Học tiếng anh cùng MonEnglish

Học tiếng anh cùng MonEnglish

Comments

Mình cần pass lại tài khoản online Eng Breaking với giá siêu hạt rẻ. Ai quan tâm inbox mình .

Chúng tôi mang đến cho bạn một môi trường học tập tiếng anh thân thiện, vui vẻ và hiệu quả. Hãy học và cảm nhận theo cách của bạn.

Trang học tiếng cung MonEnglish cung cấp cho các bạn những tài liệu tiếng anh bổ ích, dễ học và được biên soạn cẩn thận với đội ngũ giáo viên có kinh nghiệm lâu năm. Chắc chắn sẽ làm cho bạn có thêm nhiều kiến thức cần thiết để thực hiện ước mơ của mình. Hãy cập nhật thường xuyên để không bỏ lỡ các bài viết nhé các bạn!

Mission: Mang đến môi trường học tiếng anh năng động, bổ ích và tiện lợi cho tất cả mọi người.

Operating as usual

Vì sao học mãi mà vốn từ vựng của bạn vẫn không cải thiện?
- Học chỉ mỗi từ vựng thôi thì quá nhàm chán, khó tiếp thu và ghi nhớ
- Bạn học hôm trước, vài hôm sau lại quên
- Bạn không nhớ được chính xác từng chữ cái
- Bạn chưa thể nghe hiểu được dù đã học qua từ đó rồi
- Bạn không nhớ được nghĩa của từ vựng dù nhìn thấy rất quen
- Bạn không biết cách áp dụng từ vựng đó vào câu như thế nào
Hãy để Monenglish giúp bạn
Monenglish xin giới thiệu đến cho các bạn một phần mềm học từ vựng thông minh và hiệu quả giúp các bạn có thể học hết 3000 từ vựng thông dụng chỉ trong vòng 1 tháng. Chỉ với 100 nghìn đồng/ năm bạn có thể sở hữu phần mềm mang các điểm nổi bật sau:
- Có hình ảnh và âm thanh giúp cho người học cảm thấy thích thú.
- Phiên âm từ giúp các bạn đọc theo chuẩn âm bản xứ
- Câu ví dụ minh họa giúp người học biết được cách sử dụng từ vựng.
- Phần ôn từ quên được lập trình thông minh giúp bạn dễ dàng ghi nhớ từ vựng nhanh chóng.
- Bạn có thể chọn bất kỳ từ nào để học và muốn học bao nhiêu từ tùy thích
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/

Hôm nay chúng ta cùng ôn lại một số câu thông dụng hàng ngày nha. Và sẽ học một số cách phát âm dành cho các bạn mới bắt đầu :)

1. Creation: Sự sáng tạo
Ex: This is my new creation: Đây là một sự sáng tạo của tôi ( Lưu ý các bạn phát âm chữ Creation là kh rì ấy shần)

2. Creator: Người sáng tạo
Ex: She is the creator of many songs: Chị ấy là người sáng tạo ra nhiều bài hát. ( Song là bài hát, vì là nhiều bài hát nên ra thêm S đằng sau)
Lưu ý chữ creator ta phát âm là kh rì ấy đờ nha các bạn :)

3. Economy: Kinh tế
Ex: I hope the economy gets better: Tôi mong rằng kinh tế tốt hơn ( Lưu ý ta phát âm chữ: Economy là I kha nờ mì nha. Chữ better ta phát âm là bea rờ )

4. Economic: Thuộc về kinh tế
Ex: We need to slove an economic proplem: Chúng ta cần giải quyết vấn đề về kinh tế. ( Lưu ý các bạn phát âm chữ Economic là ek khần no mịc nha :) )

5. Hideous: Ghê tởm
Ex: You are not ugly, you are hideous: Anh ko xấu, anh thật ghê tởm ( Lưu ý các bạn phát âm chữ Hideous là hê đi ợt. Ta sẽ đọc gió chữ s đằng sau nha)

6. Freezing: Lạnh thành băng
Ex: It is so freezing: Bên ngoài rất là lạnh ( Lưu ý chữ freezing đó các bạn đừng nhầm nó là một hành động tiếp diễn của một động từ nha, nó chính là tính từ. Ta phát âm chữ freezing là ph ri zìng )

7. Scorching: Làm cháy ( Diễn tả cái nóng của thời tiết)
Ex: The weather is scorching today: Thời tiết hôm nay nóng cháy ( Lưu ý chữ Scorching tương tự như Freezing nha các bạn, và ta sẽ phát âm câu Scorching là s cóa chìn)

