Tiếng Trung Bích Y II

Tiếng Trung Bích Y II

Share

Tận tâm chăm sóc - mỗi học viên là nguồn động viên💫

26/02/2026

Từ vựng tiếng Trung về ngày Vía Thần Tài 财神节 (Cáishén jié)
(mùng 10 tháng Giêng – 农历正月初十)

🎉 Từ vựng chung
财神 (Cáishén) – Thần Tài
财神爷 (Cáishényé) – Ông Thần Tài
财神节 (Cáishén jié) – Ngày Thần Tài
农历 (Nónglì) – Âm lịch
正月 (Zhēngyuè) – Tháng Giêng
初十 (Chū shí) – Mùng 10
传统节日 (Chuántǒng jiérì) – Lễ truyền thống

💰 Từ vựng liên quan đến tài lộc
发财 (Fācái) – Phát tài
招财 (Zhāocái) – Chiêu tài
进财 (Jìncái) – Tiền vào
财运 (Cáiyùn) – Vận may tiền bạc
富贵 (Fùguì) – Giàu sang
生意兴隆 (Shēngyì xīnglóng) – Làm ăn phát đạt
财源广进 (Cáiyuán guǎng jìn) – Tiền vào như nước

🪔 Hoạt động trong ngày Thần Tài
祭拜财神 (Jìbài Cáishén) – Cúng Thần Tài
供品 (Gòngpǐn) – Lễ vật
烧香 (Shāoxiāng) – Thắp hương
祈福 (Qífú) – Cầu phúc
买黄金 (Mǎi huángjīn) – Mua vàng
开业 (Kāiyè) – Khai trương

🧧 Câu chúc thường dùng
恭喜发财! (Gōngxǐ fācái!) – Chúc phát tài!
财运亨通! (Cáiyùn hēngtōng!) – Tài vận hanh thông!
日进斗金! (Rì jìn dǒu jīn!) – Mỗi ngày thu nhiều tiền!

22/02/2026

🏮✨ MÙNG 6 KHAI XUÂN – KHỞI ĐẦU BỨT PHÁ ✨🏮

Hôm nay không chỉ mở cửa lớp,
mà mở ra cả một phiên bản bạn mới:
Tự tin nói tiếng Trung, viết đẹp từng nét, chinh phục HSK cấp cao hơn!
Đừng để “năm nay sẽ học tiếng Trung” mãi là lời hứa suông.
Bắt đầu NGAY hôm nay – chỉ cần 1 bước nhỏ, cuối năm bạn sẽ ngỡ ngàng với chính mình.
🔥 Viết vững – Nói tròn – Hiểu sâu
🔥 Thành thạo hơn, cơ hội rộng mở hơn

祝大家开工大吉!
学业腾飞!马到成功!

Inbox ngay nhận lì xì khai xuân + ưu đãi giữ chỗ lớp đầu năm nhé 🌸
Hành động hôm nay = thành công năm nay!
#开工大吉

17/02/2026

TỪ VỰNG VỀ NĂM MỚI CẬP NHẬT NGAY ❤️
[1] 过年 (guò nián): ăn Tết
[2] 春节 (Chūn Jié): Tết Nguyên Đán
[3] 年夜饭 (nián yè fàn): cơm tất niên
[4] 过春节 (guò Chūn Jié): đón Tết
[5] 包粽子 (bāo zòngzi): gói bánh chưng / bánh ú
[6] 粽子 (zòngzi): bánh chưng, bánh ú
[7] 年糕 (nián gāo): bánh Tết
[8] 做年菜 (zuò nián cài): làm món Tết
[9] 团圆饭 (tuán yuán fàn): cơm đoàn viên
[10] 守岁 (shǒu suì): thức giao thừa
[11] 除夕 (chú xī): đêm giao thừa
[12] 初一 (chū yī): mùng 1 Tết
[13] 初二 (chū èr): mùng 2 Tết
[14] 初三 (chū sān): mùng 3 Tết
[15] 拜年 (bài nián): chúc Tết
[16] 走亲戚 (zǒu qīnqi): thăm họ hàng
[17] 发红包 (fā hóngbāo): lì xì
[18] 红包 (hóngbāo): bao lì xì
[19] 压岁钱 (yā suì qián): tiền mừng tuổi
[20] 祝福 (zhù fú): chúc phúc
[21] 贴春联 (tiē chūnlián): dán câu đối Tết
[22] 春联 (chūnlián): câu đối đỏ
[23] 贴福字 (tiē fú zì): dán chữ Phúc
[24] 福气 (fú qì): phúc khí
[25] 年味 (nián wèi): không khí Tết
[26] 放鞭炮 (fàng biānpào): đốt pháo
[27] 烟花 (yānhuā): pháo hoa
[28] 点香 (diǎn xiāng): thắp nhang
[29] 上香 (shàng xiāng): cúng nhang
[30] 祭祖 (jì zǔ): cúng tổ tiên
[31] 年货 (nián huò): đồ Tết
[32] 买年货 (mǎi nián huò): sắm Tết
[33] 打扫房子 (dǎsǎo fángzi): dọn nhà
[34] 大扫除 (dà sǎo chú): tổng vệ sinh
[35] 辞旧迎新 (cí jiù yíng xīn): tiễn cũ đón mới
[36] 喜气洋洋 (xǐ qì yáng yáng): vui rộn ràng
[37] 红红火火 (hóng hóng huǒ huǒ): làm ăn phát đạt
[38] 万事如意 (wàn shì rú yì): vạn sự như ý
[39] 恭喜发财 (gōng xǐ fā cái): chúc phát tài
[40] 新年快乐 (xīn nián kuài lè): chúc mừng năm mới


