Hết dịch gặp nhau là khi nào
Vợ chồng hệ Nhật Bản
Chuyên đào tạo Tiếng Nhật các trình độ từ cơ bản đến nâng cao!! Luyện Thi JLPT (N1,2,3,4,5)
16/01/2021
Cuối tuần nhâm nhi tí nào !!!
25/12/2020
Các bạn đã lên mục tiêu cho tháng 7 năm sau chưa?
Muốn đi nhanh thì đi một mình, muốn đi an toàn thì về với Nesshin.
☺️☺️
Năm 2021 sẽ có nhiều ưu đãi cho những bạn đăng ký đầu tiên nhé. 🌸🌸🌸
24/12/2020
Giáng sinh an lành!
23/12/2020
GIẢM TRỰC TIẾP HƠN 50% KHI ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC THEO NHÓM
🌸 Cuối năm là thời điểm rất nhiều sinh viên tốt nghiệp tại các trường đại học, cao đẳng,... Đừng để bản thân ra trường nhưng vẫn mãi chưa xin được việc chỉ vì ngoại ngữ.
🌸 Học tiếng Nhật được rất nhiều công ty săn đón: nguồn vồn ODA của Nhật tại các nước Đông Nam Á hàng năm lên đến hàng chục tỉ USD . Trong khi số nguồn nhân lực bản địa để quản lý nguồn vốn này lại rất ít ỏi, nên người học tiếng Nhật sẽ có rất nhiều cơ hội việc làm, mức lương khởi điểm không dưới 500$/tháng
📖 Vì thế, hãy đến Nesshin đăng ký ngay khóa
🍀 Đừng để sang năm rồi mới bắt đầu trong khi các bạn của Nesshin đều đang rất cố gắng để đạt được mục tiêu cho năm 2021 sắp tới
❌ Nếu đã suy nghĩ thì nên hành động ❌
VÌ NHÂN DỊP NOEL NÀY CÓ ƯU ĐÃI TỚI 50% HỌC PHÍ - CAM KẾT BAO ĐẬU BẰNG QUỐC TẾ
👉 Với lộ trình học rõ ràng, học chuẩn 4 kĩ năng nghe - nói - đọc - viết, NESSHIN tự tin đảm bảo đầu ra cho học viên không những có bằng JLPT quốc tế còn có thể tự tin giao tiếp như người Nhật.
👉 Học tập cùng giáo viên nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, luyện tập giao tiếp trong suốt tiết học.
---------------------------------------------------------
Trung tâm NHẬT NGỮ NESSHIN khai giảng các lớp các cấp độ N5, N4, N3, N2
💥 TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP
💥 TIẾNG NHẬT ONLINE 1-1
💥TIẾNG NHẬT CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU
----------↕️↕️↕️——
Để biết thêm thông tin chi tiết và đăng ký cho khóa học, xin vui lòng liên hệ:
TRUNG TÂM NHẬT NGỮ NESSHIN:
🏢 Địa chỉ:
🏘 10/12, đường 68, Hiệp Phú, quận 9
CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TẠI NHẬT
Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau:
🔸 1.「支給」(しきゅう): Các khoản công ty trả.
🔸 2.「控除」(こうじょ): Các khoản bạn bị khấu trừ khi nhận lương.
🔸 3.「勤怠」(きんたい): Số ngày làm, ngày nghỉ, thời gian làm.
