🌺 3️⃣ Các loài hoa mùa xuân
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
桃花 táo huā hoa đào
樱花 yīng huā hoa anh đào
梅花 méi huā hoa mai
郁金香 yù jīn xiāng hoa tulip
油菜花 yóu cài huā hoa cải vàng
Vui học Tiếng Hán
NHẬN DẠY ONLINE TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP ,GIA SƯ, LUYỆN THI HSK,HSKK từ SƠ CẤP đến CAO CẤP
🌸 1️⃣ Từ vựng chung về du xuân
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
春游 chūn yóu du xuân
踏青 tà qīng đi chơi xuân, dạo xuân
春天 chūn tiān mùa xuân
赏花 shǎng huā ngắm hoa
郊游 jiāo yóu dã ngoại
旅游 lǚ yóu du lịch
野餐 yě cān picnic
放风筝 fàng fēng zhēng thả diều
爬山 pá shān leo núi
拍照 pāi zhào chụp ảnh
🧧 4️⃣ Hoạt động thường làm khi du xuân
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
拜年 bài nián chúc Tết
祈福 qí fú cầu phúc
逛庙会 guàng miào huì đi hội chùa
看烟花 kàn yān huā xem pháo hoa
聚会 jù huì tụ họp
景点名称:凤凰古城
• 景点称誉:中国最美丽的小城。
• 地理位置:湖南省湘西土家族苗族自治州凤凰县。
• 景点级别:国家4A级旅游景区。
• 主要景观:神凤文化景区、杨家祠堂、北门古城楼、陈斗 南宅院、沱江吊
脚楼、石板老街、万名塔、奇峰山、文昌 阁、许愿亭、乌龙山景区、虹桥、沈从文
故居、朝阳宫、 万寿宫、天王庙、奇梁洞、黄丝桥古城、关田山古苗寨、 苗族博物
馆。
• 景区简介:凤凰古城始建于清康熙四十三年(1704 年), 至今已有四百多年历
史,虽历经沧桑,仍保存完好,古风依旧。土地总面积约 10 平方千米,是中国历史文化名
城, 湖南十大文化遗产之一。与云南丽江古城、山西平遥古城媲美,享有“北平遥,南凤
凰”之美誉。
CHỦ ĐỀ MUA BÁN
1. 采购 (cǎigòu) - Thu mua
2. 供应商 (gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp
3. 供应链 (gōngyìngliàn) - Chuỗi cung ứng
4. 采购订单 (cǎigòu dìngdān) - Đơn đặt hàng
5. 采购计划 (cǎigòu jìhuà) - Kế hoạch thu mua
6. 采购管理 (cǎigòu guǎnlǐ) - Quản lý thu mua
7. 合同 (hétóng) - Hợp đồng
8. 询价 (xúnjià) - Yêu cầu báo giá
9. 报价 (bàojià) - Báo giá
10. 供应 (gōngyìng) - Cung cấp
11. 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) - Kiểm soát chất lượng
12. 物流 (wùliú) - Logistics
13. 库存 (kùcún) - Tồn kho
14. 交货期 (jiāohuòqī) - Thời gian giao hàng
15. 采购成本 (cǎigòu chéngběn) - Chi phí thu mua
16. 付款条件 (fùkuǎn tiáojiàn) - Điều kiện thanh toán
17. 发票 (fāpiào) - Hóa đơn
18. 供货能力 (gōnghuò nénglì) - Năng lực cung ứng
19. 合格供应商 (hégé gōngyìngshāng) - Nhà cung cấp đạt tiêu chuẩn
20. 紧急采购 (jǐnjí cǎigòu) - Thu mua khẩn cấp
21. 采购协议 (cǎigòu xiéyì) - Thỏa thuận thu mua
22. 合同谈判 (hétóng tánpàn) - Đàm phán hợp đồng
23. 采购申请 (cǎigòu shēnqǐng) - Yêu cầu thu mua
24. 采购流程 (cǎigòu liúchéng) - Quy trình thu mua
25. 采购策略 (cǎigòu cèlüè) - Chiến lược thu mua