17/02/2026

🧧 Thành ngữ 4 chữ có chữ 马 dùng để chúc Tết

1. 龙马精神 (lóng mǎ jīng shén)

💬 Câu chúc:
祝您新春愉快,龙马精神,福寿安康,平安喜乐!

📌 Pinyin:
Zhù nín xīn chūn yú kuài, lóng mǎ jīng shén, fú shòu ān kāng, píng ān xǐ lè!

🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn năm mới vui vẻ, tinh thần mạnh khỏe như rồng ngựa, phúc thọ an khang, bình an hạnh phúc.



2. 万马奔腾 (wàn mǎ bēn téng)

💬 Câu chúc:
祝贵公司新年生意兴隆,客似云来,万马奔腾,势如破竹!

📌 Pinyin:
Zhù guì gōng sī xīn nián shēng yì xīng lóng, kè sì yún lái, wàn mǎ bēn téng, shì rú pò zhú!

🇻🇳 Nghĩa:
Chúc công ty năm mới làm ăn phát đạt, khách đến nườm nượp, phát triển mạnh mẽ không gì cản nổi.



3. 人强马壮 (rén qiáng mǎ zhuàng)

💬 Câu chúc:
祝我们团队人强马壮,齐心同行,新年再攀高峰!

📌 Pinyin:
Zhù wǒ men tuán duì rén qiáng mǎ zhuàng, qí xīn tóng xíng, xīn nián zài pān gāo fēng!

🇻🇳 Nghĩa:
Chúc đội ngũ chúng ta khỏe mạnh vững vàng, đồng lòng sát cánh, năm mới tiếp tục vươn tới đỉnh cao.



4. 马到成功 (mǎ dào chéng gōng)

💬 Câu chúc:
祝你新年马到成功,事事顺利,心想皆成!

📌 Pinyin:
Zhù nǐ xīn nián mǎ dào chéng gōng, shì shì shùn lì, xīn xiǎng jiē chéng!

🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn năm mới vừa bắt tay là thành công, mọi việc suôn sẻ, mong gì được nấy.



5. 策马扬鞭 (cè mǎ yáng biān)

💬 Câu chúc:
愿你策马扬鞭,不负热爱,新一年勇敢追梦!

📌 Pinyin:
Yuàn nǐ cè mǎ yáng biān, bú fù rè ài, xīn yì nián yǒng gǎn zhuī mèng!

🇻🇳 Nghĩa:
Mong bạn mạnh mẽ tiến bước, không phụ đam mê, năm mới dũng cảm theo đuổi ước mơ.



6. 鲜衣怒马 (xiān yī nù mǎ)

💬 Câu chúc:
祝你鲜衣怒马,青春正盛,活得闪闪发光!

📌 Pinyin:
Zhù nǐ xiān yī nù mǎ, qīng chūn zhèng shèng, huó de shǎn shǎn fā guāng!

🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn tuổi trẻ rực rỡ, tự tin tỏa sáng, sống thật nổi bật và đầy sức sống.



7. 一马当先 (yì mǎ dāng xiān)

💬 Câu chúc:
祝你新的一年一马当先,拔得头筹,逢考必胜!

📌 Pinyin:
Zhù nǐ xīn de yì nián yì mǎ dāng xiān, bá dé tóu chóu, féng kǎo bì shèng!

🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn năm mới luôn dẫn đầu, giành vị trí số một, thi cử đâu thắng đó.



8. 快马加鞭 (kuài mǎ jiā biān)

💬 Câu chúc:
愿你快马加鞭,目标早日完成,顺利上岸,马到成功!

📌 Pinyin:
Yuàn nǐ kuài mǎ jiā biān, mù biāo zǎo rì wán chéng, shùn lì shàng àn, mǎ dào chéng gōng!

