Trung tâm tiếng trung HanLing Academy

Trung tâm tiếng trung HanLing Academy

Share

📚 Dạy tiếng Trung Online
🤝 Kèm 1:1
🔤 Từ cơ bản đến nâng cao
⚡ Dạy cấp tốc đi làm
Hotline CSKH: 0775 638 947

05/12/2025

50 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG TIẾNG TRUNG
1. 大 /dà/ —— 小 /xiǎo/ : Lớn, to —— Nhỏ, bé
2. 好 /hǎo/ —— 坏 /huài/ : Tốt —— Xấu, hỏng
3. 多 /duō/ —— 少 /shǎo/:Nhiều —— Ít
4. 老 /lǎo/ —— 少 /shào/: Già —— Trẻ
5. 前 /qián/ —— 后 /hòu/:Trước —— Sau
6. 香 /xiāng/ —— 臭 /chòu/: Thơm —— Thối, hôi
7. 高 /gāo/ —— 低 /dī/: Cao —— Thấp
8. 宽 /kuān/ —— 窄 /zhǎi/: Rộng —— Hẹp
9. 长/cháng/ —— 短 /duǎn/: Dài —— Ngắn
10. 左 /zuǒ/ —— 右 /yòu/: Trái —— Phải
11. 冷 /lěng/ —— 热 /rè/: Lạnh —— Nóng
12. 重 /zhòng/ —— 轻 /qīng/: Nặng —— Nhẹ
13. 干 /gān/ —— 湿 /shī/: Khô —— Ướt
14. 快 /kuài/ —— 慢 /màn/: Nhanh —— Chậm
15. 输 /shū/ —— 赢 /yíng/: Thua —— Thắng
16. 加 /jiā/ ——减 /jiǎn/: Tăng —— Giảm
17. 错 /cuò/ ——对 /duì/: Sai —— Đúng
18. 善 /shàn/ ——恶 /è/: Thiện —— Ác
19. 软 /ruǎn/ —— 硬 /yìng/: Mềm —— Cứng
20. 强 /qiáng/ —— 弱 /ruò/: Mạnh —— Yếu
21. 松 /sōng/ —— 紧 /jǐn/: Lỏng —— Chặt
22. 远 /yuǎn/ —— 近 /jìn/: Xa —— Gần
23. 生 /shēng/ —— 死 /sǐ/: Sinh (sống) —— Chết
24. 忙 /máng/ —— 闲 /xián/: Bận rộn —— Nhàn rỗi
25. 黑 /hēi/ —— 白 /bái/: Trắng —— Đen
26. 进 /jìn/ —— 出 /chū/: Vào —— Ra
27. 丑 /chǒu/ —— 美 /měi/: Xấu —— Đẹp
28. 来 /lái/ —— 去 /qù/: Đến —— Đi
29. 上 /shàng/ —— 下 /xià/: Trên —— Dưới
30. 穿 /chuān/ —— 脱 /tuō/: Mặc —— Cởi
31. 里 /lǐ/ —— 外 /wài/: Trong —— Ngoài
32. 始 /shǐ/ —— 终 /zhòng/: Đầu —— Cuối
33. 胖 /pàng/ —— 瘦 /shòu/: Béo —— Gầy
34. 动 /dòng/ —— 静 /jìng/: Động —— Tĩnh
35. 分 /fēn/ —— 合 /hé/: Phân —— Hợp
36. 浓 /nóng/ ——淡 /dàn/: Đậm, Nồng —— Nhạt
37. 便宜 /piányi/ —— 贵 /guì/: Rẻ —— Đắt
38. 难 /nán/ —— 易 /yì/: Khó —— Dễ
39. 祸 /huò/ —— 福 /fú/: Hoạ —— Phúc
40. 薄 /bó/ —— 厚 /hòu/: Mỏng —— Dày
41. 哭 /kū/ —— 笑 /xiào/: Khóc —— Cười
42. 生 /shēng/ —— 熟 /shú/: Lạ —— Quen
43. 新 /xīn/ —— 旧 /jiù/: Mới —— Cũ
44. 虚 /xū/ —— 实/ shí/: Hư —— Thực
45. 通 /tōng/ —— 堵 /dǔ/: Thông —— Tắc
46. 正 /zhēng/ —— 邪 /xié/: Chính —— Tà
47. 雌 /cí/ —— 雄 /xióng/: Cái —— Đực
48. 单 /dān/ —— 双 /shuāng/: Đơn —— Đôi
49. 真 /zhēn/ —— 假 /jiǎ/: Thật —— Giả
50. 盛 /shèng/ —— 衰/shuāi/: Thịnh —— Suy