26. 供应商评估 (gōngyìngshāng pínggū) - Đánh giá nhà cung cấp
27. 供应商选择 (gōngyìngshāng xuǎnzé) - Lựa chọn nhà cung cấp
28. 采购合同 (cǎigòu hétóng) - Hợp đồng thu mua
29. 采购政策 (cǎigòu zhèngcè) - Chính sách thu mua
30. 采购绩效 (cǎigòu jìxiào) - Hiệu suất thu mua
31. 采购流程优化 (cǎigòu liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình thu mua
32. 长期合作 (chángqī hézuò) - Hợp tác lâu dài
33. 市场调研 (shìchǎng diàoyán) - Nghiên cứu thị trường
34. 供应商开发 (gōngyìngshāng kāifā) - Phát triển nhà cung cấp
35. 紧急订单 (jǐnjí dìngdān) - Đơn hàng khẩn cấp
36. 原材料 (yuán cáiliào) - Nguyên vật liệu
37. 备货 (bèihuò) - Dự trữ hàng hóa
38. 运输 (yùnshū) - Vận chuyển
39. 采购指标 (cǎigòu zhǐbiāo) - Chỉ tiêu thu mua
40. 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) - Ngân sách thu mua
41. 优惠 (yōuhuì) - Ưu đãi
42. 打折 (dǎzhé) - Giảm giá
43. 采购分析 (cǎigòu fēnxī) - Phân tích thu mua
44. 供应商合同 (gōngyìngshāng hétóng) - Hợp đồng nhà cung cấp
45. 到货验收 (dàohuò yànshōu) - Kiểm tra hàng đến
46. 质量标准 (zhìliàng biāozhǔn) - Tiêu chuẩn chất lượng
47. 仓储 (cāngchǔ) - Kho bãi
48. 供应商关系 (gōngyìngshāng guānxì) - Quan hệ nhà cung cấp
49. 采购主管 (cǎigòu zhǔguǎn) - Trưởng bộ phận thu mua
50. 供应商风险管理 (gōngyìngshāng fēngxiǎn guǎnlǐ) - Quản lý rủi ro nhà cung cấp
51. 交货方式 (jiāohuò fāngshì) - Phương thức giao hàng
52. 采购系统 (cǎigòu xìtǒng) - Hệ thống thu mua
53. 采购协议书 (cǎigòu xiéyì shū) - Văn bản thỏa thuận thu mua
54. 采购数量 (cǎigòu shùliàng) - Số lượng thu mua
55. 采购时间表 (cǎigòu shíjiān biǎo) - Lịch trình thu mua
56. 采购记录 (cǎigòu jìlù) - Hồ sơ thu mua
57. 采购部 (cǎigòu bù) - Bộ phận thu mua
58. 采购员 (cǎigòu yuán) - Nhân viên thu mua
59. 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) - Quản lý nhà cung cấp
60. 质量保证 (zhìliàng bǎozhèng) - Đảm bảo chất lượng
61. 合规性 (hégé xìng) - Tính tuân thủ
62. 供应商审核 (gōngyìngshāng shěnhé) - Kiểm tra nhà cung cấp
63. 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) - Phương thức thanh toán
64. 商业条款 (shāngyè tiáokuǎn) - Điều khoản thương mại
65. 报关 (bàoguān) - Khai báo hải quan
66. 进口 (jìnkǒu) - Nhập khẩu
67. 出口 (chūkǒu) - Xuất khẩu
68. 运输保险 (yùnshū bǎoxiǎn) - Bảo hiểm vận chuyển
69. 贸易术语 (màoyì shùyǔ) - Thuật ngữ thương mại
70. 贸易合同 (màoyì hétóng) - Hợp đồng thương mại
71. 供应商选择标准 (gōngyìngshāng xuǎnzé biāozhǔn) - Tiêu chuẩn lựa chọn nhà cung cấp
