Tiếng Nhật Hana

Tiếng Nhật Hana Lớp học tiếng Nhật N5,N4,N3,N2
Luyện thi JLPT, sơ cấp
(Online - Offline)

✨TỔNG HỢP NGỮ PHÁP 「~もの』✨==============1. Vる / Aい / Aナ(な) + ものだ / ものではない• Ý nghĩa: Thể hiện chân lý, sự thật hiển nhiên ...
02/06/2026

✨TỔNG HỢP NGỮ PHÁP 「~もの』✨
==============
1. Vる / Aい / Aナ(な) + ものだ / ものではない
• Ý nghĩa: Thể hiện chân lý, sự thật hiển nhiên hoặc lời khuyên, đạo lý thông thường ("Đương nhiên là...", "Không nên...").
• Ví dụ: 子どもはよく遊ぶものだ (Trẻ con thì đương nhiên là hay chơi đùa).

2. Vる / Vた + ものだ
• Ý nghĩa: Diễn tả kỷ niệm, thói quen thường làm trong quá khứ hoặc sự hoài niệm ("Ngày xưa thường hay...").
• Ví dụ: 学生のころは、よく図書館で勉強したものだ (Hồi là sinh viên, tôi thường hay học bài ở thư viện).

3. Vたい + ものだ / ものではない
• Ý nghĩa: Nhấn mạnh mong muốn, ước ao tha thiết từ tận đáy lòng của người nói ("Rất muốn...", "Thực sự muốn...").
• Ví dụ: いつか日本へ行ってみたいものだ (Lúc nào đó tôi thực sự rất muốn đến Nhật Bản).

4. Thể ngắn / Aい / Aナ(な) + ものの
• Ý nghĩa: Diễn tả sự đối lập: "Mặc dù... nhưng mà...".
• Ví dụ: 彼は日本語が話せるものの、漢字があまり書けない (Anh ấy mặc dù có thể nói tiếng Nhật, nhưng lại không viết được mấy chữ Hán).

5. Vない + ものか / ものだろうか
• Ý nghĩa: Thể hiện sự trăn trở, tự hỏi liệu có cách nào làm được không ("Liệu có cách nào để... không?").
• Ví dụ: この問題を解決できないものか (Liệu có cách nào để giải quyết vấn đề này không?).

6. Thể ngắn / Aナ(な) + というものだ
• Ý nghĩa: Nhấn mạnh cảm thán, định nghĩa tuyệt đối ("Đây mới thực sự là...", "Thế mới gọi là...").
• Ví dụ: 自分の夢のために頑張るのは素晴らしいというものだ (Cố gắng vì ước mơ của chính mình thì quả thực là điều tuyệt vời).

7. Thể thường + ものだから / もの
• Ý nghĩa: Dùng để đưa ra lý do, nguyên nhân với thái độ thanh minh, nhẹ nhàng ("Tại vì...", "Vì... mà").
• Ví dụ: バスが遅れたものですから、遅刻してしまいました (Tại vì xe buýt đến muộn nên tôi bị muộn làm).

8. Vて + ものだ / ものではない (N3-N2)
• Ý nghĩa: Thể hiện cảm xúc ở mức độ cao, không thể kìm nén được ("Không thể chịu nổi", "Vô cùng...").
• Ví dụ: 彼女にまた会えて、嬉しくてたまらない(うれしくてしょうがない/てしかたがない/てたまらない - các biến thể tương đương)。

NGỮ PHÁP 「だって~」「だって」は「なぜなら」のカジュアルな話し言葉です。話す時しか、使いません。  「だって〜んだもの/〜んだもん」という言い方をよく使います。特に子供や女の人が言うことが多いです。言い訳をするときに使うことが多い...
02/06/2026

NGỮ PHÁP 「だって~」
「だって」は「なぜなら」のカジュアルな話し言葉です。話す時しか、使いません。  「だって〜んだもの/〜んだもん」という言い方をよく使います。特に子供や女の人が言うことが多いです。言い訳をするときに使うことが多いです。
================
“だって” là cách nói thân mật, dùng trong hội thoại của “なぜなら” (bởi vì). Nó chỉ dùng khi nói chuyện, không dùng trong văn viết trang trọng.

Người ta thường dùng kiểu nói “だって〜んだもの/〜んだもん”. Cách nói này đặc biệt hay được trẻ em hoặc phụ nữ dùng. Nó thường được dùng khi đưa ra lý do để biện minh hoặc giải thích

Ví dụ:
何で食べないの?

 娘は何と言いますか?

 だって嫌いなんだもん。

|onomatope| từ tượng hình tượng thanh ✨(P4)Tiếng Nhật có rất nhiều onomatope nghe phát là hình dung được ngay 😆Học mấy t...
31/05/2026

|onomatope| từ tượng hình tượng thanh ✨(P4)
Tiếng Nhật có rất nhiều onomatope nghe phát là hình dung được ngay 😆
Học mấy từ này sẽ thấy anime/manga dễ hiểu hơn nhiều đó!