🔸 4.「差引支給額」(さしひきしきゅうがく): Tiền lương về tay sau khi khấu trừ
Chi tiết từng mục như sau:
🔸 1. Các khoản công ty trả cho bạn 支給
+ 基本給(きほんきゅう): Lương cơ bản
+ 役職手当(やくしょくてあて): Phụ cấp chức vụ
+ 住宅手当(じゅうたくてあて): Phụ cấp nhà ở
+ 家族手当(かぞくてあて): Phụ cấp người có gia đình (thông thường chỉ dành cho vợ con người đó)
+ 残業手当(ざんぎょうてあて):Phụ cấp làm thêm giờ
+ 休日出勤(きゅうじつしゅっきん): Đi làm ngày nghỉ
+ 深夜残業 (しんやざんぎょう): Thời gian làm thêm buổi đêm
+ 通勤課税(つうきんかぜい):Thuế đi làm
+ 通勤非課税(つうきんひかぜい):Miễn thuế đi làm
+ 課税計(かぜいけい): Tổng thu nhập chịu thuế
+ 非課税計(非かぜいけい): Tổng thu nhập không chịu thuế
🔸 2. Các khoản khấu trừ 控除
+ 健康保険料(けんこうほけんりょう): Tiền bảo hiểm y tế
+ 介護保険(かいごほけん):Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
+ 厚生年金 (こうせいねんきん): Tiền bảo hiểm hưu trí – quỹ lương hưu
+ 雇用保険 (こようほけん): Tiền bảo hiểm lao động
+ 社会保険計(しゃかいほけんけい): Tiền bảo hiểm xã hội
+ 課税対象額(かぜいたいしょうがく):Tiền thuế thu nhập cá nhân
+ 住民税(じゅうみんぜい): Thuế thị dân
+ 源泉所得税(げんせんしょとくぜい):Thuế thu nhập khấu trừ tại nguồn
+ 親睦会費(しんぼくかいひ):Phí sinh hoạt đoàn thể
🔸 3. Số ngày làm, ngày nghỉ, giờ làm 勤怠
+ 出勤日数(しゅっきんにっすう): Số ngày đi làm
+ 有給日数(ゆうきゅうにっすう): Số ngày nghỉ phép
+ 欠勤日数(けっきんにっすう): Số ngày nghỉ không phép
+ 所定内出勤(しょていないしゅっきん): Tổng số giờ đi làm theo quy định
+ 残業時間(ざんぎょうじかん): Thời gian làm thêm
+ 深夜残業 (しんやざんぎょう): Thời gian làm thêm buổi đêm
+ 休出日数(きゅうしゅつにっすう): Số ngày nghỉ
+ 休出時間(きゅうしゅつじかん): Số giờ nghỉ
+ 遅早時間(ちそうじかん): Thời gian đi muộn về sớm
+ 遅早回数(ちそうかいすう): Số lần đi muộn , về sớm
🔸 4. 差引支給額 : Là khoản tiền lương thực lĩnh ( về tay ) sau khi trừ hết các khoản khấu trừ.
銀行振込(ぎんこうふりこみ): chuyển khoản ngân hàng
現金支給額(げんきんしきゅうがく): số tiền được trả bằng tiền mặt
CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TẠI NHẬT
Bảng lương cơ bản thường gồm 4 mục sau:
🔸 1.「支給」(しきゅう): Các khoản công ty trả.
🔸 2.「控除」(こうじょ): Các khoản bạn bị khấu trừ khi nhận lương.
🔸 3.「勤怠」(きんたい): Số ngày làm, ngày nghỉ, thời gian làm.
🔸 4.「差引支給額」(さしひきしきゅうがく): Tiền lương về tay sau khi khấu trừ
Chi tiết từng mục như sau:
🔸 1. Các khoản công ty trả cho bạn 支給
+ 基本給(きほんきゅう): Lương cơ bản
+ 役職手当(やくしょくてあて): Phụ cấp chức vụ
+ 住宅手当(じゅうたくてあて): Phụ cấp nhà ở
+ 家族手当(かぞくてあて): Phụ cấp người có gia đình (thông thường chỉ dành cho vợ con người đó)
+ 残業手当(ざんぎょうてあて):Phụ cấp làm thêm giờ
+ 休日出勤(きゅうじつしゅっきん): Đi làm ngày nghỉ
+ 深夜残業 (しんやざんぎょう): Thời gian làm thêm buổi đêm
+ 通勤課税(つうきんかぜい):Thuế đi làm
+ 通勤非課税(つうきんひかぜい):Miễn thuế đi làm
+ 通勤手当(つうきんてあて):Phụ cấp đi lại (được tính dựa vào khoảng cách từ nhà tới công ty)
+ 課税計(かぜいけい): Tổng thu nhập chịu thuế
+ 非課税計(非かぜいけい): Tổng thu nhập không chịu thuế
+ 立替金 (たてかえきん):Tiền ứng trước
+ 資格手当(しかくてあて):Phụ cấp bằng cấp (cho nhân viên có bằng chuyên môn hoặc ngoại ngữ)
+ 管理手当(かんりてあて):Phụ cấp quản lý (cho quản lý 1 tổ , dây chuyền làm việc ...)
