English Lessons

English Lessons

NHỮNG CÂU NÓI VỀ TÌNH YÊU

1.
I love you – will you be my valentine?
Anh yêu em – hãy là người yêu của anh?
2.
I love you madly.
Anh yêu em đến cuồng dại.
3.
I'm madly, passionately in love with you.
Anh yêu em nồng nàn, tha thiết.
4.
I'm passionately in love with you.
Anh yêu em nồng nàn.
5.
I'm madly in love with you.
Anh yêu em điên cuồng.
6.
I'm in love with you.
Anh yêu em.
7.
I've fallen in love with you.
Anh đã yêu em.
8.
I think I'm in love with you.
Anh nghĩ là anh yêu em rồi.
9.
If there's time for only three words in my lifetime, it would be, I love you.
Nếu chỉ còn thời gian để nói lên 3 chữ trong cuộc đời anh thì nó sẽ là Anh yêu em.
10.
If you could see it from my eyes, you would know you are one gem of mine.
Nếu em có thể thấy được điều đó trong đôi mắt anh, em sẽ biết được em chính là viên ngọc quý của anh.
11.
I love my life because it gave me you. I love you because you are my life.
Anh yêu cuộc sống của mình vì nó đã ban tặng em cho anh. Anh yêu em vì em là cuộc sống của anh.
12.
Take me, I'm yours.
Hãy chấp nhận em, em là của anh.
13.
You are mine, and will always be mine.
Anh là của em, và mãi là của em.
14.
You are my love, you are my soul.
Em là tình yêu của tôi, em là linh hồn của tôi.
15.
You're the one who holds the key of my heart.
Em là người nắm giữ chìa khóa trái tim anh.
16.
You're my reason why now and forever.
Em là lẽ sống của anh giờ đây và mãi mãi.
17.
You'll be the first, be the last and you're my destiny.
Em sẽ là người đầu tiên và cuối cùng và em là định mệnh của anh.
18.
She's my true love.
Cô ấy là tình yêu thật sự của tôi.
19.
He's my one and only love.
Anh ấy là tình yêu duy nhất của tôi.
20.
Out of my dreams and into my life, you are the one.
Em chính là người ra khỏi giấc mơ và bước vào cuộc sống của tôi.
21.
All that I've been waiting for is a time to say that I adore you.
Tất cả những gì anh đang chờ đợi là có cơ hội để nói rằng anh yêu em thiết tha.
22.
My love can never be erased and you can never be replaced.
Tình yêu anh dành cho em sẽ chẳng bao giờ xoá nhoà và em là người chẳng bao giờ thay thế được.
23.
Would you be my girlfriend?
Làm bạn gái anh nhé?

TRAVEL/ JOURNEY/TRIP/ EXPEDITION/ SAFARI/ CRUISE/ VOYAGE.

Chắc hẳn nhiều bạn học tiếng Anh đến bây giờ vẫn còn cảm thấy lúng túng với những từ nảy nhỉ. Tất cả đều nói về một "hành trình" đi đến nơi nào đó, nhưng với mỗi trường hợp ta lại có cách dùng khác nhau đó ^-^

1. Travel/ travelling (danh từ)

Travel là một từ chung chung chỉ sự dịch chuyển từ nơi này đến nơi khác. Chúng ta có thể nói đến travel với nghĩa là việc thăm thú đi đây đó:
His travels abroad provided lots of background material for the novels he wrote.
(Những chuyến đi nước ngoài đã cung cấp tư liệu nền cho những tiểu thuyết của ông)
Travelling cũng là một từ chung chung chỉ hoạt động đi lại thăm thú:
• Travelling by boat between the islands is less tiring than travelling by road. (Đi thăm các hòn đảo bằng thuyền đỡ mệt hơn là đi bằng đường bộ).
• I don't do as much travelling as I used to now that I'm tired. (Giờ tôi mệt rồi tôi không hay đi đây đó như xưa nữa).
Travel thường hay xuất hiện trong danh từ ghép. Hãy quan sát những câu sau:
Make sure you keep all your travel documents safely. You can obtain travel tickets from the travel agents in the High Street if you don't want to order them over the Internet. Some of you may suffer from travel sickness. Air travel may well give you a bumpy ride. If you don't have a credit or debit card, make sure you take plenty of traveller's cheques with you.
(Phải chắc chắn rằng bạn giữ gìn giấy tờ du lich cẩn thận. Bạn có thể lấy vé du lịch tại đại lí du lịch trên đường High Street nếu bạn không muốn đặt qua Internet. Một số người có thể bị mệt do đi lại. Du lịch hàng không có gây khó chịu. Nếu bạn không có thẻ tín dụng hoặc phiếu ghi nợ, thì nên nhớ mang theo thật nhiều séc du lịch).
Ta cũng thường sử dụng travel như một động từ:
I love to travel during the summer holidays. This year I plan to travel all around the Iberian Peninsula.
(Tôi thích đi du lịch suốt các kì nghỉ hè. Năm nay tôi dự định đi vòng quanh bán đảo Iberian)

