14/07/2024
FAMILY: GIA ĐÌNH
family (n) /ˈfæm.əl.i/ gia đình
mother (n) /ˈmaðə/ mẹ
father (n) /ˈfɑː.ðɚ/ bố, cha
parent (n) /ˈpeərənt/ bố hoặc mẹ
(parents: bố mẹ, phụ huynh)
daughter (n) /ˈdɑː.t̬ɚ/ con gái
son (n) /san/ con trai
sibling (n) /ˈsibliŋ/ anh chị em ruột
sister (n) /ˈsistə/ chị, em gái
brother (n) /ˈbrʌð.ɚ/ anh, em trai
grandmother (n) /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ bà nội (ngoại)
grandfather (n) /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ ông nội (ngoại)
grandparent (n) /ˈɡræn.per.ənt/ ông hoặc bà
(grandparents: ông bà)
relative (n) /ˈrelətiv/ họ hàng
aunt (n) /ænt/ cô, dì
uncle (n) /ˈaŋkl/ chú, bác, cậu, dượng
cousin (n) /ˈkʌz.ən/ anh em họ
nephew (n) /ˈnefjuː/ cháu trai (con của anh chị em)
niece (n) /niːs/ cháu gái (con của anh chị em)
wife (n) /waif/ vợ
husband (n) /ˈhʌz.bənd/ chồng
14/07/2024
FRUIT : TRÁI CÂY
apple /ˈæp.əl/ quả táo
banana /bəˈnæn.ə/ quả chuối
pear /per/ quả lê
grape /ɡreɪp/ quả nho
peach /piːtʃ/ quả đào
orange /ˈɔːr.ɪndʒ/ quả cam
mango /ˈmæŋ.ɡoʊ/ quả xoài
coconut /ˈkoʊ.kə.nʌt/ quả dừa
pineapple /ˈpaɪnæpl/ quả dứa
watermelon /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ dưa hấu
durian /ˈduːriən/ sầu riêng
lychee /ˈlaitʃiː, ˈliː-/ quả vải
guava /ˈɡwaːvə/ quả ổi
starfruit (n ) /ˈstɑːr.fruːt/ quả khế
apricot /ˈeɪ.prɪ.kɑːt/ quả mơ
jackfruit /ˈdʒæk.fruːt/ quả mít
avocado /ˌɑː.vəˈkɑː.doʊ/ quả bơ
papaya /pəˈpaɪ.ə/ quả đu đủ
plum /plʌm/ quả mận
lemon /ˈlem.ən/ chanh vàng
kiwi (/ˈkiː.wiː/ quả kiwi (dương đào)
raspberry /ˈræz.ber.i/ quả mâm xôi
blueberry /ˈbluːˌbər.i/ /ˈbluːˌber.i/ quả việt quất
14/07/2024
accountant kế toán
actor/ actress diễn viên
artist nghệ sỹ
astronaut phi hành gia
baker thợ nướng bánh
butcher người mổ thịt
cashier nhân viên thu ngân
chef đầu bếp
comedian diễn viên hài
delivery man nhân viên giao hàng
doctor bác sĩ
entrepreneur nhà kinh doanh
engineer kỹ sư
factory worker công nhân nhà máy
office worker nhân viên văn phòng
florist người bán hoa
hairdresser thợ cắt tóc
lawyer luật sư
musician nhạc sĩ, nhạc công
pharmacist dược sĩ
plumber thợ ống nước
politician chính trị gia
programmer lập trình viên
real estate agent người môi giới bất động sản
tailor thợ may
taxi driver (n) tài xế xe taxi
teacher (n) giáo viên
receptionist (n) nhân viên lễ tân, tiếp tân
singer (n) /ˈsɪŋ.ɚ/ ca sĩ
firefighter (n) /ˈfaɪərfaɪtər/ lính cứu hỏa
03/02/2023
Tên các loại hải sản trong tiếng Anh:
🍝🎉🎁📖📖📖
1. Mantis shrimp – /prawn /’mæntis prɔ:n/: Tôm tích
2. Cuttlefish – /’kʌtl fi∫/: Mực nang
3. Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm
4. Squid – /skwid/: Mực ống
5. Clam – /klæm/: Nghêu
6. Shrimp – /ʃrɪmp/: Tôm
7. Oyster – /’ɔistə/: Hàu
8. Blood cockle – /blʌd ˈkɒkl/: Sò huyết
9. Crab – /kræb/: Cua
10. Cockle – /’kɔkl/: Sò
11. Mussel – /ˈmʌ.səl/: Trai
12. Scallop – /’skɔləp/: Sò điệp
13. Jellyfish – /ˈʤɛlɪfɪʃ/: Sứa
14. Eel – /iːl/: Lươn
15. Sea cucumber – /siː ˈkjuːkʌmbə/: Hải sâm