🇻🇳 Nghĩa:
Mong bạn tăng tốc về đích, sớm hoàn thành mục tiêu, thuận lợi đạt kết quả, thành công ngay lập tức.



9. 倚马可待 (yǐ mǎ kě dài)

💬 Câu chúc:
祝你文思泉涌,倚马可待,佳作连连!

📌 Pinyin:
Zhù nǐ wén sī quán yǒng, yǐ mǎ kě dài, jiā zuò lián lián!

🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn ý tưởng tuôn trào, viết nhanh viết hay, tác phẩm xuất sắc liên tục.



10. 天马行空 (tiān mǎ xíng kōng)

💬 Câu chúc:
愿你灵感如天马行空,新一年创意爆发,作品大放异彩!

📌 Pinyin:
Yuàn nǐ líng gǎn rú tiān mǎ xíng kōng, xīn yì nián chuàng yì bào fā, zuò pǐn dà fàng yì cǎi!

🇻🇳 Nghĩa:
Mong bạn có nguồn cảm hứng bay bổng vô hạn, năm mới sáng tạo bùng nổ, tác phẩm tỏa sáng rực rỡ.

17/02/2026

🧧 Từ vựng Tết Nguyên Đán 🇨🇳
• 春节 chūn jié – Tết Nguyên Đán
• 团圆 tuán yuán – đoàn viên
• 拜年 bài nián – chúc Tết
• 饺子 jiǎo zi – bánh chẻo (há cảo)
• 年糕 nián gāo – bánh tổ
• 糖果 táng guǒ – kẹo, bánh kẹo
• 灯笼 dēng lóng – lồng đèn
• 福字 fú zì – chữ Phúc
• 春联 chūn lián – câu đối Tết
• 红包 hóng bāo – bao lì xì
• 烟花 yān huā – pháo hoa
• 年夜饭 nián yè fàn – bữa cơm tất niên

✈️ 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 tuyển sinh toàn cầu với học viên Online, không giới hạn thời gian lệch múi giờ.
___________
📍𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 - 𝘤𝘩𝘪𝘯𝘩 𝘱𝘩𝘶̣𝘤 𝘯𝘨𝘰̂𝘯 𝘯𝘨𝘶̛̃, 𝘮𝘰̛̉ 𝘳𝘢 𝘤𝘢́𝘯𝘩 𝘤𝘶̛̉𝘢 𝘵𝘩𝘢̀𝘯𝘩 𝘤𝘰̂𝘯𝘨.

16/02/2026

🏮 ĐÊM GIAO THỪA – KHOẢNH KHẮC ĐẶC BIỆT NHẤT TRONG NĂM CỦA NGƯỜI TRUNG HOA 🏮

Có một khoảnh khắc mà người Trung Quốc luôn xem là thiêng liêng nhất trong năm:
đó chính là đêm Giao thừa – 除夕 (Chúxī).

Không chỉ đơn giản là “đêm cuối cùng của năm”, mà đây còn là thời điểm đánh dấu một sự chuyển giao:
cái cũ khép lại – cái mới bắt đầu.



✨ VÌ SAO GỌI LÀ 除夕 (TRỪ TỊCH)?

Tên gọi này nghe đã thấy rất có ý nghĩa:
• 除 nghĩa là “loại bỏ”, “xua đi”
• 夕 nghĩa là “đêm”

→ Ghép lại, 除夕 chính là đêm tiễn năm cũ, bỏ lại những điều không may, để sẵn sàng bước sang năm mới với tâm thế nhẹ nhàng hơn.



🐉 CÂU CHUYỆN VỀ “NIÊN THÚ”

Trong dân gian có truyền thuyết về một quái vật tên Niên (年兽).
Cứ mỗi đêm cuối năm, nó lại xuất hiện để quấy phá.

Nhưng điều thú vị là “Niên” lại rất sợ:

🔺 màu đỏ
🔥 ánh sáng rực
💥 tiếng động lớn

Thế nên người dân mới nghĩ ra đủ cách để xua đuổi:

✅ treo đèn lồng đỏ
✅ dán câu đối đỏ
✅ đốt pháo vang trời
✅ thức đêm canh giữ (守岁 – thủ tuế)

Và từ đó, phong tục 过年 (guònián) – “qua năm mới” được hình thành.



❤️ GIAO THỪA – KHÔNG CHỈ LÀ THỜI GIAN, MÀ LÀ CẢM XÚC

Điều khiến đêm Giao thừa trở nên đặc biệt không nằm ở pháo hoa…
mà nằm ở cảm giác đoàn viên:

🍲 một bữa cơm tất niên đủ đầy
🧧 những phong bao lì xì đỏ mang lời chúc may mắn
🎇 cả nhà cùng thức, trò chuyện và chờ khoảnh khắc giao thừa
🧹 dọn dẹp nhà cửa như một cách “làm mới” cuộc sống



🎆 MỘT ĐÊM KHÉP LẠI – MỘT NĂM MỞ RA

Giao thừa trong văn hóa Trung Hoa là sự hòa quyện giữa truyền thống, tâm linh và tình thân.
Một đêm để biết ơn năm cũ… và hy vọng cho năm mới.