8. Snob: Người chảnh ( Ở VN mình thường hay nói mấy nhỏ xinh xinh: Nhỏ này chảnh quá. Nên trong tiếng anh ko biết từ Snob nó có chính xác cách nói như người Việt mình ko, nhưng nó tương đương như vậy đó :) )
Ex: I don’t want to be friends with him, because he is a snob: Tôi ko muốn trở thành bạn với anh ấy, vì anh ấy là một người chảnh ( Lưu ý chữ snob ta đọc là s nób)

9. Arrogant: Khinh người, kiêu ngạo
Ex: My boss is arrogant person: Sếp tôi là một người khinh người. ( Lưu ý ta phát âm chữ Arrogant là E rờ gần nha các bạn)

10. Exterior: Bề ngoài
Ex: The exterior color of the house is blue: Màu bề ngoài của căn nhà là màu xanh ( Lưu ý các bạn phát âm chữ Exterior là Ek s tia ri ờ nha các bạn :) )
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com

monenglish.com

10 câu tiếng Anh dùng để động viên, khích lệ |

10 câu tiếng anh dùng để động viên khích lệ
1. Keep up the good work! — Cứ làm tốt như vậy nhé!
Câu này được sử dụng khi người đó đang làm tốt một việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.
2. That was a nice try/good effort. — Dù sao bạn cũng đã cố hết sức rồi.
Sử dụng khi đối phương không làm được hoặc làm không tốt điều gì đó, và bạn muốn họ cảm thấy tốt hơn.
3. That’s a real improvement/you’ve really improved. — Đó là một sự cải thiện rõ rệt / Bạn thực sự tiến bộ đó.
Được sử dụng khi người đó đang làm một việc gì đó và tốt hơn lần trước.
4. ........
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/tin-tuc/10-cau-tieng-anh-dung-de-dong-vien-khich-le

monenglish.com

monenglish.com

Quản trị Gói Vip Archive -

Học tiếng Anh tiết kiệm hơn với MonVip tại http://monenglish.com/vip

monenglish.com Tài khoản Mon VIP sẽ giúp các bạn học tất cả các khóa học trên Monenglish một cách đầy đủ nhất, tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả học tập. Click xem ...

monenglish.com

Trang web học tiếng anh online hay và hiệu quả nhất

Qua lễ rồi, lấy lại tinh thần và tiếp tục rèn luyện nhé.

MỘT SỐ TỪ ĐA NGHĨA THƯỜNG DÙNG
1. Book: cuốn sách / đặt chỗ
- Read a book: đọc 1 cuốn sách
- Book a flight: đặt 1 chuyến bay
2. Handle: tay cửa / xử lý, giải quyết
- Have a black handle: tay cửa màu đen
- Handle the problem: xử lý vấn đề
3. Rest: nghỉ ngơi / phần còn lại
- Take a rest on the beach: nghỉ ngơi trên bãi biển
- Finish the rest of the work: hoàn thành nốt phần còn lại của công việc.
4. Check: séc / kiểm tra
- Pay by check: trả bằng séc
- Check the price: kiểm tra giá
5. Line: hàng lối / dòng (sản phẩm)
- Stand in line: xếp hàng
- One of our popular lines: một trong những dòng sản phẩm được yêu thích.
6. Notice: mẩu thông báo / nhận thấy, phát hiện
- Read the notice: đọc mẩu thông báo
- Notice he left early: thấy anh ấy rời đi rất sớm
7. Break: nghỉ giải lao / làm vỡ, hỏng
- Take a break: nghỉ giải lao
- Who broke this computer?: ai làm hỏng cái máy tính thế?
8. Board: bảng / ban quản lý / lên (máy bay, tàu xe)
- A bulletin board: bảng thông báo
- A board meeting: cuộc họp ban quản lý
- Board the plane for New York: lên máy bay tới New York.
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/

monenglish.com

Chào các bạn, sau một thời gian nghiên cứu và ứng dụng, Monenglish đã hoàn thiện được giao hiện học một cách chuyên nghiệp hơn tại Góc Học Tập. Các bạn hãy vào học và cảm nhận nhé. Mọi ý kiến thắc mắc vui lòng chat live chat nhé các bạn. Mình sẽ tiếp thu và cải thiện trong các đợt nâng cấp tới. Chúc các bạn học tốt và gặt hái được thành công.

Monenglish Team.

monenglish.com

Trang web học tiếng anh online hay và hiệu quả nhất | Học tiếng anh dễ dàng, tiện lợi, nhanh...