28/11/2025

100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN DÙNG TRONG MỌI TÌNH HUỐNG
1. 是的 (Shì de) - Vâng, đúng rồi
2. 不是 (Bú shì) - Không phải
3. 好的 (Hǎo de) - Được, tốt
4. 不行 (Bù xíng) - Không được
5. 可以 (Kěyǐ) - Có thể
6. 不可以 (Bù kěyǐ) - Không thể
7. 谢谢 (Xièxie) - Cảm ơn
8. 不客气 (Bú kèqi) - Không có gì
9. 对不起 (Duìbuqǐ) - Xin lỗi
10. 没关系 (Méi guānxi) - Không sao
11. 明白了 (Míngbai le) - Hiểu rồi
12. 不知道 (Bù zhīdào) - Không biết
13. 我同意 (Wǒ tóngyì) - Tôi đồng ý
14. 我不同意 (Wǒ bù tóngyì) - Tôi không đồng ý
15. 当然 (Dāngrán) - Tất nhiên
16. 当然不行 (Dāngrán bùxíng) - Tất nhiên là không được
17. 也许 (Yěxǔ) - Có lẽ
18. 可能 (Kěnéng) - Có thể
19. 不可能 (Bù kěnéng) - Không thể nào
20. 没问题 (Méi wèntí) - Không vấn đề
21. 等一下 (Děng yíxià) - Đợi một chút
22. 马上 (Mǎshàng) - Ngay lập tức
23. 快点 (Kuài diǎn) - Nhanh lên
24. 慢点 (Màn diǎn) - Chậm lại
25. 小心 (Xiǎoxīn) - Cẩn thận
26. 恭喜 (Gōngxǐ) - Chúc mừng
27. 祝你快乐 (Zhù nǐ kuàilè) - Chúc bạn vui vẻ
28. 生日快乐 (Shēngrì kuàilè) - Sinh nhật vui vẻ
29. 新年快乐 (Xīnnián kuàilè) - Chúc mừng năm mới
30. 干杯 (Gānbēi) - Cạn chén
31. 请进 (Qǐng jìn) - Mời vào
32. 请坐 (Qǐng zuò) - Mời ngồi
33. 请便 (Qǐng biàn) - Xin cứ tự nhiên
34. 拜托 (Bàituō) - Nhờ bạn
35. 帮帮我 (Bāng bāng wǒ) - Giúp tôi với
36. 我来了 (Wǒ lái le) - Tôi đến rồi
37. 我走了 (Wǒ zǒu le) - Tôi đi đây
38. 再见 (Zàijiàn) - Tạm biệt
39. 明天见 (Míngtiān jiàn) - Mai gặp lại
40. 一会儿见 (Yīhuǐr jiàn) - Lát nữa gặp
41. 好吃 (Hǎochī) - Ngon
42. 不好吃 (Bù hǎochī) - Không ngon
43. 我饱了 (Wǒ bǎo le) - Tôi no rồi
44. 我饿了 (Wǒ è le) - Tôi đói rồi
45. 好累 (Hǎo lèi) - Mệt quá
46. 好困 (Hǎo kùn) - Buồn ngủ quá
47. 好疼 (Hǎo téng) - Đau quá
48. 真有趣 (Zhēn yǒuqù) - Thật thú vị
49. 真无聊 (Zhēn wúliáo) - Thật chán
50. 随便 (Suíbiàn) - Tùy bạn
51. 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
52. 我很好! (Wǒ hěn hǎo!) – Tôi rất khỏe!
53. 最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) – Dạo này thế nào?
54. 还不错!(Hái bú cuò!) – Cũng ổn!
55. 你呢?(Nǐ ne?) – Còn bạn?
56. 好久不见!(Hǎojiǔ bújiàn!) – Lâu quá không gặp!
57. 忙吗?(Máng ma?) – Bận không?
58. 挺忙的。(Tǐng máng de.) – Khá bận.
59. 不忙。(Bù máng.) – Không bận.
60. 有空吗?(Yǒu kòng ma?) – Có rảnh không?
61. 能帮我吗?(Néng bāng wǒ ma?) – Giúp tôi được không?
62. 可以借一下吗?(Kěyǐ jiè yí xià ma?) – Cho mượn một chút được không?
63. 麻烦你了!(Máfan nǐ le!) – Làm phiền bạn rồi!
64. 不用谢!(Bú yòng xiè!) – Không cần cảm ơn!
65. 别客气!(Bié kèqi!) – Đừng khách sáo!
66. 请帮我一下!(Qǐng bāng wǒ yí xià!) – Giúp tôi một chút!
67. 让我想想。(Ràng wǒ xiǎngxiǎng.) – Để tôi nghĩ đã.
68. 我试试看。(Wǒ shìshi kàn.) – Tôi thử xem.
69. 没问题!(Méi wèntí!) – Không vấn đề!
70. 算了吧!(Suànle ba!) – Thôi bỏ đi!
71. 真的吗?(Zhēn de ma?) – Thật không?
72. 太好了!(Tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
73. 太棒了!(Tài bàng le!) – Quá hay!
74. 好可惜!(Hǎo kěxī!) – Tiếc quá!
75. 别担心!(Bié dānxīn!) – Đừng lo!
76. 别紧张!(Bié jǐnzhāng!) – Đừng căng thẳng!
77. 别生气!(Bié shēngqì!) – Đừng giận!
78. 好烦啊!(Hǎo fán a!) – Phiền quá!
79. 好开心!(Hǎo kāixīn!) – Vui quá!
80. 吓死我了!(Xià sǐ wǒ le!) – Sợ chết đi được!
81. 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
82. 太贵了!(Tài guì le!) – Đắt quá!
83. 便宜点!(Piányi diǎn!) – Rẻ chút đi!
84. 可以打折吗?(Kěyǐ dǎzhé ma?) – Có giảm giá không?
85. 我要这个。(Wǒ yào zhège.) – Tôi lấy cái này.
86. 换一个吧。(Huàn yí ge ba.) – Đổi cái khác đi.
87. 有别的吗?(Yǒu biéde ma?) – Có cái khác không?
88. 质量怎么样?(Zhìliàng zěnme yàng?) – Chất lượng thế nào?
89. 包邮吗?(Bāo yóu ma?) – Có miễn phí vận chuyển không?
90. 支付宝可以吗?(Zhīfùbǎo kěyǐ ma?) – Thanh toán Alipay được không?
91. 怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi thế nào?
92. 往左转。(Wǎng zuǒ zhuǎn.) – Rẽ trái.
93. 往右转。(Wǎng yòu zhuǎn.) – Rẽ phải.
94. 直走。(Zhí zǒu.) – Đi thẳng.
95. 远吗?(Yuǎn ma?) – Có xa không?
96. 很近。(Hěn jìn.) – Rất gần.
97. 打车吧。(Dǎ chē ba.) – Bắt taxi đi.
98. 坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm.
99. 我迷路了。(Wǒ mílù le.) – Tôi bị lạc rồi.
100. 在这里!(Zài zhèlǐ!) – Ở đây này!

