English is your future

English is your future

Share

Trang dạy tiếng Anh miễn phí dành cho mọi lứa tuổi

Photos from English is your future's post 01/02/2025

ĐỀ THI 23-11-2024

Some people believe that with hard work and determination, people can gain success in life. To what extent do you agree or disagree?

Từ khóa đồng nghĩa chuẩn bị sẵn trước khi viết bài:
• determination → single-mindedness, resolve, resolution, perseverance, persistence, tenacity, pertinacity
• hard work → commitment, industriousness, diligence

Photos from English is your future's post 28/01/2025
12/08/2024

Hope this helps.

21/08/2023

clean: sạch
forget: quên
clean forget: quên bén đi

e.g. He meant to invite Monica, but he clean forgot.
(Anh ấy có ý mời Monica, nhưng anh ấy quên bén đi.)

⌠English is your future ©⌡

12/08/2023

COI CHỪNG NHẦM

• reserve: để dành, dự trữ, đặt trước
• reverse: đảo ngược lại

• converse: nói chuyện, chuyện trò
• conserve: giữ gìn, bảo tồn

⌠English is your future ©⌡

26/07/2023

[NHỮNG CỤM TỪ "ĐẦU CÂU" GIÚP BẠN GIAO TIẾP CHUYÊN NGHIỆP HƠN]

• In short, the company's financial situation is stable, and we expect steady growth in the coming months.
NÓI TÓM LẠI, tình hình tài chính của công ty thì ổn và chúng ta hi vọng vào một sự tăng trưởng vững chắc trong những tháng sắp tới.

• Without a doubt, she is the most talented singer in the competition.
KHÔNG CÒN NGHI NGỜ GÌ NỮA, cô ấy là ca sĩ tài năng nhất trong cuộc thi.

• To put it simply (Simply put), the new software will streamline our processes and save us time and money.
NÓI MỘT CÁCH ĐƠN GIẢN, phần mềm mới sẽ tối ưu hóa quá trình vận hành và giúp chúng ta tiết kiệm tiền và thời gian.

• Rest assured, we have taken all necessary precautions to ensure the safety of our customers.
YÊN TÂM ĐI, chúng ta đã tuân thủ đầy đủ tất cả các khuyến cáo để đảm bảo sự an toàn của hành khách.

• To sum up, our sales have increased by 20% compared to last year, and we are expanding into new markets.
NÓI TÓM LẠI, doanh thu đã tăng 20% so với cùng kì năm ngoái và chúng ta sẽ mở rộng vào những thị trường mới.

• In any case, we will have a backup plan ready in case of unexpected weather conditions.
TRONG BẤT KÌ TRƯỜNG HỢP NÀO, chúng ta cũng sẽ phải có một kế hoạch dự phòng phòng gặp những điều kiện thời tiết ngoài ý muốn.

• For sure, I'll be there at the party to celebrate with you.
CHẮC CHẮN RỒI, tôi sẽ có mặt tại buổi tiệc để chung vui với bạn.

• Not to worry, we will submit the project on time.
KHÔNG CẦN PHẢI LO LẮNG, chúng ta sẽ nộp dự án này đúng hạn.

⌠English is your future ©⌡

12/07/2023

từ đồng nghĩa/ gần nghĩa:

• tactless: vô ý vô tứ, thiếu tinh tế, thiếu tế nhị
• negligent: lơ đễnh
• reckless: khinh suất
• clumsy: vụng về
• careless: bất cẩn
• sloppy: luộm thuộm, lề mề

⌠English is your future ©⌡

24/05/2023

48 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH KHUNG C1 - PHẦN 4 (HẾT)

• They are just lining their own pockets.
(Họ chỉ chăm chăm làm đầy túi tiền của mình.)

• It's just a storm in a teacup. It'll soon blow over.
(Nó chỉ là chuyện nhỏ. Nó sẽ sớm qua đi thôi.)

• Don't make a mountain out of a molehill.
(Đừng có mà chuyện bé xé ra to.)

• I wouldn't count my chickens if I were you.
(Tôi sẽ không đếm cua trong lỗ/ nói trước nếu tôi là anh.)

• He always looks on the bright side.
(Anh ta luôn giữ tinh thần lạc quan.)

• I could maybe squeeze you in on Friday.
(Tôi có thể thu xếp để gặp gỡ anh vào thứ 6.)

• Better safe than sorry.
(Cẩn tắc vô áy náy.)

• He never lifts a finger round here.
(Anh ta chẳng phụ giúp được gì cả.)

• She looks dead on her feet.
(Cô ta mệt đến nổi không nhấc chân lên nổi.)

• I think it's a question of too many cooks!
Too many cooks spoil the broth!
(Lắm sãi không ai quét cửa chùa.)

• He's always thinking about the bottom line.
(Anh ta chỉ luôn nghĩ về kết quả/ lợi ích cuối cùng.)