MÙA EURO SẼ CÓ TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ

1. A match: trận đấu
2. A pitch : sân thi đấu
3. A referee: trọng tài
4. A linesman (referee's assistant): trọng tài biên, trợ lý trọng tài
5. A goalkeeper : thủ môn
6. A defender : hậu vệ
7. A midfielder: trung vệ
8. An attacker : tiền đạo
9. A skipper : đội trưởng
10. A substitute: dự bị
11. A manager : huấn luyện viên
12. A foul: lỗi
13. Full-time: hết giờ
14. Injury time: giờ cộng thêm do bóng chết
15. Extra time: hiệp phụ
16. Offside: việt vị
17. An own goal : bàn đốt lưới nhà
18. An equaliser: bàn thắng san bằng tỉ số
19. A draw: một trận hoà
20. A penalty shoot-out: đá luân lưu
21. A goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)
22. A head-to-head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)
23. A play-off: trận đấu giành vé vớt
24. The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách
25. The kick-off: quả giao bóng
26. A goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50
27. A free-kick: quả đá phạt
28. A penalty: quả phạt 11m
29. A corner: quả đá phạt góc
30. A throw-in: quả ném biên
31. A header: quả đánh đầu
32. A backheel: quả đánh gót
33. Put eleven men behind the ball: đổ bê tông
34. A prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn
35. Midfielder : AM : Attacking midfielder : Tiền vệ tấn công
36. CM : Centre midfielder : Trung tâm
37. DM : Defensive midfielder : Phòng ngự
38. Winger : Tiền vệ chạy cánh(ko phải đá bên cánh)
39. Deep-lying playmaker : DM phát động tấn công
40. Striker: Tiền đạo cắm
41. Forwards (Left, Right, Center): Tiền đạo hộ công
42. Leftback, Rightback: Hậu vệ cánh
43. Fullback: Cầu thủ có thể chơi mọi vị trí ở hang phòng ngự
44. (Left, Right, Center) Defender: Trung vệ
45. Sweeper: Hậu vệ quét
46. Goalkeeper: Thủ môn
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/

monenglish.com Welcome to WordPress. This is your first post. Edit or delete it, then start blogging!

50 loại trái cây trong tiếng Anh. Đang mùa trái cây nè:
50 LOẠI TRÁI CÂY TRONG TIẾNG ANH
---
1. Avocado : Bơ
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
12. Kiwi fruit : Kiwi
13. Kumquat : Quất
14. Jackfruit : Mít
15. Durian : Sầu Riêng
16. Lemon : Chanh Vàng
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
21. Plum : Mận
22. Apricot : Mơ
23. Peach : Đào
24. Cherry : Anh Đào
25. Sapota : Hồng xiêm
26. Rambutan : Chôm Chôm
27. Coconut : Dừa
28. Guava : Ổi
29. Pear : Lê
30. Persimmon: Hồng
31. Fig : Sung
32. Dragon fruit : Thanh Long
33. Melon : Dưa
34. Watermelon : Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) : Vải
36. Longan : Nhãn
37. Pomegranate : Lựu
38. Berry : Dâu
39. Strawberry : Dâu Tây
40. Passion fruit : Chanh Dây
41. star fruit : khế
42. persimmon : hồng
43. tamarind : me
44. mangosteen :măng cụt
45. jujube : táo ta
46. date palm : quả chà là
47. green almonds : quả hạnh xanh
48. passion-fruit :quả lạc tiên
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
50. citron : quả thanh yên
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/

Hiện nay Monenglish đang nâng cấp server để giúp các bạn học viên học đỡ lag hơn. Thời gian dự kiến từ 10h - 17h ngày 21-06-2017. Mong các bạn thông cảm.

planetaurbe.com

www.planetaurbe.com

Happy Mother's Day. Chúc các bạn cùng những người mẹ yêu quý của mình có một ngày thật hạnh phúc và tràn đầy tình yêu thương. Chúc cho các bạn luôn học tốt và gặt hái được nhiều thành công hơn nữa.
Mon team.
https://www.planetaurbe.com/wp-content/uploads/2016/05/New-Happy-Mothers-Day-HD-Wallpapers.jpg

planetaurbe.com

Chào các bạn, rất xin lỗi vì hiện tại Monenglish.com đang bảo trì nên tạm thời không vào được. Do đột xuất nên không thể thông báo cho mọi người ngay được. Tối nay 22h (ngày 1/5/2016) web sẽ hoạt động trở lại, mong các bạn thông cảm.

monenglish.com

Có anh văn kiếm việc tốt chẳng khó!

