03/06/2017
An awesome and lovable short-film about a 10 year-old boy who accidentally attended in a Play Role Contest.
Play role: đóng kịch
Accidentally (adv): vô tình
Attend (v): tham gia
3. Hồn Thơ Của Bé - Canabiz
12/04/2017
Russian man dodges jail time thanks to fake Vietnamese cobra wine.
A Russian national who brought home a jar of cobra wine from Vietnam was facing a possible jail term for violating wildlife laws, until authorities found the cobra to be fake.
According to Evgeni Melekhov, a representative of Chelyabinsk Customs, the possession of the cobra in his wine violated the Convention on International Trade in Endangered Species of Wild Fauna and Flora (CITES), to which Russia is a signatory.
--------------------------------------------------------------------------------
A jar of Cobra wine: Rượu rắn hổ mang
Jail term: Hạn tù
Authority: Chính quyền, nhà cầm quyền
Representative: người đại diện
Possession: vật sở hữu
25/01/2017
World Race 11: Introducing Toni Lynn Cheney, an American girl form Michigan.
https://www.youtube.com/watch?v=uM9v1FB_zlM&t
Toni Lynn Cheney and a trip to Viet Nam
Camera by : Zack and Carter Edited by : Zack We made this video for her . This video produced in the last day (January 1st) when she was in HCM city . She is...
19/09/2016
NO MORE HOMEWORK NEXT YEAR!!!
According to Tuoi Tre Newspaper, last Monday the Ho Chi Minh City Department of Education and Training put forth a decree detailing various changes that will take effect for the 2017-2018 school year, including a complete ban on homework for primary school students.
For more infomation: http://tuoitrenews.vn/education/37046/ho-chi-minh-city-bans-homework-to-primary-students
***************************
Department of Education and Training: Sở Giáo dục và Đào tạo.
09/08/2015
Đà Lạt Coffee Now Sold At Starbucks Stores Worldwide.
More infomation at https://news.starbucks.com/news/starbucks-vietnam-da-lat-reserve-coffee
Starbucks Offers its First Single-Origin Coffee from Vietnam | Starbucks Newsroom
Specialty-grade arabica coffee has thrived in Vietnam’s fertile mountains since the 1800s. Now Starbucks is offering its first single-origin coffee from the country with Starbucks Reserve Vietnam Da Lat.
14/06/2015
Hôm nay page chân thành giới thiệu đến quý bạn đọc chuyên mục “Phân biệt nghĩa của các từ”.
Bài viết đầu tiên là về nhóm từ “Find – Search – Look for”, với ý nghĩa chung được đề cập trong bài này là “tìm”.
Find
Find có ý nghĩa đơn giản nhất là tìm hoặc tìm ra gì đó. Khác với “search” & “look for”, “find” mới là từ được dùng để chỉ kết quả của việc tìm kiếm, như “đã tìm thấy – found” hoặc “không thể tìm thấy – couldn’t find”.
Search
Search là từ được dùng nếu bạn nhấn mạnh vào quá trình tìm kiếm, muốn tỏ rõ ý “đã/ đang tìm kiếm được 1 khoảng thời gian rồi”. Nó còn có ý nghĩa cụ thể hơn là “tìm kiếm kĩ lưỡng”.
Look for
Look for thường dùng để chỉ việc tìm kiếm cái gì đó bị mất, hoặc cái gì bạn đang thiếu/ đang cần.
Một số câu ví dụ để các bạn hiểu rõ những điểm khác nhau của 3 từ này:
“I searched for the book in the library but couldn’t find it”.
“He did not have to search for his phone because he immediately saw it on the table”.
“I’m looking for someone to fix my bike; do you know where I can find a mechanic?” (trong trường hợp này chỉ có thể dùng “find” cho vế sau, vì tiệm sửa xe là 1 địa điểm xác định).
Ngoài ra bạn cũng cần chú ý đến thể của câu để sử dụng từ cho đúng. Thông thường nếu câu được chia ở thể tiếp diễn thì dùng “look for” & “search” mới là chính xác; người ta không nói “I’m finding my glasses”. “Search” & “look for” không được dùng ở thể bị động.
Trong đa phần trường hợp, nếu ý chính chỉ đơn giản là “tìm” thì 3 từ này có thể thay thế cho nhau mà không làm ý nghĩa câu bị sai hoặc thay đổi.
Bài viết này không thể hiện được tất cả các khía cạnh của các từ được đề cập, bạn đọc có hứng thú có thể tham khảo google tùy thích. Hi vọng bài viết này có ích cho các bạn siêng đọc.
13/06/2015
Interesting fact: President of Russia, Vladimir Putin, has a reputation for showing up late to conferences.
***************************
Reputation (danh từ) : danh tiếng
Have a reputation for (thành ngữ) : có 1 đặc điểm được nhiềungười biết đến; không hẳn có nghĩa là nổi tiếng chỉ vì điều đó. Example: My uncle has a reputation for telling bad jokes. (Người đời bảo rằng ông chú của tôi kể chuyện hài dở tệ.)
Show up (phrasal verb) : có mặt
Conference (danh từ) : hội nghị
http://www.thanhnien.com.vn/the-gioi/vi-sao-ong-putin-luon-di-tre-khi-hoi-dam-573261.html
Vì sao ông Putin luôn đi trễ khi hội đàm?
(TNO) Không chỉ để người yêu