Học Tiếng Pháp Online

Học Tiếng Pháp Online

Share

Bienvenue membres du groupe "Học Tiếng Pháp Online"

Le but essentiel de ce groupe est d'appren

25/01/2026

📌 Le corps humain en français – vocabulaire de base

Apprenons ensemble le vocabulaire essentiel du corps humain 👤
Cette image t’aide à mémoriser facilement les parties du corps en français, avec des mots simples et courants.

👉 Regarde l’image
👉 Lis les mots à voix haute
👉 Répète chaque jour pour mieux retenir

💬 Quel mot connaissais-tu déjà ? Écris-le en commentaire !

23/04/2020

(Phần 2) Hôm nay Ad share với các bạn một số từ vựng mới xuất hiện, và liên quan tới COVID 19 nhé !
-------------------------------------------------------------------------------
Mọi người tham gia Group: Cộng Đồng Học Tiếng Pháp - Việt Nam để xem nhiều bài viết nữa nhé.

• personne à personne : từ người sang người – mô tả sự lây lan của một căn bệnh từ người này sang người khác, thường là qua sự đụng chạm bao gồm bắt tay, hôn, quan hệ tình dục, v.v.

• La quarantaine (noun): kiểm soát dịch – cách ly và theo dõi những người có vẻ khỏe mạnh nhưng có thể đã tiếp xúc với một bệnh truyền nhiễm để xem họ có phát triển các triệu chứng không

• SARS CoV-2 (noun): tên chính thức của coronavirus gây ra COVID-19

• Le dépistage (noun): sàng lọc – xét nghiệm về sự hiện diện của một bệnh. Đối với COVID-19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo thân nhiệt của một người.

• L’épandeur (noun): người lây nhiễm – người truyền bệnh cho một số người khác.

• Le symptôme (noun): triệu chứng – một đặc điểm thể chất hoặc tinh thần để xác định bệnh.

• La transmission (noun): sự truyền bệnh – chuyển một bệnh từ động vật sang người hoặc từ người sang người

• Transmettre (verb): truyền bệnh – gây bệnh truyền từ động vật sang người hoặc từ người sang người

• Traiter (verb): điều trị – cố gắng chữa trị hoặc làm giảm bớt bệnh tật hoặc thương tích thông qua chăm sóc y tế

• Le traitement (noun): việc điều trị – sự chăm sóc y tế cho bệnh nhân bị bệnh hoặc chấn thương

• Le vaccin (noun): vắc xin – một chất dùng để bảo vệ người và động vật khỏi bệnh

• viral (adjective): virus, lây lan – tính từ mô tả một cái gì đó có tính lây lan như, gây ra hoặc liên quan đến vi-rút hoặc vi-rút

• Zoonotique (adjective): tính từ mô tả một căn bệnh có thể truyền từ động vật sang người

Souce Page: Học Tiếng Pháp Online

23/04/2020

(Phần 1) Hôm nay Ad share với các bạn một số từ vựng mới xuất hiện, và liên quan tới COVID 19 nhé !
-------------------------------------------------------------------------------
• COVID-19 (noun): tên chính thức của bệnh Corona mới xuất hiện ở Trung Quốc vào cuối năm 2019. COVID-19 có nghĩa là Bệnh COronaVIrus-2019.
• Diagnostiquer (verb): chẩn đoán – xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng

• Diagnostic (noun): sự chẩn đoán

• Maladie (noun): bệnh, bệnh tật, ốm đau

• Gouttelette (noun): các giọt nước được tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh về hô hấp như COVID-19

• L’épidémie (noun): dịch bệnh – sự xuất hiện của một bệnh cụ thể ở một số lượng lớn người trong một khu vực cụ thể.

• Période d'incubation (noun): thời kỳ ủ bệnh – thời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên cho đến khi các triệu chứng phát triển

• Infecter, contaminer (verb): lây nhiễm – ảnh hưởng đến một người hoặc động vật bởi một sinh vật gây bệnh

• Contaminé/-ée (adjective/past participle): bị nhiễm, bị lây nhiễm – bị ảnh hưởng bởi một sinh vật lây bệnh

• L’ infection (noun): quá trình lây nhiễm, tình trạng bị nhiễm bệnh, bệnh truyền nhiễm

• Infectieux/-euse (adjective): lây nhiễm – tính từ dùng để mô tả một bệnh có thể truyền qua môi trường hoặc mô tả một người hoặc động vật có khả năng lây nhiễm bệnh cho người và động vật khác.

• Isoler (verb): cô lập, cách ly – giữ một người nhiễm bệnh tránh xa những người khỏe mạnh.

• L’isolation (noun): sự cách ly – sự chia cách người nhiễm bệnh ra khỏi người khỏe mạnh đối với các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng như COVID-19

• Nouveau Coronavirus (noun): chủng virus hô hấp mới lần đầu được xác định tại Vũ Hán – Trung Quốc (từ Nouveau có nghĩa là mới)

• La vague (noun): ổ dịch – sự xuất hiện đột ngột của một bệnh (như Vũ Hán là một ổ dịch của Coronavirus)

• La pandémie (noun): đại dịch – sự xuất hiện của một dịch bệnh với mức độ nghiêm trọng hơn

• L’agent pathogène (noun): mầm bệnh – một vi sinh vật hoặc vi trùng như vi khuẩn hoặc vi rút có thể gây bệnh

• Test PCR (noun): xét nghiệm PCR – xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = phản ứng chuỗi polymérase)

Các bạn tham gia Group: Cộng Đồng Học Tiếng Pháp - Việt Nam để xem thêm nhiều bài viết nữa nhé

Nguồn Page: Học Tiếng Pháp Online

24/07/2019
10/01/2018

Những thành ngữ bằng tiếng pháp nha các bạn !

41* Đường nào cũng đến la mã
Tous chemins vont à Rome

42* Cái mới luôn đẹp
Tout nouveau, tout beau

43* Ác giả, ác báo
Le mal appele le mal

44* Lấy oán báo oán
Rendre le mal pour le mal

09/01/2018

Dis-moi quels animaux voyez-vous?
Hãy cho tôi biết bạn nhìn thấy con vật nào trong bức ảnh ? ( Trả lời bằng tiếng pháp nhé :)

08/01/2018

Một số lời chúc trong tiếng pháp !!!
Share về để học dần nha các chế :)

25/12/2017

Yêu ai đó là chấp nhận cả những đức tính cũng như những lỗi lầm của họ !!!

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Ho Chi Minh City
12345