Như các bạn đã biết được tầm quan trọng của tiếng anh, nhưng có ai thắc mắc là mức lương căn bản giữa người giỏi tiếng anh với người chưa giỏi tiếng anh là bao nhiêu không? Hãy cùng tìm hiểu nhé.

http://monenglish.com/cac-bai-doc/co-anh-van-kiem-viec-tot-chang-kho

monenglish.com Báo cáo bởi công ty nghiên cứu phân khúc TITA Research (Việt Nam) cho thấy, NVKD lưu loát tiếng anh có mức thù lao cao hơn 6-22% so với Sales không giỏi anh văn cùng vị trí trên cơ quan.

monenglish.com

Lý giải vì sao học lực anh văn của người Việt đứng thứ 5 châu Á

Người Việt thường tự ti về khả năng học tiếng anh của mình, tuy nhiên có một bất ngờ là xếp hạng khả năng thông thạo Anh ngữ của Việt Nam lại có thứ hạng khá cao tại Châu Á. Hãy cùng tìm hiểu nhé.
http://monenglish.com/cac-bai-doc/ly-giai-vi-sao-hoc-luc-anh-van-cua-nguoi-viet-dung-thu-5-chau-a

monenglish.com Sáng 27.11, tại Hà Nội, Tổ chức rèn luyện EF Education First (Thụy Sĩ) tổ chức họp báo về bản báo cáo chỉ số thông thạo ngoại ngữ bởi các nước ở trên toàn thế giới. trong đó, trình độ tinh thông tiếng anh của người Việt Nam

CÁC CỤM TỪ ĐI VỚI "IN"
Các trường hợp động từ đi với "In" khá nhiều và khá phức tạp. Ở bài trước ad và các bạn mới khám phá những điều đơn giản nhất còn hôm nay sẽ có chút phức tạp hơn bạn nhé Biểu tượng cảm xúc wink
- Break in (1) = xen ngang, làm gián đoạn
He broke in to their conversation to add that he couldn’t work overtime. - Anh ta đã xen ngang cuộc trò chuyện của họ để thêm vào rằng anh ta không thể làm thêm giờ.
- Break in / into (2) = đột nhập
Thieves broke into the warehouse and stole 100 computers. - Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà kho và lấy trộm 100 máy tính.
- Bring in (1) = giới thiệu
She has brought in some changes to the company. - Cô ấy đã mang đến một số thay đổi cho công ty.
- Bring in (2) = kiếm được thu nhập
He brings in a lot of money as a computer programmer. - Ông ấy nhận được nhiều tiền khi làm một lập trình viên máy tính.
- Cave in = chấp nhận ý tưởng hoặc quyết định của ai đó
The unions finally caved in and accepted the new contracts. - Các công đoàn cuối cùng đã nhượng bộ và chấp nhận các hợp đồng mới.
- Chip in = đóng góp
We’re all chipping in for Maria’s birthday present. - Tất cả chúng tôi định góp tiền mua quà sinh nhật cho Maria.
- Fill in (1) = hoàn thành, điền vào
You need to fill in this form. - Bạn cần phải điền vào mẫu này.
- Fill in (2) = thế chỗ, thay cho vị trí
As Robert is on holiday, you’ll have to fill in for him this week. - Khi Robert đi nghỉ, anh sẽ phải thay thế cho anh ta trong tuần này.
- Fill in (3) = cho ai đó biết thông tin mới
Can you fill me in on the new project? - Anh có thể cho tôi biết rõ về dự án mới được không?

