✅ Kỹ sư nhà hàng, khách sạn đầu Nhật
👉Nhận cả chuyển shuu, Tokutei chuyể.n .sang kỹ sư
Nhật ngữ Mura
Gia sư tiếng nhật
Học tập tiếng nhật với chuyên gia tận tâm
Lớp học tiếng n
28/07/2021
Cùng nhau học mẫu NP thứ 2 của N3 shinkanzen nhé mọi người!
28/07/2021
ĐỘNG LỰC CỦA CÁC BẠN LÀ GÌ NHỈ???
Có thực mới vực được đạo đúng không nào???
Các đầu bếp tương lai ngày cuối tuần thường nấu những món ngon nào thưởng thức vậy??
Cùng chia sẻ với ss nhé!!!
28/07/2021

❤Đọc cảm nhận của các bạn học viên mà mình thấy như được tiếp thêm nhiều năng lượng❤️🔥❤️🔥❤️🔥
❤️Niềm vui của nghề là được truyền tải nhiều kiến thức, bài giảng thú vị và tạo cho các bạn nhiều động lực hơn nữa.
💥💥Các bạn ơi MUỐN ĐI NHANH HÃY ĐI ĐÚNG
Trong lúc bạn đang mơ thì người khác đang cố gắng rồi!!!!
Hãy Học ngay đi đừng chần chừ nữa
27/07/2021
Ngày xưa yêu nước lên đường
Ngày nay yêu nước lên giường trùm chăn
Trùm chăn chán dậy nấu ăn
Ăn xong ta lại trùm chăn lên giường
Ăn xong rùi ngủ không chán sao???
Mùa dịch này ở nhà học là an toàn và hiệu quả nhất
Còn chờ đợi gì nữa mà không mở sách mở vở ra để học ngay đi
Ai thiếu đông lực học / Ai chưa biết cách học / Ai chưa tìm thấy lý do để học
Thì đã có ở đây rồi nhé
Miến phí học thử cho bạn nào nhanh tay inbox
Group -N1
26/07/2021
Chắc các bạn chưa biết phải không ạ???
Cùng nhau học nhé🥰
=============================
NHẬT NGỮ MURA
☎️ Hotline: 033 882 6904
💌Email: [email protected]
24/07/2021
Hôm nay chúng ta cùng học về cách sử dụng mẫu NP N3 うちに nhé các bạn. Sau khi học xong cùng dịch các câu tiếng Việt sang Nhật mà ss cho ở cuối mỗi công thức nhé!
23/07/2021
この漢字は何???
🏠Luyện Thi chưa bao giờ lại ̛n_Giản đến vậy khi bạn học tại
🏠Với kinh nghiệm dạy và đào tạo nhiều bạn đạt thành tích cao trong các kỳ thi hàng năm , chúng tôi Trung tâm Nhật Ngữ khai giảng các khóa học Luyện Thi Online Cấp Tốc đồng hành cùng các bạn hướng tới chinh phục
✔Hình thức học đơn giản :
- Học online trên nhóm skype , tương tác trực tiếp với giáo viên !
- Thời gian học : Ca sáng - chiều - tối, 1 tuần 3-4 buổi, mỗi buổi 2h (Có thể trao đổi để thống nhất giờ học)
✔Quyền lợi :
🖊Các lớp học đều được cung cấp sách/ tài liệu MIỄN PHÍ đẹp mắt bản PDF tiện cho việc học
🖊Được check từ mới thường xuyên (lộ trình rõ ràng-riêng biệt)
🖊Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, nhiều kinh nghiệm, nhiệt tình
🖊Bài giảng chi tiết, thiết kế độc đáo, dễ hiểu
🖊Tài liệu ôn luyện sát kì thi JLPT
🖊Lớp học 1-1, max 10 người.
_________________
⚜ Trung tâm Nhật Ngữ Mura , lấy " Chất Lượng và sự Hài Lòng " của học viên làm kim chỉ nan hoạt động !
⚜Luôn có trách nhiệm với từng học viên khi nhận dạy !