72. 采购报告 (cǎigòu bàogào) - Báo cáo thu mua
73. 招标 (zhāobiāo) - Đấu thầu
74. 投标 (tóubiāo) - Dự thầu
75. 供应商反馈 (gōngyìngshāng fǎnkuì) - Phản hồi nhà cung cấp
76. 采购合同管理 (cǎigòu hétóng guǎnlǐ) - Quản lý hợp đồng thu mua
77. 国际采购 (guójì cǎigòu) - Thu mua quốc tế
78. 采购风险评估 (cǎigòu fēngxiǎn pínggū) - Đánh giá rủi ro thu mua
79. 采购谈判技巧 (cǎigòu tánpàn jìqiǎo) - Kỹ năng đàm phán thu mua
80. 采购绩效评估 (cǎigòu jìxiào pínggū) - Đánh giá hiệu suất thu mua
81. 环保采购 (huánbǎo cǎigòu) - Thu mua bền vững
82. 电子采购 (diànzǐ cǎigòu) - Thu mua điện tử
83. 大宗采购 (dàzōng cǎigòu) - Thu mua số lượng lớn
84. 供应商满意度 (gōngyìngshāng mǎnyìdù) - Mức độ hài lòng của nhà cung cấp
85. 供应商发展 (gōngyìngshāng fāzhǎn) - Phát triển nhà cung cấp
86. 采购项目 (cǎigòu xiàngmù) - Dự án thu mua
87. 供应商资质 (gōngyìngshāng zīzhì) - Năng lực nhà cung cấp
88. 合同条款 (hétóng tiáokuǎn) - Điều khoản hợp đồng
89. 运输计划 (yùnshū jìhuà) - Kế hoạch vận chuyển
90. 产品规格 (chǎnpǐn guīgé) - Quy cách sản phẩm
91. 采购目录 (cǎigòu mùlù) - Danh mục thu mua
92. 供应商管理系统 (gōngyìngshāng guǎnlǐ xìtǒng) - Hệ thống quản lý nhà cung cấp
93. 供应商数据库 (gōngyìngshāng shùjùkù) - Cơ sở dữ liệu nhà cung cấp
94. 供应商资格审查 (gōngyìngshāng zīgé shěnchá) - Thẩm định tư cách nhà cung cấp
95. 采购执行 (cǎigòu zhíxíng) - Thực hiện thu mua
96. 采购分析报告 (cǎigòu fēnxī bàogào) - Báo cáo phân tích thu mua
97. 价格谈判 (jiàgé tánpàn) - Đàm phán giá cả
98. 采购合同签订 (cǎigòu hétóng qiāndìng) - Ký kết hợp đồng thu mua
99. 货物跟踪 (huòwù gēnzōng) - Theo dõi hàng hóa
100. 供应商评价 (gōngyìngshāng píngjià) - Đánh giá nhà cung cấp
TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH
- CHỦ ĐỀ KẾ TOÁN
1.会计 (kuàiji) Kế toán
2.会计师 (kuàijishī) Kế toán viên
3.财务 (cáiwù) Tài chính
4.资产 (zīchăn) Tài sản
5.负债 (fùzhài) Nợ phải trả
6.所有者权益 (suǒyǒuzhě quányì) Vốn chủ sở hữu
7.资产负债表 (zīchăn fùzhài bião) Bảng cân đối kế toán
8.损益表 (sŭnyì biǎo) Báo cáo kết quả kinh doanh
9.现金流量表 (xiànjīn liúliàng bião) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
10.会计科目 (kuàijì kēmù) Tài khoản kế toán
11.借方 (jièfāng) Bên nợ
12.贷方 (dàifāng) Bên có
13.费用 (fèiyòng) Chi phí
14.收入 (shōurù) Doanh thu
15.利润 (lirùn) Lợi nhuận
16.毛利 (máoli) Lợi nhuận gộp
17.纯利 (chúnli) Lợi nhuận ròng
18.营业收入 (yíngyè shōurù) Doanh thu hoạt động
19.营业成本 (yíngyè chéngběn) Giá vốn hàng bán
