12/10/2020
Bài mẫu writing task 2: noise in the cities
BE YOURSELF
- Luyện thi chứng chỉ Starter - Mover - Flying cấp bậc tiểu học
- Luyện thi TN THPT, ĐH các khối A1, D môn tiếng Anh
- Ôn tập ngữ pháp căn bản
- Tiếng Anh giao tiếp, thi chứng chỉ TOEIC
12/10/2020
Bài mẫu writing task 2: noise in the cities
08/10/2020
Bài mẫu tham khảo writing task 2 (ielts)
07/10/2020
1 vài “useful expression” cho bài writing task 1
06/10/2020
Bài mẫu writing task 1 - ielts academics
25/09/2020
1 số cụm đi với “do”
TOP 10 IDIOMS HAY ĐI THÀNH CẶP
Những idioms như thế này sẽ làm cho bài speaking của chúng ta nghe music-like (giống âm nhạc) và ear-catching (xuôi tai)
👉 Wear and tear: hư hại, hao mòn của đồ dùng sau thời gian dài sử dụng
Seat covers on buses take a lot of wear and tear.
👉 Bread and butter: nguồn thu nhập chính. Từ này còn được dùng như một tính từ (bread-and-butter – chỉ những thứ cơ bản phần đông mọi người sẽ quan tâm. VD: giáo dục, sức khỏe …)
I do a lot of photography, but accounting is my bread and butter.
👉 To be born and bred: (nhấn mạnh) sinh ra và lớn lên ở đâu
I was born and bred in Ho Chi Minh city (tôi là người Sài Gòn chính cống đấy)
👉 Flesh and blood: người trong cùng gia đình
I was surprised at how much I cared for this girl who wasn't even my flesh and blood
👉 Wine and dine: đi ăn uống theo kiểu sang chảnh (thường là để lấy lòng ai đó)
The survey concludes that most women like to be wined and dined on the first few dates.
👉 Hit-and-miss: khó dự đoán, không ổn định, lúc được lúc không
The trains are often late, so getting to work on time is a fairly hit-and-miss affair.
👉 Safe and sound: an toàn, không xây xước (thường khi nói về chuyến đi)
After three days lost in the mountains, all the climbers arrived home safe and sound
👉 Hustle and bustle: sự ồn ào, náo động, nhộn nhịp của một nơi đông đúc
I love the hustle and bustle of the marketplace.
👉 Doom and gloom: rất tệ, không còn hi vọng
The post-Corona economic crisis has put our city in a doom and gloom atmostphere.
👉 Down-and-out: người không có tiền và không có việc làm, người vô gia cư
I was never a down-and-out, but it did start to look that way
Nguồn: quên mất rồi!
21/09/2020
Season (v): nêm gia vị
20/09/2020
Nhân ngày quay trở lại. Cô tặng bạn nào nhanh tay nhất nhắn tin cho cô những quyển sách photo sau:
- 3 quyển starter toeic
- 1 quyển developing skills for the toeic test
- toeic icon basic (chỉ còn cuốn reading)
- new real longman toeic (chỉ còn quyển listening)
- essential reading for ielts
- vài quyển luyện đề toeic format cũ (các bạn dùng để luyện nâng level đều đc nhé) (economy toeic lc và rc vol 1-2)
Mỗi bạn tối đa 4 quyển nhé. Tất cả là sách mới hết nhé, ko phải sách đã qua sử dụng đâu
Cô ở Tân Bình tphcm. Sdt 0903115509 (co zalo). Các bạn đến nhà lấy hoặc tự book ship nha
20/09/2020
Have - take + noun
Một số từ dùng cho have - take
[từ vựng mỗi ngày]
Blank-handed: hoàn toàn trắng tay
Clear-handed:khéo tay
White-handed:trong sạch
Red-handed: bàn tay đẫm máu (ý chỉ làm gì xấu xa hoặc bất hợp pháp)