Nghe hội thoại trình độ HSK 2
上午 [ shàngwǔ ]: buổi sáng
睡觉 [ shuìjiào ]:ngủ
看 [ kàn ]:xem
电影 [ diànyǐng ]: phim
电视 [ diànshì ]:tivi
HaoWa Chinese
Chia sẽ kiến thức tiếng Trung đến với mọi người
Đoạn hội thoại trình độ HSK 2
休息 [ xiūxi ]: nghỉ ngơi
时间 [ shíjiān ]:thời gian
累 [ lèi ]:mệt
Hội thoại HSK 2
多大 [ duōdà ]: bao nhiêu tuổi
岁 [ suì ]:tuổi
米 [ mǐ ]:mét
知道 [ zhīdào ]:biết
同学 [ tóngxué ]:bạn học
Hội thoại HSK 2
吃药 [ chī yào ]:uống thuốc
身体 [ shēntǐ ]:sức khỏe, cơ thể
什么时候 [ shénme shíhòu ]: khi nào
出院 [ chūyuàn ]: xuất viện
Hội thoại HSK 2
每 [ Měi ]:mỗi
生病 [ Shēngbìng ]:bị bệnh, bị ốm
运动 [ yùndòng ]:tập thể dục, thể thao
起床 [ qǐchuáng ]:thức dậy
跑步 [ pǎobù ]:chạy bộ
电话 [ diànhuà ]:điện thoại
打电话 [ dǎ diànhuà ]:gọi điện thoại
给 [ gěi ]:cho
Đoạn hội thoại ngắn HSK1
东西【 dōngxi 】:đồ, đồ đạc
一点儿 [ yīdiǎnr ]:một ít, một chút
苹果 [ píngguǒ ]:táo
看见 [ kànjiàn]: Nhìn thấy
先生 [ xiānsheng ]:ông, ngài
开 [ kāi ]:lái
车 [ chē ]: xe
回来 [ huílái ]:quay về, trở lại
分钟 [ fēnzhōng ]:phút (khoảng thời gian)
后 [ hòu ]:sau
衣服 [ yīfu ]:quần áo
漂亮 [ piàoliang ]: Đẹp
啊 [ a ]:trợ từ ngữ khí
少 [ shǎo ]:ít
这些[ zhèxiē ]:những cái này, những thứ này
都 [ dōu ]:Đều
认识/ rènshi/: quen, biết
去年/qùnián/:năm ngoái
大学/dàxué/: Đại học
Học HSK1 qua đoạn hội thoại
Click here to claim your Sponsored Listing.