52 từ vựng về nhà bếp --
1. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ - máy rửa bát
2. dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ - rá đựng bát
3. steamer /ˈstiː.məʳ/ - rá để hấp
4. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở đồ hộp
5. frying pan /fraɪ.ɪŋ pæn/ - chảo rán
6. bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở nắp chai
7.colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ - cái chao
8. saucepan /ˈsɔː.spæn/ - cái xoong
9. lid /lɪd/ - nắp, vung
10. dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ - nước rửa bát
11. scouring pad /skaʊəʳɪŋ pæd/ - miếng cọ rửa
12. blender /ˈblen.dəʳ/ - máy xay sinh tố
13. pot /pɒt/ - hũ, vại, nồi to dài
14. casserole dish /ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/ - nồi hầm
15. canister /ˈkæn.ɪ.stəʳ/ - hộp nhỏ
16. toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ - lò nướng bánh
17. roasting pan /ˈrəʊ.stɪŋ pæn/ - chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò
18. dishtowel /dɪʃ taʊəl/ - khăn lau bát đĩa
19. refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ - tủ lạnh
20. freezer /ˈfriː.zəʳ/ - ngăn lạnh
21. ice tray /aɪs treɪ/ - khay đá
22. cabinet /ˈkæb.ɪ.nət/ - tủ nhiều ngăn
23. microwave oven /ˈmaɪ.krəʊ.weɪv ˈʌv.ən/ - lò vi sóng
24.mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ - bát to để trộn
25. rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋ pɪn/ - trục cán bột
26. cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ - thớt
27. counter /ˈkaʊn.təʳ/ - bề mặt chỗ nấu ăn
28. teakettle /tiːket.ļ/ - ấm đun nước pha trà
29. burner /ˈbɜː.nəʳ/ - bếp
30. stove /stəʊv/ - bếp ga
31. coffee maker /ˈkɔfi ˈmeɪkə/ - máy pha cà phê
32. oven /ˈʌv.ən/ - lò hấp
33. broiler /ˈbrɔɪ.ləʳ/ - vỉ nướng
34. pot holder /pɒt ˈhəʊl.dəʳ/ - miếng lót nồi
35. timer/ˈkɪtʃ.ən ˈtaɪ.məʳ/- đồng hồ để trong bếp
36. oven mitt/ˈʌv.ən mɪt/- găng tay chống nóng (để nấu nướng)
37. jar /dʒɑːʳ/ - vại, bình, lọ
38. mixer /ˈmɪk.səʳ/ - máy trộn
39. food processor/fuːd ˈprəʊ.ses.əʳ/máy chế biến t hực phẩm
40. sink /sɪŋk/ - bồn rửa bát
41. dishes /dɪʃiz/ - bát đĩa
42. paper towel/ˈpeɪ.pəʳ taʊəl/ - khăn giấy
43. sponge /spʌndʒ/- bọt biển, xốp
44. coffee grinder/ˈkɒf.i ˈgraɪn.dəʳ/- máy nghiền cà phê
45. cabinet /ˈkæbɪnət/ tủ có ngăn
46. chopstick /ˈtʃɑːpstɪk/ Đũa
47. china /'tʃainə/ đồ sứ
48. food container / fuːd kənˈteɪnər / hộp chứa thức ăn
49. pan /pæn/ chảo
50. bowl /bəʊl/ chén/tô
51. cooker /kʊkəʳ/ cái nồi
52. toque /touk/ nón đầu bếp
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/

Học tiếng anh cùng MonEnglish's cover photo

monenglish.com

Học 50 trạng từ thiết yếu trong Toeic

Cùng học thử 50 trạng từ thông dụng thường gặp nhất trong tiếng anh và Toeic nhé các bạn.
http://monenglish.com/cac-bo-tu/hoc-50-trang-tu-thiet-yeu-trong-toeic?task=hoc-tu&start=1

monenglish.com

PHÂN BIỆT "SEE, LOOK, WATCH"
- Khi chúng ta nói SEE chúng ta thường nói về những thứ mình không thể tránh không nhìn thấy.
✧ Example: "I opened the curtains and saw some birds outside"
- Khi chúng ta dùng động từ LOOK, chúng ta đang nói về việc nhìn một cái gì có chủ định
✧ Example: "This morning I looked at the newspaper"
- Khi chúng ta WATCH - theo dõi, xem - một cái gì đó, tức là chúng ta chủ động nhìn nó một cách chăm chú, thường là vì có sự chuyển động trong đó.
✧ Example: I watched the bus go through the traffic lights"
Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/

HÀNH ĐỘNG THƯỜNG NGÀY của bạn
1. comb your hair /brʌʃ/ - chải tóc
2. brush your teeth - chải/ đánh răng
3. clean /kliːn/ - lau chùi
4. hold the baby - bế con ~ pick up the baby
5. hold the baby up /həʊld/- bế bổng
6. hug - ôm chặt
7. drink - uống
8. dust /dʌst/ : quét bụi
9. eat /iːt/ - ăn
10. make the bed - dọn dẹp giường ngủ
11. put on makeup - trang điểm
12. shake hands /ʃeɪk/ /hændz/- bắt tay
13. shave /ʃeɪv/ - cạo râu
14. sit - ngồi
15. sleep /sliːp/ - ngủ
16. tie your shoelaces - buộc dây giầy
17. walk /wɔːk/ - đi bộ (nhiều bạn đọc sai từ này, đọc giống với work)
18. walk the dog - dắt chó đi dạo
19. squat /skwɒt/ - ngồi xổm
20. talk on the phone - nói chuyện điện thoại
21. throw st away : ném cái gì đó đi
22. wave /weɪv/ - vẫy tay
23. wink /wɪŋk/ - nháy mắt, đá lông nheo
24. yawn /jɔːn/ - ngáp