==============
🧩 バラバラ (barabara) – rời rạc, tung tóe, không đồng đều
→ 書類がバラバラになった
(Giấy tờ bị rơi tứ tung)

☁️ モクモク (mokumoku) – khói/mây bốc cuồn cuộn; cặm cụi làm việc
→ 煙がモクモク出ている
(Khói đang bốc cuồn cuộn)

🧊 ガリガリ (garigari) – âm cạo, bào, nghiến “rạo rạo”
→ 氷をガリガリ削る
(Bào đá “rạo rạo”)

🌿 ザワザワ (zawazawa) – tiếng lá cây rung xào xạc, âm thanh rì rào
→ 風で木の葉がザワザワ揺れている
(Lá cây đang xào xạc trong gió)

|TỔNG HỢP 100+ NGỮ PHÁP JLPT N3 |✍️Sắp đến kì thi JLPT 07/2026頑張れ~
29/05/2026

|TỔNG HỢP 100+ NGỮ PHÁP JLPT N3 |✍️
Sắp đến kì thi JLPT 07/2026
頑張れ~

Tiếp tục series học onomatope-từ tượng hình tượng thanh ✨(P3)Tiếng Nhật không chỉ là ngữ pháp khô khan đâu 😆Mà còn đầy o...
28/05/2026

Tiếp tục series học onomatope-từ tượng hình tượng thanh ✨(P3)

Tiếng Nhật không chỉ là ngữ pháp khô khan đâu 😆
Mà còn đầy onomatope (擬音語・擬態語) siêu thú vị nữa!
========================
🌊 さわさわ (sawasawa) – tiếng lá cây/ gió thổi nhẹ
→ 風が木の葉をさわさわ揺らす
(Gió làm lá cây xào xạc nhẹ)

🍃 そよそよ (soyosoyo) – gió thổi nhẹ, êm dịu
→ そよそよと風が吹く
(Gió thổi nhè nhẹ, rất dễ chịu)

🔥 めらめら (meramera) – lửa cháy mạnh / cảm xúc bùng lên
→ 炎がめらめら燃える
(Lửa cháy bùng bùng)

🔥 ぱちぱち (pachipachi) – tiếng lách tách của lửa nhỏ / đồ nướng / bếp than
→ 焼きとうもろこしがぱちぱちと焼ける
(Ngô nướng kêu lách tách xèo xèo)

|onomatope| từ tượng hình tượng thanh ✨(P2)Tiếng Nhật không chỉ là ngữ pháp khô khan đâu 😆Mà còn đầy onomatope (擬音語・擬態語)...
25/05/2026

|onomatope| từ tượng hình tượng thanh ✨(P2)

Tiếng Nhật không chỉ là ngữ pháp khô khan đâu 😆
Mà còn đầy onomatope (擬音語・擬態語) siêu thú vị nữa!
==========================
💨 ぶしゅう (bushuu) – âm xì ra mạnh (hơi, khí, nước phụt ra)
→ タイヤから空気がぶしゅうと出た
(Lốp xe xì hơi “xì” ra)

🌧️ しとしと (sh*tosh*to) – mưa rơi nhẹ, đều, liên tục
→ 雨がしとしと降っている
(Mưa rơi lâm thâm)

✨ きらきら (kirakira) – lấp lánh, sáng lấp lánh
→ 星がきらきら輝く
(Những ngôi sao lấp lánh)

💥 ばたん (batan) – tiếng đóng sập mạnh / ngã “rầm”
→ ドアがばたんと閉まった
(Cánh cửa đóng “rầm”)

Các bạn đang học N5,N4 muốn luyện tập Kaiwa phản xạ thì tham khảo kênh youtube của Thầy nhé !
24/05/2026

Các bạn đang học N5,N4 muốn luyện tập Kaiwa phản xạ thì tham khảo kênh youtube của Thầy nhé !

Share your videos with friends, family, and the world

Luyện đề thi JLPT cùng với Hana nhé ! Kì thi JLPT 07/2026: 48 NGÀY みんな、頑張れ~
23/05/2026

Luyện đề thi JLPT cùng với Hana nhé !
Kì thi JLPT 07/2026: 48 NGÀY
みんな、頑張れ~

|Luyện đề JLPT - GOI N5|Các bạn cùng luyện đề JLPT với mình nhé !Đếm ngược 48 ngày đến kì thi JLPT 07/2026
22/05/2026

|Luyện đề JLPT - GOI N5|
Các bạn cùng luyện đề JLPT với mình nhé !

Đếm ngược 48 ngày đến kì thi JLPT 07/2026

TIPS LUYỆN CHOUKAI JLPT ( P2 ) Các bạn hãy luyện nghe cùng Hana nhé !
22/05/2026

TIPS LUYỆN CHOUKAI JLPT ( P2 )
Các bạn hãy luyện nghe cùng Hana nhé !

Address

Hue

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Nhật Hana posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share