⌠English is your future ©⌡

24/05/2023

[MỘT SỐ CỤM ĐỘNG TỪ VỚI "HIT THE"]

• hit the road/ trail: lên đường
• hit the hay/ sack: đi ngủ
• hit the roof/ ceiling: nổi giận
• hit the shops/ streets/ stands: có sẵn ở các cửa hàng để mua (sách, tạp chí...)
• hit the nail on the head: nói chuẩn đấy, đúng rồi đấy, nó đấy
• hit the deadlines: ngập tràn trên các mặt báo (1 scandal nào đó)
• hit the bottle: đắm chìm trong bia rượu (sau khi gặp sự cố trong cuộc đời)

⌠English is your future ©⌡

23/05/2023

48 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH KHUNG C1 - PHẦN 3

• We're all in the same boat.
(Chúng tôi cùng chung 1 chuyến tuyến.)

• He's just pulling your leg.
= He's just taking the mickey out of you.
(Anh ta chỉ đang ghẹo chọc bạn mà thôi.)

• Those two are like chalk and cheese.
(2 đứa đó thì khác nhau hoàn toàn về tính cách, sở thích...)

• We're just going to have to bite the bullet and try.
(Chúng ta sẽ phải chấp nhận khó khăn và gian khổ và cố gắng hoàn thành.)

• She comes from a broken home.
(Cô ấy đến từ một gia đình tan vỡ.)

• My heart sinks when I see him.
(Con tim tôi tan chảy khi nhìn thấy anh ta.)

• I'm trying to get my head round it.
(Tôi đang cố gắng hiểu điều đó.)

• Let me just get this straight.
(Để tôi nói cho rõ việc này.)

• You took the words out of my mouth.
(Bạn nói đúng ý tôi rồi đó.)

• His bark is worse than his bite.
(Nó trong vậy thôi chứ không có gì ác ý hay gì đâu.)

• I've been rushed off my feet all day.
(Tôi bận rộn suốt cả ngày.)

• I'm up to my ears in work."
(Tôi bận rộn muốn chết luôn đây này.)

⌠English is your future ©⌡

22/05/2023

48 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH KHUNG C1 - PHẦN 2

• We were in stitches. Chúng tôi cười muốn chết luôn vậy đó.
• He was in bits. Anh ta đang rất là rối bời/ khổ sở/ suy sụp.
• That's just the tip of the iceberg. Đó chỉ là phần nổi của tảng băng.
• It's just the thin edge of the wedge. Đó chỉ mới là khởi đầu, mọi chuyện khó khăn hơn còn ở phía sau.
• She didn't mince her words. Cô ấy nói chuyện đi thẳng vào vấn đề, không có vòng vo.
• I think we've got our wires crossed. Tôi nghĩ là chúng ta đã hiểu nhầm ý của nhau.
• The research is full of holes. Nghiên cứu này thì có nhiều lỗ hổng (lỗi) lắm.
• We're on a slippery slope to business losses. Chúng ta đang trượt dài trên sự thua lỗ.
• You're putting words into my mouth. Bạn đang gấp lửa bỏ tay người/ vu khống cho tôi.
• I couldn't get a word in edgeways. Tôi còn thẩm chí không nói được 1 lời nữa.
• Don't beat around the bush. Vòng vo tam quốc.
• Can you get to the point? Bạn có thể đi thẳng vào vấn đề được không?
• I think he was taking the mickey out of me. Tôi nghĩ là anh ta chỉ đang ghẹo chọc tôi thôi.

⌠English is your future ©⌡

19/05/2023

48 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH KHUNG C1 - PHẦN 1

• I'm just playing the devil's advocate.
Tôi chỉ là đang cố tình làm tăng thêm phần kịch tính.
(Giờ vờ nói ý kiến của người này đúng, người kia cũng đúng...)

• I'm at a bit of a loose end.
Tôi đang quá rảnh rang đến nỗi không biết phải làm gì.

• He can be very hard work.
Ổng khó dữ lắm á.
(khó khăn, khó chịu, đòi hỏi cao, khó gần...)

• They don't really see eye to eye.
Họ thật sự không đồng quan điểm với nhau.

• I wish he would pull his weight a bit more.
Tôi thật sự mong rằng anh ấy có thể thể hiện trách nhiệm nhiều hơn 1 xíu.

• I tend to take things in my stride.
Tôi có xu hướng là tiếp cận các vấn đề hết sức ôn tồn, từ tốn rồi từ từ tìm cách giải quyết, không có gì mà phải bực bội cả.

• I'm sure it will all blow over.
Tôi chắc rằng mọi chuyện rồi cũng sẽ qua đi thôi.

• We didn't really hit it off.
Chúng tôi sự thật không hợp gu nhau.

• I can't quite put my fingers on it.
Tôi không thể hiểu rõ vấn đề là gì. Tôi chả làm được gì cả.
(Kiểu bất lực...)

• Chance would be a fine thing!
Được vậy thì tốt biết mấy. Giá mà được như vậy.

• It isn't good to bottle things up.
Giữ mọi chuyện trong lòng vậy là không tốt đâu nè.

• It's just not the done thing.
Đó là điều không nên làm.

⌠English is your future ©⌡

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Ho Chi Minh City
848