Tiếng Trung Hanzi

Tiếng Trung Hanzi

Share

Tiếng Trung Hanzi học từ Gốc Rễ, không học từ Ngọn. Hiểu bản chất. Nói có chiều sâu.

15/06/2026

📚 Phân biệt cách sử dụng 经验 và 经历 trong tiếng Trung

🔹 1. 经验 (jīngyàn): Kinh nghiệm (Kỹ năng & Kiến thức) Là kinh nghiệm đúc kết, kỹ năng tích lũy được sau quá trình làm việc, học tập. Nhấn mạnh vào năng lực thực tế có thể áp dụng cho công việc sau này.
* Thường đi với: 工作经验 (Kinh nghiệm làm việc) / 经验丰富 (Kinh nghiệm phong phú) / 积累经验 (Tích lũy kinh nghiệm).
Ví dụ:
他在销售方面有丰富的经验。
/Tā zài xiāoshòu fāngmiàn yǒu fēngfù de jīngyàn./
→ Anh ấy có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực sales.

我刚毕业,虽然没有工作经验,但我会努力。
/Wǒ gāng bìyè, suīrán méiyǒu gōngzuò jīngyàn, dàn wǒ huì nǔlì./
→ Tôi mới tốt nghiệp, tuy chưa có kinh nghiệm làm việc nhưng tôi sẽ nỗ lực.

🔹 2. 经历 (jīnglì): Trải nghiệm / Trải qua (Quá trình & Câu chuyện) Là những sự kiện, biến cố mà đích thân bạn đã trải qua trong quá khứ. Có thể dùng làm danh từ (trải nghiệm) hoặc động từ (trải qua). Nhấn mạnh vào quá trình đã xảy ra.
* Thường đi với: 难忘的经历 (Trải nghiệm khó quên) / 经历困难 (Trải qua khó khăn) / 经历事情 (Trải qua sự việc).
Ví dụ:
在国外工作的经历让我成长了很多。
/Zài guówài gōngzuò de jīnglì ràng wǒ chéngzhǎng le hěn duō./
→ Trải nghiệm làm việc ở nước ngoài đã giúp tôi trưởng thành rất nhiều.

这几年,我们公司经历了不少困难。
/Zhè jǐ nián, wǒmen gōngsī jīnglì le bù shǎo kùnnán./
→ Vài năm nay, công ty chúng ta đã trải qua không ít khó khăn.

🎯 TÓM LẠI:
🌟 经验: Năng lực, bài học tích lũy được (Viết CV, xin việc phải dùng từ này).
🌟 经历: Câu chuyện, quá trình đã đi qua (Kể chuyện, tâm sự dùng từ này).

🌺 Đơn vị Đào Tạo Tiếng Trung Online - Luyện Thi HSK, HSKK.
📌 Trung Tâm Tiếng Trung Hanzi - Chuyên Tiếng Trung Giao Tiếp & Luyện Thi
💻 Nền tảng học Online trực tuyến tương tác cao, hiệu quả 100% như học Offline! Dù bạn là dân văn phòng bận rộn hay học sinh đều có lộ trình cá nhân hóa.

13/06/2026

📚 5 PHÚT TIẾNG TRUNG MỖI NGÀY
Hôm nay cùng học 10 từ vựng về đo lường trong công việc 📏
1。长度 (chángdù) – Chiều dài
2。宽度 (kuāndù) – Chiều rộng
3。高度 (gāodù) – Chiều cao
4。厚度 (hòudù) – Độ dày
5。深度 (shēndù) – Độ sâu
6。重量 (zhòngliàng) – Trọng lượng
7。体积 (tǐjī) – Thể tích
8。面积 (miànjī) – Diện tích
9。直径 (zhíjìng) – Đường kính
10。半径 (bànjìng) – Bán kính
👇 Bạn đã nhớ được bao nhiêu từ rồi?
💬 Comment từ bạn thấy khó nhớ nhất nhé!
❤️ Bấm Lưu lại để mở ra ôn tập khi cần.
📌 Follow Tiếng Trung Hanzi để mỗi ngày học thêm từ vựng mới chỉ trong 5 phút.

09/12/2025

Mẹo nhớ chữ Hán siêu nhanh qua hình ảnh: Chữ NAM (男) 💡

Video này sẽ giúp bạn hiểu tường tận cấu tạo của chữ Nam: ✅ Bên trên là bộ Điền (田 - Ruộng) ✅ Bên dưới là bộ Lực (力 - Sức lực) 👉 Đàn ông là lao động chính dùng sức trên đồng ruộng.

Học theo cách này đảm bảo viết một lần là nhớ mãi không quên! Lưu ngay video để học nhé các bạn.

05/12/2025

彩虹屁 (cǎi hóng pì) có nghĩa là gì ??? 🤔

Ê mới đầu nghe từ này sốp kiểu "U là trời", cái gì mà Cầu Vồng 🌈 lãng mạn dữ thần, chắc là miêu tả cảnh đẹp hay hiện tượng thời tiết gì đó thơ mộng lắm 🥹

Ai dè tra từ điển cái té ngửa, nghĩa đen của nó là... "Rắm Cầu Vồng" 💨 (Nghe là thấy sai sai rồi đó =)))

Nhưng mà khoan, đừng vội bịt mũi! 彩虹屁 (cǎi hóng pì) thực ra là từ lóng "quốc dân" của mấy bà fan girl (người hâm mộ). Ý là khi đã u mê ai đó rồi (thường là idol), thì người ta làm gì cũng thấy tuyệt vời, hoàn hảo. Thậm chí người ta có... "xì hơi" thì fan cũng khen là nó đẹp như cầu vồng vậy đó 🤣

Dịch sương sương qua tiếng Việt cho dễ hiểu thì là: "Khen lấy khen để", "Tâng bốc tận mây xanh", hay "Thánh nịnh".

04/12/2025

吃软饭 (chī ruǎn fàn) có nghĩa là gì ??? 🤔

Ê mới nghe qua tưởng đâu là do răng yếu hay đau bao tử nên thích ăn cơm nhão, cơm nát đồ đó 🥹 Ai dè nghĩa bóng của nó làm tui ngã ngửa luôn!

吃软饭 (chī ruǎn fàn) - Nghĩa đen là "ăn cơm mềm", nhưng nghĩa thực tế dùng để chỉ những người đàn ông không có năng lực hoặc lười lao động, chỉ sống dựa dẫm vào phụ nữ.

Dịch sang tiếng Việt cho "thấm" thì chính là: "Chui chạn", "Bám váy đàn bà" hay nhẹ nhàng hơn là "Đào mỏ" (phiên bản nam) =)))))

Mấy bà tìm người yêu nhớ check kỹ xem anh ấy thích ăn "cơm cứng" (tự lực cánh sinh) hay đam mê "cơm mềm" nha, chứ nuôi tốn cơm tốn gạo lắm 🥲

02/12/2025

Thử thách luyện nghe HSK5-6: Chủ đề Nhân Sinh Quan

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address

Ho Chi Minh City

Opening Hours

Monday 08:30 - 21:00
Tuesday 08:30 - 21:00
Wednesday 08:30 - 21:00
Thursday 08:30 - 21:00
Friday 08:30 - 21:00
Saturday 08:30 - 21:00
Sunday 08:30 - 21:00