20.经营活动 (jīngyíng huódòng) Hoạt động kinh doanh
21.投资活动 (tóuzī huódòng) Hoạt động đầu tư
22.筹资活动 (chóuzi huódòng) Hoạt động tài chính
23.现金 (xiànjīn) Tiền mặt
24.银行存款 (yínháng cúnkuăn) Tiền gửi ngân hàng
25.应收账款 (yīngshōu zhàngkuăn) Phải thu khách hàng
26.应付账款 (yīngfù zhàngkuăn) Phải trả người bán
27.预付账款 (yùfù zhàngkuăn) Trả trước
28.预收账款 (yùshōu zhàngkuăn) Nhận trước
29.固定资产 (gùdìng zīchăn) Tài sản cố định
30.无形资产 (wúxíng zīchăn) Tài sản vô hình
31.折旧 (zhéjiù) Khấu hao
32.递延费用 (dìyán fèiyòng) Chi phí trả trước
33.长期负债 (chángqi fùzhài) Nợ dài hạn
34.短期负债 (duăngī fùzhài) Nợ ngắn hạn
35.股东权益 (gūdōng quányi) Quyền lợi cổ đông
36.股本 (gůběn) Vốn cổ phần
37.累计折旧 (lěijì zhéjiù) Khấu hao lũy kế
38.营业利润 (yíngyè lìrùn) Lợi nhuận hoạt động
39.净利润 (jìng lìrùn) Lợi nhuận ròng
40.财务报表 (cáiwù bàobião) Báo cáo tài chính
41.负债表 (fùzhàibiǎo) Bảng cân đối kế toán
42.现金流 (xiànjīn liú) Dòng tiền
43.账本 (zhàngběn) Sổ kế toán
44.记账 (jìzhàng) Ghi sổ
45.会计制度 (kuàijì zhìdù) Chế độ kế toán
46.会计准则 (kuàijì zhűnzé) Chuẩn mực kế toán
47.审计 (shěnjì) Kiểm toán
48.内部审计 (nèibù shěnjì) Kiểm toán nội bộ
49.外部审计 (wàibù shěnjì) Kiểm toán độc lập
50.纳税 (nàshuì) Nộp thuế
51.增值税 (zēngzhíshuì) Thuế giá trị gia tăng
52.所得税 (suõdéshuì) Thuế thu nhập
53.企业所得税 (qiyè suõdéshuì) Thuế thu nhập doanh nghiệp
54.个人所得税 (gèrén suõdéshuì) Thuế thu nhập cá nhân
55.税务 (shuìwù) Thuế vụ
56.税率 (shuìlü) Thuế suất
57.逃税 (táoshuì) Trốn thuế
58.退税 (tuìshuì) Hoàn thuế
59.税收优惠 (shuìshōu yōuhui) Ưu đãi thuế
60.预算 (yùsuàn) Ngân sách
61.预算编制 (yùsuàn biānzhì) Lập ngân sách
62.资金流动 (zījīn liúdòng) Dòng tiền vốn
63.财务管理 (cáiwù guǎnlǐ) Quản lý tài chính
64.财务分析 (cáiwù fēnxī) Phân tích tài chính
65.资产评估 (zīchǎn pínggū) Định giá tài sản
66.风险管理 (fēngxiǎn guǎnlǐ) Quản lý rủi ro
67.资本 (zīběn) Vốn
68.资本运作 (zīběn yùnzuò) Vận hành vốn
69.资本支出 (zīběn zhīchū) Chi tiêu vốn
70.资本回报率 (zīběn huíbào lù) Tỷ suất lợi nhuận vốn
71.负债率 (fùzhàilù) Tỷ lệ nợ
72.盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) Điểm hòa vốn
73.资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎnlü) Vòng quay tài sản
74.资本收益 (zīběn shōuyì) Lợi tức vốn
75.财务杠杆 (cáiwù gànggǎn) Đòn bẩy tài chính
76.报表分析 (bàobião fēnxī) Phân tích báo cáo
77.经济效益 (jīngjì xiàoyì) Hiệu quả kinh tế
78.现金等价物 (xiànjīn děngjiàwù) Tương đương tiền mặt