2. Journey (danh từ)

Journey được dùng để chỉ một chuyến du lịch đơn lẻ (one single piece of travel). Bạn dùng từ journey khi muốn nói đến việc đi từ một nơi này đến một nơi khác.
• The journey from London to Newcastle by train can now be completed in under three hours.(Hành trình bằng tàu hỏa từ London đến Newcastle giờ đây có thể chỉ mất chưa đến 3 giờ).
Ta có thể sử dụng động từ "take" hoặc "last" với danh từ journey:
• How long did your journey take? – Oh, it lasted forever. We stopped at every small station.(Chuyến đi của anh mất bao lâu? - ồ, nó kéo dài vô tận. Đến ga nào chúng tôi cũng nghỉ chân).
Ta cũng đôi khi dùng journey như một động từ để thay thế cho "travel" nhưng từ này mang sắc thái trang trọng, thơ ca hơn một chút.
• We journeyed/ travelled between the pyramids in Mexico on horseback. (Chúng tôi đi thăm các kim từ tháp ở Mexico trên lưng ngựa).

3. Trip (danh từ)

Trip thường được dùng khi nói đến nhiều cuộc hành trình đơn lẻ (more than one single journey). Chúng ta có các từ day trips (các chuyến đi trong ngày), business trips (các chuyến đi công tác), round trips (các chuyến thăm quan một vòng nhiều nơi). Với trip ta dùng cấu trúc "go on trips":
• I went on a day trip to France. We left at 6.30 in the morning and returned before midnight the same day. (Tôi đã đi một chuyến du lich thăm Pháp trong một ngày. Chúng tôi khởi hành lúc 6 giờ 30 sáng và trở về trước nửa đêm ngày hôm đó.)
• The round-trip ticket enabled me to visit all the major tourist destinations in India. (Vé du lịch một vòng cho phép tôi thăm tất cả những điểm đến chính ở Ấn Độ).
•Where's Laurie? – He wont' be in this week. He's gone on a business trip to Malaysia. (Laurie đâu? – Trong tuần này anh ấy không có đây đâu. Anh ấy đã đi công tác Malaysia).

4. Expedition (danh từ)
Expedition là một chuyến đi nhiều nơi như trip nhưng được tổ chức, sắp xếp để thăm dò môi trường vì mục đích khoa học. Ta cũng nói "go on expeditions"
Numerous expeditions to the Antarctic have ended in disaster.
(Vô số cuộc thám hiểm đến Nam Cực đã kết thúc trong thảm họa).

5. Safari (danh từ)
Safari là một chuyến đi nhiều nơi giống như trip hoặc expedition nhưng mục đích là quan sát động vật hoang dã về tập quán tự nhiên của chúng, thông thường là ở Châu Phi. Ta có thể nói go on safari để đến các safari parks (công viên hoang dã) khi đó bạn thường phải mặc một loại quần áo bằng cotton nhẹ gọi là safari suit:
His one ambition in life was to go on safari to Kenya to photograph lions and tigers.
(Một ước muốn trong đời của ông là đi thám hiểm Kenya để chụp ảnh sư tử và hổ).

