuányuán) - reunion
9. 传统 (chuántǒng) - tradition
10. 除夕 (chúxī) - New Year's Eve
11. 年夜饭 (niányèfàn) - New Year's Eve dinner
12. 春联 (chūnlián) - Spring Festival couplets (câu đối Tết)
13. 舞龙舞狮 (wǔlóng wǔshī) - dragon and lion dance
14. 拜年 (bàinián) - pay a New Year visit
15. 吉祥 (jíxiáng) - auspicious
Còn từ nào nữa không nhỉ???
31/12/2023
PHÁO HOA - PHÂN TÍCH CHỮ HÁN 🧨🎇🎆🎆
Trong từ "烟花" (yān huā), có hai chữ Hán được sử dụng.
1. "烟" (yān) có nghĩa là "khói", đại diện cho phần khói mà pháo hoa tạo ra khi cháy. Chữ này bao gồm các thành phần:
- "火" (huǒ) có nghĩa là "lửa", đại diện cho nguồn nhiệt đốt cháy trong pháo hoa.
- "因" (yīn) có nghĩa là "nguyên nhân" hoặc "vì", có thể liên quan đến việc pháo hoa được tạo ra từ việc cháy, tạo ra khói.
2. "花" (huā) có nghĩa là "hoa", đại diện cho phần hoa mà pháo hoa tạo thành khi nổ. Chữ này bao gồm các thành phần:
- "艹" (cǎo) là bộ thủy, biểu thị cho các từ liên quan đến cây cỏ hoặc thực vật.
- "化" (huà) có nghĩa là "biến đổi" hoặc "chuyển hóa", có thể liên quan đến việc các mảnh vụn hoặc hạt pháo hoa biến thành các hiện tượng hình thành như hoa.
Tổng cộng, từ "烟花" (yān huā) trong tiếng Trung có thể được hiểu là "khói và hoa", diễn tả sự kết hợp giữa khói và các hiện tượng hoa mà pháo hoa tạo ra.
28/12/2023
Khám phá và học cách diễn giải chữ Hán.
👍 Chữ Hán là gì?
Chữ Hán, còn được gọi là kanji trong tiếng Nhật và hanja trong tiếng Hàn, là một phần quan trọng trong hệ thống chữ viết cho nhiều ngôn ngữ châu Á, bao gồm tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và nhiều ngôn ngữ khác.
Diễn giải chữ Hán là quá trình giải thích và hiểu ý nghĩa của các ký tự chữ Hán thông qua việc phân tích các thành phần cấu tạo của chúng. Mỗi ký tự chữ Hán bao gồm các nét viết được sắp xếp theo một trật tự nhất định, và mỗi nét viết đó có ý nghĩa riêng.
👍Ví dụ, hãy xem xét chữ "家" (jiā) trong "家庭" (jiātíng), có nghĩa là gia đình. Chữ "家" được tạo thành từ hai thành phần: "宀" (mián) đại diện cho mái nhà và "豕" (shǐ) đại diện cho con lợn. Khi ghép lại, "家" biểu thị ý nghĩa của một gia đình sống trong một ngôi nhà và có thể liên quan đến động vật nuôi.
Trong quá trình học diễn giải chữ Hán, chúng ta sẽ tìm hiểu về các thành phần phổ biến, quy tắc cấu tạo và ý nghĩa của các ký tự chữ Hán. Chúng ta cũng sẽ thực hành bằng cách phân tích và hiểu ý nghĩa của các từ và câu chữ Hán trong ngữ cảnh thực tế.
🇨🇳Thành phần cấu tạo chữ Hán có thể là những nét viết đơn giản, gọi là bút hình, hoặc là các thành phần tượng trưng cho ý nghĩa.
👍Ví dụ, chữ "人" (rén) biểu thị con người, và chữ "木" (mù) biểu thị cây. Khi ghép lại, chúng tạo thành chữ "休" (xiū) có nghĩa là nghỉ ngơi, vì nghĩa đen là một người đứng dưới cây.
Ngoài ra, âm tiết của từ tiếng Trung có thể ám chỉ các ý nghĩa khác nhau khi kết hợp với chữ Hán.
👍 Ví dụ, từ "家庭" (jiātíng) có "家" (jiā) mang ý nghĩa gia đình và "庭" (tíng) mang ý nghĩa sân nhà. Khi kết hợp, chúng tạo ra từ có ý nghĩa là gia đình.
Quá trình diễn giải chữ Hán không chỉ giúp chúng ta hiểu ý nghĩa của từng ký tự, mà còn giúp mở ra một cách tiếp cận sáng tạo và tư duy trong việc học và sử dụng ngôn ngữ. Nó cũng giúp chúng ta nhớ lâu hơn và có khả năng xây dựng từ vựng phong phú.
Hy vọng những thông tin này đã giúp bạn hiểu thêm về diễn giải chữ Hán và tầm quan trọng của nó. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc yêu cầu gì khác, hãy cmt Flex-i giải đáp nhé!
26/12/2023
𝐓𝐔̛̀ 𝐕𝐔̛̣𝐍𝐆 𝐂𝐇𝐔̉ Đ𝐄̂̀ "𝐅𝐀𝐌𝐈𝐋𝐘" 𝐏𝐀𝐑𝐓 𝟏
Chúng ta cùng chuẩn bị sẵn bút và giấy bắt đầu hành trình học từ vựng chủ đề này nhé!
1. Bố - 爸爸 (bàba)
2. Mẹ - 妈妈 (māma)
3. Con trai - 儿子 (érzi)
4. Con gái - 女儿 (nǚ'ér)
5. Anh trai - 哥哥 (gēge)
6. Em trai - 弟弟 (dìdi)
7. Chị gái - 姐姐 (jiějie)
8. Em gái - 妹妹 (mèimei)
9. Ông - 爷爷 (yéye)
10. Bà - 奶奶 (nǎinai)
11. Chú - 叔叔 (shūshu)
12. Cô - 阿姨 (āyí)
13. Anh họ - 堂兄弟 (tángxiōngdì)
14. Chị họ - 堂姐妹 (tángjiěmèi)
15. Cháu trai - 外甥 (wàishēng)
16. Cháu gái - 外甥女 (wàishēngnǚ)
17. Dượng - 舅舅 (jiùjiu)
18. Dì - 姑姑 (gūgu)
19. Vợ - 妻子 (qīzi)
20. Chồng - 丈夫 (zhàngfu)
Nếu bạn thấy hữu ích hãy bấm like và share về học dần và follow những bài học mới nhé!
25/12/2023
📒📚 MẤT BAO LÂU ĐỂ SỬ DỤNG ĐƯỢC TIẾNG TRUNG CƠ BẢN ? 📒📚
Thời gian để học được tiếng Trung giao tiếp cơ bản phụ thuộc vào mức độ cam kết của bạn và thời gian bạn dành cho việc học mỗi ngày. Tuy nhiên, thông thường, nếu bạn thực hiện một lộ trình học tập có cấu trúc và học một ít mỗi ngày, bạn có thể đạt được trình độ giao tiếp cơ bản sau khoảng 6 đến 12 tháng.
Đây là phương hướng dành cho các bạn bắt đầu học tiếng Trung:
✍️1. 𝐇𝐨̣𝐜 𝐛𝐚̉𝐧𝐠 𝐜𝐡𝐮̛̃ 𝐜𝐚́𝐢 𝐯𝐚̀ 𝐩𝐡𝐢𝐞̂𝐧 𝐚̂𝐦: Bắt đầu từ việc học bảng chữ cái và cách phát âm của từng ký tự. Điều này sẽ giúp bạn xây dựng một nền tảng vững chắc cho việc học ngôn ngữ.
✍️2. 𝐓𝐢̀𝐦 𝐦𝐨̣̂𝐭 𝐤𝐡𝐨́𝐚 𝐡𝐨̣𝐜 𝐡𝐨𝐚̣̆𝐜 𝐧𝐠𝐮𝐨̂̀𝐧 𝐭𝐚̀𝐢 𝐥𝐢𝐞̣̂𝐮 𝐩𝐡𝐮̀ 𝐡𝐨̛̣𝐩: Có nhiều tài liệu học tiếng Trung trực tuyến miễn phí và trả phí. Tìm một khóa học hoặc sách giáo trình phù hợp với trình độ của bạn để theo học. Bạn có thể tìm trên các nền tảng như 𝐂𝐨𝐮𝐫𝐬𝐞𝐫𝐚, 𝐞𝐝𝐗, 𝐅𝐥𝐞𝐱𝐢 𝐋𝐢𝐧𝐠𝐮𝐚 𝐡𝐨𝐚̣̆𝐜 𝐢𝐓𝐚𝐥𝐤𝐢.