16. Sea urchin – /siː ˈɜːʧɪn/: Nhím biển
17. Octopus – /’ɒktəpəs/: Bạch tuộc
18. Abalone – /,æbə’louni/: Bào ngư
19. Horn snail – /hɔːn sneɪl/: Ốc sừng
20. Sweet snail – /swiːt sneɪl/: Ôc hương
14/01/2023
Tên các loại hải sản trong tiếng Anh:
🍝🎉🎁📖📖📖
1. Mantis shrimp – /prawn /’mæntis prɔ:n/: Tôm tích
2. Cuttlefish – /’kʌtl fi∫/: Mực nang
3. Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm
4. Squid – /skwid/: Mực ống
5. Clam – /klæm/: Nghêu
6. Shrimp – /ʃrɪmp/: Tôm
7. Oyster – /’ɔistə/: Hàu
8. Blood cockle – /blʌd ˈkɒkl/: Sò huyết
9. Crab – /kræb/: Cua
10. Cockle – /’kɔkl/: Sò
11. Mussel – /ˈmʌ.səl/: Trai
12. Scallop – /’skɔləp/: Sò điệp
13. Jellyfish – /ˈʤɛlɪfɪʃ/: Sứa
14. Eel – /iːl/: Lươn
15. Sea cucumber – /siː ˈkjuːkʌmbə/: Hải sâm
16. Sea urchin – /siː ˈɜːʧɪn/: Nhím biển
17. Octopus – /’ɒktəpəs/: Bạch tuộc
18. Abalone – /,æbə’louni/: Bào ngư
19. Horn snail – /hɔːn sneɪl/: Ốc sừng
20. Sweet snail – /swiːt sneɪl/: Ôc hương
07/01/2023
There are many types of party in this world:
Birthday party: tiệc sinh nhật
Christmas party: tiệc Giáng sinh
Halloween party: tiệc hoá trang
Wedding party: tiệc cưới
Pool party: tiệc hồ bơi
Farewell party: tiệc chia tay
Housewarming: tiệc tân gia
Which one do you like best and why? 🎉🎉
31/12/2022
Món ăn truyền thống của người Việt
Các bạn học để nói về món ăn quê hương nhé:
📖👍👏✨🥘🍚🍝
Square glutinous rice cake: bánh chưng
Sticky cake: gạo nếp
Jellied meat: thịt đông
Pig trotters: chân giò
Dried bamboo shoots: măng khô
Lean pork paste: giò lụa
Pickled opinion: dưa hành
Pickle small leeks: củ kiệu
Roasted watermelon seeds: hạt dưa
Dried candied fruits: mứt
Fatty pork: mỡ lợn
20/12/2022
What do you usually do in the Christmas 's Day?
Do you go to the church on Christmas 's night?
How do you decorate your room or your house with Christmas concept?
👏Do not be afraid to comment your thinking below as it helps you improve your English.
Does not matter if you are right or wrong.
Let 's speak up!!
30/06/2022
🥳Ad đang có dự định kèm 1:1 hoặc 1:2 đối với các bạn mất căn bản tiếng Anh, cũng như muốn tìm lại kiến thức. Luyện tiếng Anh giao tiếp các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Các bạn ở HCM có thể đến học trực tiếp.
🤩Đồng thời, ad có 1 group zalo nhằm trao đổi kiến thức, các bạn chưa vào, thì vào theo link bên dưới nhé.
🤙Mọi chi tiết, các bạn inbox hoặc comment vào page.
https://zalo.me/g/hzmgcj250
20/06/2022
There are many types of party in this world:
Birthday party: tiệc sinh nhật
Christmas party: tiệc Giáng sinh
Halloween party: tiệc hoá trang
Wedding party: tiệc cưới
Pool party: tiệc hồ bơi
Farewell party: tiệc chia tay
Housewarming: tiệc tân gia
Which one do you like best and why? 🎉🎉
03/06/2022
Admin tạo 1 nhóm trên zalo, các bạn có nhu cầu học và trao đổi kiến thức tiếng Anh, bấm vào link bên dưới để tham gia nhé. Ad sẽ cố gắng giải đáp nhiều nhất có thể các câu hỏi của các bạn.🥳
https://zalo.me/g/hzmgcj250