✔ Để lại thông tin bên mình sẽ chủ động liên hệ hoặc inbox trực tiếp để nhận tư vấn về khóa học !
📄Thông tin liên hệ :
- Fanpage Nhật Ngữ Mura
- SĐT 0338 826 904
💕Cảm ơn và rất mong được đồng hành cùng các bạn !
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Mộc-Nội Thất
穴あけ Ana ake Tạo lỗ
安全カバ- Anzen kabā Thiết bị an toàn
圧力 Atsuryoku Áp lực
ボーリング Bōringu Đục lỗ
着色 Chakushoku Sự tô mầu
チップソー Chippusō Lưỡi cưa đĩa
直角 Chokkaku Thước vuông, thước đo góc
丁番 Chōtsugai Bản lề
だぼ接合 Dabo setsugō Mộng tròn
台輪 Daiwa Bệ đẩy
胴付き Dōzuki Đầu mộng
胴付きのこ Dōzuki noko Đầu mộng gá
ドライバ Doraiba Tô lô vít
エアカッター Eakattā Bàn dao cắt bằng hơi
フラッシュ構造 Furasshu kōzō Cấu tạo đèn nháy
不良品 Furyōhin Sản phẩm lỗi
節 Fushi Mắt gỗ
含水率 Gansui ritsu Tỷ lệ hút nước
ガラス戸 Garasu do Cửa kính
げんのう Gennō Các loại búa
原寸図 Gensunzu Bản vẽ gốc, kích thước đầy đủ
合板 Gōhan Gỗ dán
巾 Haba Kích thước
羽目板 Hameita Ván sàn
刃物 Hamono Lưỡi bào
平面削り Heimen kezuri Bào mặt phẳng
引き違い戸 Hiki chigaido Cửa đẩy ngang
引き出し Hikidashi Ngăn kéo
引き戸 Hikido Cửa đẩy ngang
ヒンジ Hinji Bản lề xoay
品質 Hinsh*tsu Chất lượng
平かんな Hirakanna Bào tay
開き戸 Hirakido Cửa mở
保管 Hokan Bảo quản, kho
方立 Hōdate Mặt thẳng đứng
保守点検 Hoshu tenken Kiểm tra …
ほぞ Hozo Đầu mộng
ほぞ取り盤 Hozotoriban Máy đánh các đường tạo hình
表面 Hyōmen Mặt ngoài
板目 Itame Vân gỗ
板材 Itazai Tấm gỗ
地板 Ji ita Ván sàn
自動一面かんな盤 Jidō ichimen kannaban Máy quấn gầm 2 mặt
治具 Jigu Góc đỡ tủ
定規 Jōgi Thước kẻ
回転方向 Kaiten hōkō Hướng chuyển động
加工 Kakō Gia công
角のみ盤 Kaku nomiban Bàn đục tạo góc
角度 Kakudo Góc độ
角材 Kakuzai Thanh gỗ
鴨居 Kamoi Khuôn cửa
金槌 Kanazuchi Cái búa
鉋 Kanna Cái bào
かんな刃 Kannaba Lưỡi bào
かんな刃研削盤 Kannaba kensakuban Bàn mài lưỡi bào
かんな台 Kannadai Bàn bào
乾燥 Kansō Sự làm khô
乾燥剤 Kansōzai Thuốc làm khô, chất làm khô
片面 Katamen Ván sàn
カッター Kattā Dao cắt
検品 Kenpin Kiểm tra sản phẩm
化粧合板 Keshō gōhan Miếng gỗ dán decan
木取り Kidori Tấm gỗ sau khi xẻ
木口 Kiguchi Mặt gỗ sau khi cắt
生地研磨 Kiji kenma Đánh bóng vải
機械加工 Kikai kakō Gia công cơ khí
木表 Kiomote Mặt phải gỗ
錐 Kiri Đục kỹ thuật nhỏ
木裏 Kiura Mặt trái gỗ
傷 Kizu Vết xước