✍️3. 𝐇𝐨̣𝐜 𝐭𝐮̛̀ 𝐯𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐯𝐚̀ 𝐧𝐠𝐮̛̃ 𝐩𝐡𝐚́𝐩 𝐜𝐨̛ 𝐛𝐚̉𝐧: Tập trung vào việc học từ vựng hàng ngày và ngữ pháp cơ bản. Bắt đầu với những từ và câu đơn giản, sau đó dần dần mở rộng vốn từ vựng và cấu trúc ngữ pháp của bạn.
✍️4. 𝐋𝐚̆́𝐧𝐠 𝐧𝐠𝐡𝐞 𝐯𝐚̀ 𝐥𝐮𝐲𝐞̣̂𝐧 𝐧𝐠𝐡𝐞: Nghe các bản tin, podcast, bài hát hoặc phim tiếng Trung để làm quen với giọng điệu và cách diễn đạt trong tiếng Trung. Cố gắng hiểu ý nghĩa chung của đoạn hội thoại và từ vựng cơ bản.
✍️5. 𝐓𝐡𝐮̛̣𝐜 𝐡𝐚̀𝐧𝐡 𝐧𝐨́𝐢: Tìm cơ hội để thực hành nói tiếng Trung. Bạn có thể tìm một người bạn học cùng để thực hành cùng nhau hoặc tham gia các khóa học trực tuyến có phần thảo luận và thực hành giao tiếp.
✍️6. Đ𝐨̣𝐜 𝐯𝐚̀ 𝐯𝐢𝐞̂́𝐭: Đọc sách, báo, truyện và viết ghi chú hàng ngày bằng tiếng Trung. Điều này sẽ giúp bạn làm quen với từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trong ngữ cảnh thực tế.
✍️7. 𝐒𝐮̛̉ 𝐝𝐮̣𝐧𝐠 𝐮̛́𝐧𝐠 𝐝𝐮̣𝐧𝐠 𝐯𝐚̀ 𝐭𝐚̀𝐢 𝐥𝐢𝐞̣̂𝐮 𝐡𝐨̣𝐜 𝐭𝐫𝐮̛̣𝐜 𝐭𝐮𝐲𝐞̂́𝐧: Có rất nhiều ứng dụng di động và trang web học tiếng Trung có thể hỗ trợ bạn trong việc học. Ví dụ như 𝐃𝐮𝐨𝐥𝐢𝐧𝐠𝐨, 𝗛𝗲𝗹𝗹𝗼𝗖𝗵𝗶𝗻𝗲𝘀𝗲, 𝗵𝗼𝗮̣̆𝗰 𝗣𝗹𝗲𝗰𝗼. Chúng cung cấp bài học theo cấp độ và các hoạt động tương tác để bạn rèn kỹ năng ngôn ngữ.Hãy tìm và sử dụng những nguồn tài liệu này để làm quen với tiếng Trung và luyện kỹ năng của mình.
Hãy nhớ rằng việc học một ngôn ngữ mới đòi hỏi kiên nhẫn và thực hành đều đặn. Hãy cố gắng tạo ra một lịch trình học tập hợp lý và duy trì thói quen học hàng ngày để đạt được kết quả tốt.
Chúc bạn may mắn trong việc học tiếng Trung!✍️✍️✍️
23/12/2023
Đ𝐈̣𝐍𝐇 𝐇𝐔̛𝐎̛́𝐍𝐆 𝐇𝐎̣𝐂 𝐓𝐈𝐄̂́𝐍𝐆 𝐓𝐑𝐔𝐍𝐆 𝐇𝐈𝐄̣̂𝐔 𝐐𝐔𝐀̉ 𝐂𝐀𝐎
👍1. 𝐗𝐚̂𝐲 𝐝𝐮̛̣𝐧𝐠 𝐜𝐨̛ 𝐬𝐨̛̉ 𝐧𝐠𝐨̂𝐧 𝐧𝐠𝐮̛̃: Bắt đầu bằng việc học bảng chữ cái Pinyin và các nguyên âm, phụ âm cơ bản để hiểu cách phát âm tiếng Trung. Xem video hướng dẫn về cách phát âm để rèn kỹ năng nghe và nói chính xác.
👍2. 𝐇𝐨̣𝐜 𝐭𝐮̛̀ 𝐯𝐮̛̣𝐧𝐠: Tập trung vào việc học từ vựng hàng ngày và từ vựng cần thiết cho các chủ đề cụ thể như gia đình, công việc, thời tiết, thức ăn, du lịch, v.v. Sử dụng các ứng dụng di động hoặc flashcard để luyện từ vựng.