+ 帰休 (ききゅう): Phụ cấp nghỉ nhận lương khoảng 60-80% khi công ty không có việc
+ 昇給差額(しょうきゅうさがく): Số tiền lương được tăng lên (thường là 1 năm 1 lần)
+ 交替手当(こうたいてあて): Phụ cấp đổi ca (giữa ca ngày , ca đêm)
🔸 2. Các khoản khấu trừ 控除
+ 社会保険計(しゃかいほけんけい): Tiền bảo hiểm xã hội
+ 健康保険料(けんこうほけんりょう): Tiền bảo hiểm y tế
+ 雇用保険 (こようほけん): Tiền bảo hiểm lao động
+ 国民年金(こくみんねんきん): Tiền hưu trí
+ 介護保険(かいごほけん):Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
+ 厚生年金 (こうせいねんきん): Tiền bảo hiểm phúc lợi xã hội
+ 課税対象額(かぜいたいしょうがく):Tiền thuế thu nhập cá nhân
+ 住民税(じゅうみんぜい): Thuế thị dân
+ 源泉所得税(げんせんしょとくぜい):Thuế thu nhập khấu trừ tại nguồn
+ 親睦会費(しんぼくかいひ):Phí sinh hoạt đoàn thể
🔸 3. Số ngày làm, ngày nghỉ, giờ làm 勤怠
+ 出勤日数(しゅっきんにっすう): Số ngày đi làm
+ 有給日数(ゆうきゅうにっすう): Số ngày nghỉ phép
+ 欠勤日数(けっきんにっすう): Số ngày nghỉ không phép
+ 所定内出勤(しょていないしゅっきん): Tổng số giờ đi làm theo quy định
+ 残業時間(ざんぎょうじかん): Thời gian làm thêm
+ 深夜残業 (しんやざんぎょう): Thời gian làm thêm buổi đêm
+ 休出日数(きゅうしゅつにっすう): Số ngày nghỉ
+ 休出時間(きゅうしゅつじかん): Số giờ nghỉ
+ 遅早時間(ちそうじかん): Thời gian đi muộn về sớm
+ 遅早回数(ちそうかいすう): Số lần đi muộn , về sớm
🔸 4. 差引支給額 : Là khoản tiền lương thực lĩnh ( về tay ) sau khi trừ hết các khoản khấu trừ.
銀行振込(ぎんこうふりこみ): Chuyển khoản ngân hàng
現金支給額(げんきんしきゅうがく): Số tiền được trả bằng tiền mặt
NGỮ NESSHIN
ĐC:10/12 Đường 68, Hiệp Phú, Quân 9,TP.HCM
16/12/2020
雪景色
Sắc đông
Hôm nay còn 3 ngày nữa thi học gì nhở!!
27/11/2020
Một số từ vựng theo chủ đề
26/11/2020
N2 語彙 勉強しましょう!
25/11/2020
Một số từ vựng hay xuất hiện trong JLPT
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
10/12 đường 68, Hiệp Phú
Ho Chi Minh City
Opening Hours
| Monday | 09:00 - 17:00 |
| Tuesday | 09:00 - 17:00 |
| Wednesday | 09:00 - 17:00 |
| Thursday | 09:00 - 17:00 |
| Friday | 09:00 - 17:00 |