6. Cruise (danh từ và động từ)
Cruise là một kì nghỉ (holiday) du lịch bằng tàu thủy hoặc thuyền (travel on ship or boat) đi thăm nhiều nơi khác nhau theo lịch trình. Khi nói ai đó cruise, thì những gì họ làm là như sau:
• They cruised all around the Mediterranean for eight weeks last summer and stopped off at a number of uninhabited islands. (Mùa hè vừa rồi, họ đi du lịch đường thủy quanh Địa Trung Hải trong tám tuần và dừng chân lại nhiều đảo không có bóng người.)
• My parents have seen nothing of the world so are saving up to go on a world cruise when they retire. (Bố mẹ tôi chưa thăm thú nhiều nên đang tích kiệm tiền để đi du lịch đường thủy vòng quanh thế giới khi nghỉ hưu).

7. Voyage (danh từ)
Voyage là một chuyến hành trình dài (a long journey) bằng tàu, nhưng không nhất thiết là để nghỉ ngơi. Ngày nay mọi người không hay đi những chuyến đi kiểu này, nhưng trong lịch sử, những chuyến đi thế này đóng vai trò rất quan trọng:
His second voyage (1493 – 96) led to the discovery of several Caribbean islands. On his third voyage (1498 – 50) he discovered the South Amerian mainland. (Christopher Columbus, the great explorer).

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Address

Ho Chi Minh City
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
SAC SAC
33 Nguyen Thi Minh Khai
Ho Chi Minh City, 9000

sac

Finspeed - IU Finance Club Finspeed - IU Finance Club
Linh Trung, Thủ Đức
Ho Chi Minh City, 0084

FINSPEED - an academic competition in Finance and Economics for students, brought to you by IU Finance Club

Learn English Learn English
Phòng 16 – 17, Tòa Nhà 6A, CVPM Quang Trung, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Ho Chi Minh City, 71545

“NOTHING IS IMPOSSIBLE, THE WORD ITSELF SAYS 'I'M POSSIBLE'!”

Học Viện Buintra Học Viện Buintra
Phan Văn Hân
Ho Chi Minh City, 222

FanPage của Học viện đào tạo kinh doanh và đầu tư thực tế BUINTRA Việt Nam - http://buintra.com - 222 Phan Văn Hân, P17, Bình Thạnh, TP HCM

Phạm Tấn Đạt Phạm Tấn Đạt
Ho Chi Minh City, 70000

Chia sẻ những bài học quý giá trong cuộc sống!

Công Ty Tư Vấn Công Nghệ & Kỹ Thuật VNCOR Công Ty Tư Vấn Công Nghệ & Kỹ Thuật VNCOR
212 đường Khánh Hội, Phường 6, Quận 4
Ho Chi Minh City

ECE 198JL HCMUT ECE 198JL HCMUT
Ho Chi Minh City

This page will provides the information about the ECE 198JL: Intro to Computer Engineering Course from Univeristy of Illinois at Urbana Champain course

Khởi Nghiệp Dễ Dàng Cùng Internet Khởi Nghiệp Dễ Dàng Cùng Internet
126A Nguyễn Đình Chiểu, P.03, Q. Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 700000

Sứ mệnh của chúng Tôi là chia sẻ kiến thức, tạo ra sản phẩm và giải pháp hỗ trợ cho nhiều người muốn khởi nghiệp

Saigon Business English Saigon Business English
Binh Thanh
Ho Chi Minh City, 700000

In a fast changing world, where business is at the heart of all world trade and commerce English is an essential piece to your success.

SpeakPro - IELTS SpeakPro - IELTS
Nguyễn Thái Bình, Phường 12, Tân Bình
Ho Chi Minh City, 70000

* Founder & admin: VI MAI (ms) * IELTS: overall 8.0; speaking 8.0 (2015) * MTESOL * Ielts is not a destination but a vital stepping stone.*

AT Corner - For Kids AT Corner - For Kids
C/c Dream Home - Hẻm 237 Phạm Văn Chiêu, P.14, Q.Gò Vấp
Ho Chi Minh City

- Sách hay cho trẻ: EHON, Activity books, IQ, EQ, Vui học cùng Toán,.... - Học liệu dành cho bé từ 3-5t: Matching, Hunting, Lacing,....

Học Viện Doanh Nhân BSC Học Viện Doanh Nhân BSC
60 Nguyễn đình Chiểu
Ho Chi Minh City, 08

Học Viện Doanh Nhân BSC là học viện hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực đào tạo Inhouse, Public cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước