Học tiếng anh qua hình ảnh

Học tiếng anh qua hình ảnh


Ad duyệt bài giúp mình nhé
Khóa học tiếng anh miễn phí,
Dành cho những bạn phát âm chưa chuẩn, thiếu kiến thức cơ bản và thiếu từ vựng…
Đăng kí và điền thông tin đầy đủ vào forrm và chia sẻ để nhận được nhiều ưu đãi:
Truy cập ngay: https://shorten.asia/dhHNdXNN

You should guess the meaning of this word when you see pictures first ! Tác phẩm xanh


Timeline Photos


Học tiếng anh qua hình ảnh's cover photo


Timeline Photos


Học tiếng anh qua hình ảnh


Frugal(/fru:gl/)=Thrift(/θrift/)=save money.


Mind map


Timeline Photos


Timeline Photos


Inadvertently /: [ adv ]
/ ɪnəd'və:təntli /
= Not done on purpose; unintentionally; thoughtlessly; accidentally.
Eg: First I couldn’t locate my math homework, but after a while, I found it in my English notebook. I must have put it there inadvertently.


Học tiếng anh thôi

Tiếng anh thương mại https://www.facebook.com/pages/H%E1%BB%8Dc-ti%E1%BA%BFng-anh-th%C3%B4i/187387541428147?ref=hl

....phải học thôi !!


Dispute:/dis'pju:t/:= Argue about; debate; declare not true; call in question; oppose.
Eg: Charley disputed my answer to problem 9 until I showed him definite proof that I was right.


A story or statement in general circulation without confirmation or certainty as to facts.
Eg:Don't listen to the rumor.


Inappropriate [ adj ] / ɪnə'prəʊpriət /
= Not fitting; unsuitable; unbecoming; not appropriate.
Eg: Since I was the one who nominated Bruce, it would be inappropriate for me to vote for another candidate.


Intensive /ɪnˈtɛnsɪv/tending to intensify; intensifying.instituting treatment to the limit of safety.
Eg: you should move to intensive care unit.


Timeline Photos


Engaged:/in´geidʒd/ adj :pledged to be married; betrothed
-an engaged couple.
entered into conflict with
busy or occupied; involved


Forfeit /: [ n, adj, v ] /´fɔ:fit/ .= Lose or have to give up as a penalty for some error, neglect, or fault.
Eg: Our neighbour gave a $20 deposit on an order of slipcovers. When they were delivered, she decided she didn’t want them. Of course, she foreited her deposit.


Stump /stʌmp/
1 the bottom part of a tree left in the ground after the rest has fallen or been cut down
2 the end of sth or the part that is left after the main part has been cut, broken off or worn away
the stump of a pencil
3 the short part of sb's leg or arm that is left after the rest has been cut off
the leg/middle/off stump.
5 the fact of a politician before an election going to different places and trying to get people's support by making speeches
1 ~ sb ( informal ) to ask sb a question that is too difficult for them to answer (= unable to answer) .
Eg:I am stumped for an answer
2 to walk in a noisy, heavy way, especially because you are angry or upset
Eg:they stumped up the floor.
He stumped off, muttering under his breath.
3 to travel around making political speeches, especially before an election
He stumped around the country trying to build up support.
4.to reduce to a stump; truncate; lop.


Kidnap ['kidnæp]To seize and detain unlawfully and usually for ransom.=ABDUCTED.
Eg:A rich kid was kidnapped yesterday.


Extricate / [ v ] / 'ekstrɪkeɪt /
= Free from difficulties; disentangle.
Eg: If you let your assignments pile up, you will get into a situation from which you will not be able to extricate yourself.


Exonerate [ v ] / ɪg'zɔnəreɪt /
= Free from blame; clear from accusation.
Eg: The other driver exonerated Dad of any responsibility for the accident.


Equitable [ adj ] /'ekwɪtəbl /= Fair to all concerned; just.
Eg: The only equitable way for the three partners to share the $60 profit is for each to receive $20.


Học tiếng anh thôi

Favouritism:/´feivəri¸tizəm/ : the act of unfairly treating one person better than others because you like them better.


Prohibit / [ v ] / prə'hɪbɪt /= Fobid; ban.
Eg: Our library’s regulations prohibit the borrowing of more than four books at a time.


Lucrative / [ adj ] = Money-making; profitable.
Eg: This year’s school dance was not so lucrative; we made only $17, compared to $41 last year


Demolish [ v ] = Tear down; destroy, raze.
Eg: It took several days for the wrecking crew to demolish the old building.


Censure [ n, v ] = Act of blaming; expression of disapproval; hostile criticism; rebuke.
Eg: Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of censure in Mother’s eyes.


Astute / [ adj ] = Shrewd; wise; crafty; cunning.
Eg: The only one to solve the riddle before the five minutes were up was Joel; he is a very astute thinker.


Illegible / [ adj ] = Not able to be read; very hard to read; not legible.
Eg: Roger ought to type his reports because his handwriting is illegible.


Adjourn / [ v ] = Close a meeting; suspend (hang up )the business of a meeting; disband.
Eg: When we visited Washington, D.C., Congress was not in session; it had adjourned for the Thanksgiving weekend.


Suffice / [ v ] = Be enough, adequate, or sufficient.
Eg: I told Dad that $3 would suffice for my school supplies. As it turned out, it was not enough.


Resume [ v, n ] /ri´zju:m/ = Begin again.
Eg: School closes for the Christmas recess on December 24 and resumes on January.




Ho Chi Minh City
Other Education in Ho Chi Minh City (show all)
Ms.Thanh's Toeic Ms.Thanh's Toeic
64/11/2 Nguyễn Khoái, Phường 2, Quận 4
Ho Chi Minh City, 700000

Lớp Toeic và Anh Văn Giao Tiếp của Ms.Thanh với những "độc quyền" chưa từng có trên thị trường, mang lại cho bạn kết quả khả quan, đúng như nguyện vọng.

672 Lê Văn Khương - Phường Thới An - Quận 12
Ho Chi Minh City, 700000

Học viên là giá trị cốt lõi của bất kỳ tổ chức giáo dục nào, là lý do duy nhất để tổ chức giáo dục tồn tại và phát triển bền vững.

Học Tiếng Anh Giao Tiếp Quận 9 Học Tiếng Anh Giao Tiếp Quận 9
58/24/2 Tân Lập 1, Quận 9, TPHCM
Ho Chi Minh City, 7000

Page chia sẻ các kinh nghiệm, kiến thức Tiếng Anh giao tiếp cho Cộng Đồng Tiếng Anh Quận 9

VietNam Watercolor Art VietNam Watercolor Art
187 Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận Phú Nhuận
Ho Chi Minh City, 700000

Nơi giao lưu, trao đổi về nghệ thuật và tranh màu nước. Tổ chức các lớp học vẽ và các hoạt động ngoại khoá, tổ chức các sự kiện triển lãm về màu nước.

Energy Vietnam Energy Vietnam
163 Phan Đăng Lưu
Ho Chi Minh City, 700000


Lầu 8, Tòa Nhà ACM, 96 Cao Thang St, Dist 3
Ho Chi Minh City, 700000

Firm IQS là đơn vị nhượng quyền từ ActionCOACH toàn cầu - Thương hiệu huấn luyện và điều hành doanh nghiệp số #1 thế giới và đã có mặt trên 84 Quốc gia.

Học Tiếng Anh Tại Homestay English House Học Tiếng Anh Tại Homestay English House
184 Nguyễn Xí, Phường 26, Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 72310

- Học tiếng Anh giao tiếp bằng phương pháp “DU HỌC TẠI CHỖ” ngay tại Sài Gòn - Học cùng Tây- sống cùng Tây, nói tiếng Anh 24/7. - Tự tin giao tiếp sau 2 tháng.

Viza - Học Tiếng Anh Nhé Viza - Học Tiếng Anh Nhé
Ho Chi Minh City, 70000

Một trang chia sẻ kiến thức tiếng Anh đến tất cả các bạn..

Học tiếng Nhật bằng phim Nhật phụ đề song ngữ Học tiếng Nhật bằng phim Nhật phụ đề song ngữ
Nguyễn Huệ
Ho Chi Minh City, 70000

Thông qua xem các bộ phim hay của nhật có chèn phụ đề nhật-việt,có thể học tiếng nhật một cách tự nhiên từ nghe,học từ mới,ngữ pháp,nói theo

Tuổi Trẻ 24 Tuổi Trẻ 24
6 Bùi Đình Túy, Phường 26, Quận Bình Thạnh
Ho Chi Minh City, 700000

Hiện tại kinh doanh đồ ăn tầng trệt - Bún Bò Tầng 1 cho thuê các phòng học - sinh hoạt nhóm - CLB 35119262 - 0915657676 Số 6 Bùi Đình Túy, P26, Q.BT, HCM

Câu lạc bộ athena Câu lạc bộ athena
92 Nguyễn đình Chiểu Quận 1
Ho Chi Minh City, 84

trang tâm athena - đt: 091 666 8066

Hỏi đáp du học Úc tại miền Nam Hỏi đáp du học Úc tại miền Nam
641 Đại Lộ 3/2, P.6, Q.10
Ho Chi Minh City

Nơi giải đáp những thắc mắc về chương trình du học Úc, nơi chia sẻ những kinh nghiệm về cuộc sống và học tập của các bạn du học sinh Úc. AMEC - Hồ Chí Minh