小穴溝付き Koana mizotsugi Đầu mộng để đóng thùng
甲板 Kōita Bōng tàu
工作台 Kōsakudai Bàn thao tác
工程 Kōtei Công đoạn
硬材 Kōzai Vật liệu thay thế
釘 Kugi Cái đīnh
くぎ打ち Kugi uchi Cái nhổ đinh
くぎきり Kugikiri Mũi khoan
釘抜き Kuginuki Kìm kẹp
組み立て Kumitate Lắp ráp
強度 Kyōdo Độ bền
前板 Maeita Tấm gỗ mặt trước
丸のこ Maru noko Lưỡi cưa đĩa
丸のこ盤 Maru nokoban Máy bào tròn
柾目 Masame Tấm gỗ sàn
面取り Mentori Cắt vát, cắt góc
面取り盤 Mentori ban Bàn phay tạo góc, đĩa cắt vát
面取りかんな Mentori kanna Bào góc, bào vát
面材 Menzai Bề mặt sản phẩm
見付き Mitsuki Tìm kiếm
木工プレス機 Mokkō puresuki Máy cắt, ép gỗ
木目 Mokume Vân gỗ
木ねじ Mokuneji Vít gỗ
木理 Mokuri Vân gỗ xẻ đứng
木質繊維版 Mokusetsu seniban Gỗ sợi
無垢材 Mokuzai Bán thành phẩm
長さ Nagasa Đô dài
中仕切り Nakashi kiri Ngăn buồng
軟材 Nanzai Gỗ mềm
ねじれ Nejire Vặn vỏ đỗ
年輪 Nenrin Tuổi cây
逃げ Nige Sự bỏ trốn
2枚ほぞ継 Nimai hozotsugi Mộng 2 mang thắt
ノギス Nogisu Thước kẹp
鋸 Nokogiri Cái cưa
のみ Nomi Cái đục
帯のこ盤 Obi noko ban Máy dọc đứng
覆い ōi Che đậy
プレス Puresu Máy dập, máy nén
らわん材 Rawanzai Cầu thang gỗ
レール Rēru tay vịn
ルータ Rūta Bộ định tuyến
両刃のこ Ryōba noko Cưa 2 mặt
良品 Ryōhin Sản phẩm tốt
作業方法 Sagyō hōhō Phương pháp làm việc
接着 Secchaku Keo dán
接着剤 Secchakuzai Keo
精度 Seido Độ chính xác
正確 Seikaku Chính xác
接触 Sesshoku Sự tiếp xúc
接触予防装置 Sesshoku yobō sōchi Máy cắt tay
仕上げ Shiage Công đoạn hoàn thành
仕上げがんな Shiage ganna Bào mịn
伸縮 Shinshuku Sự co giãn
針葉樹 Shinyōju Loài cây gỗ tùng bách
心材 Shinzai Lõi cây, phần tâm gỗ
試運転 Shiunten Chạy thử
仕様 Shiyō Thông số kỹ thuật
集成材 Shūseizai Ván sàn
底板 Soko ita Đế của tấm gỗ
測定 Sokute Đo đạc
そり Sori Gỗ cong, gỗ mo
外幅 Sotohaba Kích thước bề ngoài
スケール Sukēru Cái thước
隙間 Sukima Khe hở
墨付け Sumizuke Đầu nối mộng thắt, mộng kẹp
寸法合わせ Sunpō awase Điều chỉnh, cân đối chiều rộng, chiều dài
寸法線 Sunpōsen Đường kích thước
スプレーガン Supurēgan Súng phun
だぼ木 Taboki Đầu mộng tròn
卓上ボール盤 Takujō bōruban Máy khoan
棚板 Tana ita Giá gỗ
卓上ボール盤 Takujō bōruban Máy khoan
棚板 Tana ita Giá gỗ
卓上ボール盤 Takujō bōruban Máy khoan
棚板 Tana ita Giá gỗ
卓上ボール盤 Takujō bōruban Máy khoan
棚板 Tana ita Giá gỗ
Click here to claim your Sponsored Listing.