Photos from Trung tâm tiếng trung HanLing Academy's post 28/11/2025

HSK2 150 từ vựng

27/11/2025

🌟 Học tiếng Trung tại Hanling – Đa dạng khóa học, phù hợp mọi nhu cầu! 🌟

Bạn muốn:
✔️ Học tiếng Trung online tiện lợi, linh hoạt thời gian
✔️ Học tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao bài bản
✔️ Khóa học cấp tốc đi làm nhanh, áp dụng thực tế
✔️ Luyện thi HSK đạt điểm cao dễ dàng
✔️ Luyện tiếng Trung cho học sinh tiểu học phát triển sớm
✔️ Học tiếng Trung giao tiếp tự tin, thực chiến trong môi trường công việc
🌟 Lợi ích khi học tiếng Trung – Mở rộng cơ hội phát triển tương lai! 🌟

Tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới mà còn là chìa khóa mở ra nhiều cơ hội hấp dẫn:

✅ Cơ hội việc làm đa dạng: Làm việc tại các công ty, nhà máy, tập đoàn Trung Quốc với mức lương hấp dẫn.
✅ Tăng thu nhập rõ rệt: Biết tiếng Trung giúp bạn dễ dàng thăng tiến và nhận mức lương cao hơn.
✅ Mở rộng mạng lưới quan hệ: Kết nối với đối tác, đồng nghiệp Trung Quốc hiệu quả hơn.
✅ Phát triển kỹ năng giao tiếp và tư duy: Học thêm ngôn ngữ mới giúp bạn linh hoạt và sáng tạo hơn.
✅ Hỗ trợ du học và xuất khẩu lao động: Tiếng Trung là công cụ quan trọng giúp bạn chinh phục học bổng, công việc nước ngoài.
✅ Tiếp cận văn hóa đặc sắc: Hiểu sâu hơn về lịch sử, văn hóa, con người Trung Quốc.

Tất cả đều có tại Hanling Academy – Trung tâm uy tín, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, phương pháp học hiệu quả!

Bạn đã sẵn sàng chinh phục tiếng Trung chưa?

Hãy bắt đầu ngay hôm nay với các khóa học tại Hanling Academy để tận hưởng những lợi ích tuyệt vời này!

📲 Đăng ký ngay – Tương lai rộng mở đang chờ bạn!