👍3. 𝐍𝐠𝐡𝐞 𝐯𝐚̀ 𝐥𝐚̆́𝐧𝐠 𝐧𝐠𝐡𝐞: Nghe các bản ghi âm, podcast, hoặc xem phim, video, chương trình tiếng Trung để cải thiện khả năng nghe và hiểu ngôn ngữ. Lắng nghe các bài hát tiếng Trung và thử hát theo để rèn kỹ năng phát âm.
👍4. Đ𝐨̣𝐜 𝐯𝐚̀ 𝐡𝐢𝐞̂̉𝐮: Đọc các bài báo, truyện ngắn, sách giáo trình tiếng Trung để nâng cao khả năng đọc hiểu và làm quen với cấu trúc câu tiếng Trung. Bắt đầu với văn bản dễ dàng và dần đi vào những văn bản phức tạp hơn.
👍5. 𝐕𝐢𝐞̂́𝐭 𝐯𝐚̀ 𝐥𝐮𝐲𝐞̣̂𝐧 𝐯𝐢𝐞̂́𝐭: Viết nhật ký hàng ngày bằng tiếng Trung, viết bài tóm tắt, viết ghi chú hoặc tham gia các diễn đàn tiếng Trung để rèn kỹ năng viết và ghi nhớ từ vựng.
👍6. 𝐓𝐡𝐮̛̣𝐜 𝐡𝐚̀𝐧𝐡 𝐠𝐢𝐚𝐨 𝐭𝐢𝐞̂́𝐩: Tìm cơ hội thực hành giao tiếp tiếng Trung với người bản ngữ hoặc các bạn học tiếng Trung khác. Tham gia các nhóm học tiếng Trung hoặc tìm bạn đồng hành để trao đổi ngôn ngữ và rèn kỹ năng giao tiếp.
👍7. 𝐒𝐮̛̉ 𝐝𝐮̣𝐧𝐠 𝐭𝐚̀𝐢 𝐥𝐢𝐞̣̂𝐮 𝐡𝐨̣𝐜 𝐩𝐡𝐮̀ 𝐡𝐨̛̣𝐩: Chọn sách giáo trình phù hợp với trình độ của bạn và sử dụng các ứng dụng di động, trang web, video học tiếng Trung để tăng cường kiến thức và kỹ năng ngôn ngữ. Dùng từ điển tiếng Trung để tra từ và giải nghĩa khi cần thiết.
👍8. 𝐋𝐚̣̂𝐩 𝐤𝐞̂́ 𝐡𝐨𝐚̣𝐜𝐡 𝐯𝐚̀ 𝐡𝐨̣𝐜 đ𝐞̂̀𝐮 đ𝐚̣̆𝐧: Xác định mục tiêu học tiếng Trung và lập kế hoạch học đều đặn. Tạo ra một lịch học cụ thể và cam kết tuân thủ để duy trì sự tiến bộ.
👍9. 𝐒𝐮̛̉ 𝐝𝐮̣𝐧𝐠 𝐜𝐚́𝐜 𝐧𝐠𝐮𝐨̂̀𝐧 𝐭𝐚̀𝐢 𝐧𝐠𝐮𝐲𝐞̂𝐧 𝐭𝐫𝐮̛̣𝐜 𝐭𝐮𝐲𝐞̂́𝐧: Tận dụng các nguồn tài nguyên trực tuyến miễn phí như ứng dụng di động, trang web, video học tiếng Trung. Các nguồn này có thể cung cấp bài học, bài giảng, bài tập và tài liệu bổ sung.
👍10. 𝐓𝐚̣𝐨 𝐦𝐨̂𝐢 𝐭𝐫𝐮̛𝐨̛̀𝐧𝐠 𝐡𝐨̣𝐜 𝐭𝐢́𝐜𝐡 𝐜𝐮̛̣𝐜: Tìm kiếm cộng đồng học tiếng Trung, tham gia các diễn đàn trực tuyến, nhóm học tập hoặc lớpHọc tiếng Trung cần phải có phương pháp và sự kiên nhẫn. Dưới đây là một số cách cụ thể để học tiếng Trung hiệu quả:
Hãy nhớ rằng, sự kiên nhẫn, thực hành đều đặn và tạo ra kết quả.
Các bạn tự học và luyện thi đến đâu rồi nhỉ?
23/12/2023
Dễ mà nhiều bạn nhầm lắm nhé!
Ta đi từ kiến thức cơ bản trước nhỉ.
23/12/2023
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ "MERRY CHRISTMAS" NÀO CẢ NHÀ ƠI!