05/12/2025
50 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA THÔNG DỤNG TIẾNG TRUNG
1. 大 /dà/ —— 小 /xiǎo/ : Lớn, to —— Nhỏ, bé
2. 好 /hǎo/ —— 坏 /huài/ : Tốt —— Xấu, hỏng
3. 多 /duō/ —— 少 /shǎo/:Nhiều —— Ít
4. 老 /lǎo/ —— 少 /shào/: Già —— Trẻ
5. 前 /qián/ —— 后 /hòu/:Trước —— Sau
6. 香 /xiāng/ —— 臭 /chòu/: Thơm —— Thối, hôi
7. 高 /gāo/ —— 低 /dī/: Cao —— Thấp
8. 宽 /kuān/ —— 窄 /zhǎi/: Rộng —— Hẹp
9. 长/cháng/ —— 短 /duǎn/: Dài —— Ngắn
10. 左 /zuǒ/ —— 右 /yòu/: Trái —— Phải
11. 冷 /lěng/ —— 热 /rè/: Lạnh —— Nóng
12. 重 /zhòng/ —— 轻 /qīng/: Nặng —— Nhẹ
13. 干 /gān/ —— 湿 /shī/: Khô —— Ướt
14. 快 /kuài/ —— 慢 /màn/: Nhanh —— Chậm
15. 输 /shū/ —— 赢 /yíng/: Thua —— Thắng
16. 加 /jiā/ ——减 /jiǎn/: Tăng —— Giảm
17. 错 /cuò/ ——对 /duì/: Sai —— Đúng
18. 善 /shàn/ ——恶 /è/: Thiện —— Ác
19. 软 /ruǎn/ —— 硬 /yìng/: Mềm —— Cứng
20. 强 /qiáng/ —— 弱 /ruò/: Mạnh —— Yếu
21. 松 /sōng/ —— 紧 /jǐn/: Lỏng —— Chặt
22. 远 /yuǎn/ —— 近 /jìn/: Xa —— Gần
23. 生 /shēng/ —— 死 /sǐ/: Sinh (sống) —— Chết
24. 忙 /máng/ —— 闲 /xián/: Bận rộn —— Nhàn rỗi
25. 黑 /hēi/ —— 白 /bái/: Trắng —— Đen
26. 进 /jìn/ —— 出 /chū/: Vào —— Ra
27. 丑 /chǒu/ —— 美 /měi/: Xấu —— Đẹp
28. 来 /lái/ —— 去 /qù/: Đến —— Đi
29. 上 /shàng/ —— 下 /xià/: Trên —— Dưới
30. 穿 /chuān/ —— 脱 /tuō/: Mặc —— Cởi
31. 里 /lǐ/ —— 外 /wài/: Trong —— Ngoài
32. 始 /shǐ/ —— 终 /zhòng/: Đầu —— Cuối
33. 胖 /pàng/ —— 瘦 /shòu/: Béo —— Gầy
34. 动 /dòng/ —— 静 /jìng/: Động —— Tĩnh
35. 分 /fēn/ —— 合 /hé/: Phân —— Hợp
36. 浓 /nóng/ ——淡 /dàn/: Đậm, Nồng —— Nhạt
37. 便宜 /piányi/ —— 贵 /guì/: Rẻ —— Đắt
38. 难 /nán/ —— 易 /yì/: Khó —— Dễ
39. 祸 /huò/ —— 福 /fú/: Hoạ —— Phúc
40. 薄 /bó/ —— 厚 /hòu/: Mỏng —— Dày
41. 哭 /kū/ —— 笑 /xiào/: Khóc —— Cười
42. 生 /shēng/ —— 熟 /shú/: Lạ —— Quen
43. 新 /xīn/ —— 旧 /jiù/: Mới —— Cũ
44. 虚 /xū/ —— 实/ shí/: Hư —— Thực
45. 通 /tōng/ —— 堵 /dǔ/: Thông —— Tắc
46. 正 /zhēng/ —— 邪 /xié/: Chính —— Tà
47. 雌 /cí/ —— 雄 /xióng/: Cái —— Đực
48. 单 /dān/ —— 双 /shuāng/: Đơn —— Đôi
49. 真 /zhēn/ —— 假 /jiǎ/: Thật —— Giả
50. 盛 /shèng/ —— 衰/shuāi/: Thịnh —— Suy