79.经营现金流 (jīngyíng xiànjīnliú) Dòng tiền kinh doanh
80.资本支出 (zīběn zhīchū) Chi tiêu vốn
81.偿债能力 (chángzhài nénglì) Khả năng thanh toán nợ
82.流动比率 (liúdòng bǐlǜ) Tỷ lệ thanh khoản
83.资产回报率 (zīchǎn huíbàolǜ) Tỷ suất sinh lời tài sản
84.自由现金流 (zìyóu xiànjīnlíú) Dòng tiền tự do
85.负债权益比 (fùzhài quányì bǐ) Tỷ lệ nợ trên vốn
86.财政年度 (cáizhèng niándù) Năm tài chính
87.货币单位 (huòbì dānwèi) Đơn vị tiền tệ
88.价格调整 (jiàgé tiáozhěng) Điều chỉnh giá
89.资金运作 (zījīn yùnzuò) Hoạt động tài chính
90.预算管理 (yùsuàn guǎnlǐ) Quản lý ngân sách
91.资产负债率 (zīchǎn fùzhàilǜ) Tỷ lệ nợ trên tài sản
92.会计报告 (kuàijì bàogào) Báo cáo kế toán
93.资金预算 (zījīn yùsuàn) Ngân sách vốn
94.现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) Quản lý tiền mặt
95.净资产 (jìng zīchǎn) Tài sản ròng
96.资本结构 (zīběn jiégòu) Cấu trúc vốn
97.盈余公积 (yíngyú gōngjī) Quỹ dự phòng
98.财务控制 (cáiwù kòngzhì) Kiểm soát tài chính
99.财务报告 (cáiwù bàogào) Báo cáo tài chính
100.资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) Quản lý tài sản
31/05/2025
Liên tục tuyển sinh ạ 🥰
30/05/2025
这种水果中文怎么说呢??
Mẫu câu liên quan Tết đoan ngọ
端午节快乐!(duānwǔ jié kuàilè!) – Chúc Tết Đoan Ngọ vui vẻ!
你吃粽子了吗?(nǐ chī zòng zi le ma?) – Bạn đã ăn bánh ú chưa?
我们一起去看赛龙舟吧!(wǒmen yīqǐ qù kàn sài lóng zhōu ba!) – Chúng ta cùng đi xem đua thuyền rồng nhé!
今年你家挂艾草了吗?(jīnnián nǐ jiā guà ài cǎo le ma?) – Năm nay nhà bạn có treo ngải cứu không?
30/05/2025
Update lịch tháng 06 nhé các bạn ❤️
Nhanh tay đăng ký ạ !
Từ vựng Tết đoan ngọ 🥰
端午节 duānwǔ jié Tết Đoan Ngọ
粽子 zòngzi bánh ú
粽叶 zòng yè lá d**g
糯米 nuòmǐ gạo nếp
绿豆 lǜdòu đậu xanh
冬菇 dōnggū đông cô
五花肉 wǔhuāròu thịt ba chỉ
香菇 xiānggū nấm hương
咸蛋黄 xián dànhuáng lòng đỏ trứng muối
花生 huāshēng đậu phộng
竹叶 zhú yè lá tre
划龙舟 huà lóngzhōu chèo thuyền rồng
雄黄 xiónghuáng hùng hoàng
雄黄酒 xiónghuángjiǔ rượu hùng hoàng
喝雄黄酒 hē xiónghuángjiǔ uống rượu hùng hoàng
香包 xiāng bāo túi thơm
丁香 dīngxiāng đinh hương
薰衣草 xūnyīcǎo hoa oải hương
配带 Pèi dài đeo, đeo bên mình
配带香包 Pèi dài xiāng bāo đeo túi thơm
艾草 ài cǎo lá ngải
菖蒲 chāngpú xương bồ
挂艾草 guà ài cǎo treo lá ngải
毒虫 dú chóng sâu độc, côn trùng độc hại
昆虫 kūnchóng sâu bọ, côn trùng
驱邪恶 qū xié'è đuổi tà ma
屈原 Qūyuán Khuất Nguyên
汨罗江 Mìluō jiāng
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Website
Address
Lang Son