Photos from Trung tâm tiếng trung HanLing Academy's post 27/11/2025

📚 Chia sẻ từ vựng tiếng Trung giao tiếp đi làm

Bạn thấy bảng từ hỏi tiếng Trung này có quen không? Đây là những từ hỏi rất quan trọng giúp bạn dễ dàng giao tiếp, trao đổi công việc hàng ngày trong môi trường công ty, nhà máy Trung Quốc.

💡 Học tiếng Trung tại Hanling – Bạn được gì?

Nắm chắc từ vựng chuyên ngành: sản xuất, quản lý, vận hành, logistics...
Giao tiếp tự tin với quản lý và đồng nghiệp người Trung ngay sau khóa học.
Luyện kỹ năng phỏng vấn và viết CV tiếng Trung để tăng cơ hội xin việc.
Tiết kiệm thời gian với phương pháp học thực chiến, ứng dụng ngay.
Mức thu nhập cao hơn khi biết tiếng Trung, cơ hội thăng tiến rõ ràng.

🔥 Đừng chần chừ, hãy bắt đầu học tiếng Trung thực tế để mở rộng tương lai sự nghiệp ngay hôm nay!
📲 Đăng ký khóa học tại Hanling – Học nhanh, làm được ngay!

27/11/2025

🔹 NHỮNG TỪ HỎI PHỔ BIẾN TRONG TIẾNG TRUNG BẠN PHẢI BIẾT! 🔹

Bạn đang học tiếng Trung và muốn giao tiếp tự nhiên, linh hoạt?
Hãy bắt đầu từ những từ dùng để hỏi cơ bản dưới đây nhé! Những từ này giúp bạn dễ dàng đặt câu hỏi và hiểu người khác trả lời trong nhiều tình huống thực tế.

👉 Đăng ký học tiếng Trung thực chiến ngay tại Hanling để nhanh chóng giao tiếp tự tin, nắm vững từ vựng chuyên ngành và mở rộng cơ hội việc làm!
📲 Nhấn đăng ký ngay hôm nay!




27/11/2025

✨ Học Tiếng Trung Hanling – Chỉ sau một khóa cấp tốc đã tự tin đi làm! ✨

Từ con số 0, sau một khóa tiếng Trung cấp tốc, học viên đã:
🚀 Giao tiếp tự tin với quản lý người Trung
🚀 Nắm vững từ vựng thực tế trong nhà máy
🚀 Phỏng vấn đậu và đi làm ngay với mức thu nhập tốt
🚀 Mở ra cơ hội phát triển nghề nghiệp dài lâu

Học nhanh – Ứng dụng thật – Đi làm liền!
Hanling luôn đồng hành cùng bạn trên con đường chạm tới thu nhập cao.



27/11/2025

跟中国管理者一起学工厂实用词汇
(Cùng quản lý Trung Quốc học từ vựng thực dụng trong nhà máy)

26/11/2025

Tiếng Trung theo chủ đề Tiền lương
#中文
#中文学习
#学中文
#汉语
#汉语学习
#汉语口语
#学习汉语
#中文口语
#学汉语
#中文提高
#商务中文
#职场中文
#提高收入
#提高工资
#汉语培训












26/11/2025
Photos from Trung tâm tiếng trung HanLing Academy's post 26/11/2025

⭐️📚 Đào tạo học tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm – Học nhanh, dùng được ngay!
Bạn đang đi làm nhưng thu nhập chưa như kỳ vọng?
Muốn có công việc tốt hơn, mức lương cao hơn mà không biết bắt đầu từ đâu?

👉 Tiếng Trung chính là chìa khóa mở ra cơ hội mới!

💼 Tăng thu nhập 20–50% khi biết tiếng Trung
🚀 Cơ hội thăng tiến nhanh trong các công ty FDI, xuất nhập khẩu
🤝 Tự tin làm việc với đối tác Trung Quốc – Đài Loan
💸 Kiếm thêm từ phiên dịch, bán hàng, logistics,…

HanLing Academy khai giảng khóa Tiếng Trung cho người đi làm với:
✨ Lịch học linh hoạt buổi tối – phù hợp người bận rộn
✨ Phương pháp dạy dễ hiểu, thực hành ngay – hiệu quả sau 2–4 tuần
✨ Giảng viên tận tâm, theo sát từng học viên
✨ Cam kết học xong ứng dụng được ngay vào công việc

🔥 Ưu đãi đặc biệt trong tuần này:
🎁 Tặng giáo trình + Giảm 5% học phí cho 10 học viên đăng ký sớm nhất!

📩 Comment “HỌC TIẾNG TRUNG NGAY” hoặc inbox để HanLing Academy hỗ trợ ngay!





­toc

­tiengtrung







Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Address

Thủ Đức
Ho Chi Minh City