Học Tiếng Anh Qua Tin Tức

Học Tiếng Anh Qua Tin Tức

Share

Sharing all the hottest news in the world. If you have a story, video or picture to share with us, g

3. Hồn Thơ Của Bé - Canabiz 03/06/2017

An awesome and lovable short-film about a 10 year-old boy who accidentally attended in a Play Role Contest.

Play role: đóng kịch
Accidentally (adv): vô tình
Attend (v): tham gia

3. Hồn Thơ Của Bé - Canabiz

Photos 12/04/2017

Russian man dodges jail time thanks to fake Vietnamese cobra wine.

A Russian national who brought home a jar of cobra wine from Vietnam was facing a possible jail term for violating wildlife laws, until authorities found the cobra to be fake.

According to Evgeni Melekhov, a representative of Chelyabinsk Customs, the possession of the cobra in his wine violated the Convention on International Trade in Endangered Species of Wild Fauna and Flora (CITES), to which Russia is a signatory.
--------------------------------------------------------------------------------
A jar of Cobra wine: Rượu rắn hổ mang
Jail term: Hạn tù
Authority: Chính quyền, nhà cầm quyền
Representative: người đại diện
Possession: vật sở hữu

12/04/2017

Vietnam qualify for eighth straight Women's Asian Cup

Vietnam have made it to the finals of the 2018 AFC Women's Asian Cup for the eighth consecutive time after beating Myanmar 2-0 in Hanoi on Tuesday.

Consecutive (adj): có tính liên tiếp

Photos 19/09/2016

NO MORE HOMEWORK NEXT YEAR!!!

According to Tuoi Tre Newspaper, last Monday the Ho Chi Minh City Department of Education and Training put forth a decree detailing various changes that will take effect for the 2017-2018 school year, including a complete ban on homework for primary school students.

For more infomation: http://tuoitrenews.vn/education/37046/ho-chi-minh-city-bans-homework-to-primary-students

***************************
Department of Education and Training: Sở Giáo dục và Đào tạo.

Photos 14/06/2015

Hôm nay page chân thành giới thiệu đến quý bạn đọc chuyên mục “Phân biệt nghĩa của các từ”.

Bài viết đầu tiên là về nhóm từ “Find – Search – Look for”, với ý nghĩa chung được đề cập trong bài này là “tìm”.

Find
Find có ý nghĩa đơn giản nhất là tìm hoặc tìm ra gì đó. Khác với “search” & “look for”, “find” mới là từ được dùng để chỉ kết quả của việc tìm kiếm, như “đã tìm thấy – found” hoặc “không thể tìm thấy – couldn’t find”.

Search
Search là từ được dùng nếu bạn nhấn mạnh vào quá trình tìm kiếm, muốn tỏ rõ ý “đã/ đang tìm kiếm được 1 khoảng thời gian rồi”. Nó còn có ý nghĩa cụ thể hơn là “tìm kiếm kĩ lưỡng”.

Look for
Look for thường dùng để chỉ việc tìm kiếm cái gì đó bị mất, hoặc cái gì bạn đang thiếu/ đang cần.

Một số câu ví dụ để các bạn hiểu rõ những điểm khác nhau của 3 từ này:

“I searched for the book in the library but couldn’t find it”.
“He did not have to search for his phone because he immediately saw it on the table”.
“I’m looking for someone to fix my bike; do you know where I can find a mechanic?” (trong trường hợp này chỉ có thể dùng “find” cho vế sau, vì tiệm sửa xe là 1 địa điểm xác định).

Ngoài ra bạn cũng cần chú ý đến thể của câu để sử dụng từ cho đúng. Thông thường nếu câu được chia ở thể tiếp diễn thì dùng “look for” & “search” mới là chính xác; người ta không nói “I’m finding my glasses”. “Search” & “look for” không được dùng ở thể bị động.

Trong đa phần trường hợp, nếu ý chính chỉ đơn giản là “tìm” thì 3 từ này có thể thay thế cho nhau mà không làm ý nghĩa câu bị sai hoặc thay đổi.

Bài viết này không thể hiện được tất cả các khía cạnh của các từ được đề cập, bạn đọc có hứng thú có thể tham khảo google tùy thích. Hi vọng bài viết này có ích cho các bạn siêng đọc.

Vì sao ông Putin luôn đi trễ khi hội đàm? 13/06/2015

Interesting fact: President of Russia, Vladimir Putin, has a reputation for showing up late to conferences.

***************************
Reputation (danh từ) : danh tiếng
Have a reputation for (thành ngữ) : có 1 đặc điểm được nhiềungười biết đến; không hẳn có nghĩa là nổi tiếng chỉ vì điều đó. Example: My uncle has a reputation for telling bad jokes. (Người đời bảo rằng ông chú của tôi kể chuyện hài dở tệ.)
Show up (phrasal verb) : có mặt
Conference (danh từ) : hội nghị
http://www.thanhnien.com.vn/the-gioi/vi-sao-ong-putin-luon-di-tre-khi-hoi-dam-573261.html

Vì sao ông Putin luôn đi trễ khi hội đàm? (TNO) Không chỉ để người yêu

Photos 11/06/2015

Any golf lover?

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Ho Chi Minh City