Bài viết được chia sẻ bởi MonEinglish
***********************************************
Tham khảo thông tin chi tiết tại http://monenglish.com/

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Address


Ho Chi Minh City
70000
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
END-English Never Dies END-English Never Dies
Ho Chi Minh City

THIS PAGE IS A HOLY PLACE WHICH ENGLISH LOVERS WORLDWIDE CAN SHARE AND LEARN USEFUL KNOWLEDGE RELATING ENGLISH TOGETHER.

Red Apron & Celliers d'Asie Wine School: WSET Courses in Vietnam Red Apron & Celliers d'Asie Wine School: WSET Courses in Vietnam
2 Chu Manh Trinh
Ho Chi Minh City

Since 2018, Red Apron & Celliers d'Asie Wine School has became the Approved Program Provider of WSET (Wine and Spirit Education Trust) in Vietnam. We offer courses in Hanoi, Ho Chi Minh City and Phu Quoc.

Trường Nhân lực Quốc tế Trường Nhân lực Quốc tế
Số 6 Phan Đình Giót, Phường 2, Quận Tân Bình
Ho Chi Minh City

Đào tạo ngắn hạn các ngành nghề luôn được ưa chuộng và thu hút lượng người học: Trang điểm, Nail, Kỹ thuật Tóc, Bếp nhà hàng.

KẾ TOÁN vs TÀI CHÍNH vs 18+ KẾ TOÁN vs TÀI CHÍNH vs 18+
ĐẠI HỌC SÀI GÒN, An Dương Vương Street
Ho Chi Minh City, 084

Kế toán - Tài chính - Accounting - Finance

Quân Nhân Cons Quân Nhân Cons
KDC Cityland Park Hills , 18A Phan Văn Trị, Gò Vấp
Ho Chi Minh City, 728208

Trung tâm thực hành thiết kế kết cấu , nhận thiết kế và thi công các công trình BTCT và KC Thép.

Economic and Technology of Phu Lam college Economic and Technology of Phu Lam college
215 Nguyen Van Luon Street, Ward 7, District 6
Ho Chi Minh City, 70500

Trường cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm

Trung Tâm Mỹ Phát Trung Tâm Mỹ Phát
Ho Chi Minh City

THƯƠNG HIỆU ĐÀO TẠO NGHỆ THUẬT HÀNG ĐẦU VIỆT NAM www.facebook.com/myphat.vn www.myphat.vn

Học Viện Buintra Học Viện Buintra
Phan Văn Hân
Ho Chi Minh City, 222

FanPage của Học viện đào tạo kinh doanh và đầu tư thực tế BUINTRA Việt Nam - http://buintra.com - 222 Phan Văn Hân, P17, Bình Thạnh, TP HCM

Mental Health Talk Mental Health Talk
Ho Chi Minh City, +84

You're depressed. You think you have anxiety disorder. You're panic and affraid of living your regular life. Join us - WE'LL HELP YOU BRING THEM DOWN

BOS Training BOS Training
156 Phan Xích Long, P2, Q. Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 70000

Chúng tôi tạo ra khóa học BOS Training để giúp mọi người định hình rõ ràng về bức tranh tổng thể của 1 hệ thống kinh doanh online.

Idecaf - Viện Trao Đổi Văn Hóa Với Pháp Idecaf - Viện Trao Đổi Văn Hóa Với Pháp
31 Thái Văn Lung Quận 1, Tp.HCM
Ho Chi Minh City

Viện Trao đổi Văn hóa với Pháp, trung tâm giao lưu văn hóa Việt Pháp, đào tạo Tiếng Pháp và tư vấn du học Pháp.

Khóa học chứng chỉ môi giới bất động sản cấp tốc Khóa học chứng chỉ môi giới bất động sản cấp tốc
19 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 700000

Khóa học chứng chỉ môi giới bất động sản cấp tốc tại Hồ Chí Minh. Chứng chỉ môi giới; Chứng chỉ Quản lý điều hành sàn; Chứng chỉ thẩm định giá.

About   Contact   Privacy   Login C