👉 Follow page để cùng mình khám phá thêm những câu chuyện thú vị về văn hóa Trung Hoa nhé!

✈️ 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 tuyển sinh toàn cầu với học viên Online, không giới hạn thời gian lệch múi giờ.
___________
📍𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 - 𝘤𝘩𝘪𝘯𝘩 𝘱𝘩𝘶̣𝘤 𝘯𝘨𝘰̂𝘯 𝘯𝘨𝘶̛̃, 𝘮𝘰̛̉ 𝘳𝘢 𝘤𝘢́𝘯𝘩 𝘤𝘶̛̉𝘢 𝘵𝘩𝘢̀𝘯𝘩 𝘤𝘰̂𝘯𝘨.

08/10/2025

💥 PHÂN BIỆT “不” VÀ “没”
==========================
Cả hai đều có nghĩa là “không”, nhưng cách dùng khác nhau tuỳ theo thì (thời gian) và loại động từ.

✅ 1. “不 (bù)” – phủ định hành động ở hiện tại hoặc tương lai

📍Dùng để chỉ thói quen, sự thật, ý chí, dự định (chưa xảy ra hoặc không muốn làm).

📌 Công thức:
👉 不 + động từ / tính từ

📚 Ví dụ:

我不吃辣。→ Tôi không ăn cay. (thói quen)

他不去。→ Anh ấy không đi. (dự định)

我不喜欢喝咖啡。→ Tôi không thích uống cà phê.

⚠️ “不” không dùng để phủ định hành động đã xảy ra.

✅ 2. “没 (méi)” – phủ định hành động trong quá khứ hoặc hành động “chưa xảy ra”

📍Dùng để nói chưa làm / chưa xảy ra / chưa có.

📌 Công thức:
👉 没 + động từ
👉 没 + 有 + danh từ (nghĩa là “không có”)

📚 Ví dụ:

我没吃早饭。→ Tôi chưa ăn sáng.

他没去学校。→ Anh ấy chưa đi học.

我没有钱。→ Tôi không có tiền.

⚠️ Khi phủ định quá khứ, tuyệt đối không dùng “不”, mà phải dùng “没”.
___________
📍𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 - 𝘤𝘩𝘪𝘯𝘩 𝘱𝘩𝘶̣𝘤 𝘯𝘨𝘰̂𝘯 𝘯𝘨𝘶̛̃, 𝘮𝘰̛̉ 𝘳𝘢 𝘤𝘢́𝘯𝘩 𝘤𝘶̛̉𝘢 𝘵𝘩𝘢̀𝘯𝘩 𝘤𝘰̂𝘯𝘨 𝘵𝘢̀𝘪 𝘤𝘩𝑖́𝘯𝘩

Photos from Tiếng Trung Bích Y II's post 27/09/2025

📙📙HỌC TIẾNG TRUNG THÔI !!!
Chủ đề: 12 MẪU CÂU XIN LỖI THÔNG DỤNG
⭐️⭐️⭐️

✈️ 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 tuyển sinh toàn cầu với học viên Online, không giới hạn thời gian lệch múi giờ.
___________
📍𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 - 𝘤𝘩𝘪𝘯𝘩 𝘱𝘩𝘶̣𝘤 𝘯𝘨𝘰̂𝘯 𝘯𝘨𝘶̛̃, 𝘮𝘰̛̉ 𝘳𝘢 𝘤𝘢́𝘯𝘩 𝘤𝘶̛̉𝘢 𝘵𝘩𝘢̀𝘯𝘩 𝘤𝘰̂𝘯𝘨 𝘵𝘢̀𝘪 𝘤𝘩𝑖́𝘯𝘩

Photos from Tiếng Trung Bích Y II's post 26/09/2025

📙📙HỌC TIẾNG TRUNG THÔI !!!
Chủ đề: 12 MẪU CÂU CẢM ƠN THÔNG DỤNG
⭐️⭐️⭐️

✈️ 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 tuyển sinh toàn cầu với học viên Online, không giới hạn thời gian lệch múi giờ.
___________
📍𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 - 𝘤𝘩𝘪𝘯𝘩 𝘱𝘩𝘶̣𝘤 𝘯𝘨𝘰̂𝘯 𝘯𝘨𝘶̛̃, 𝘮𝘰̛̉ 𝘳𝘢 𝘤𝘢́𝘯𝘩 𝘤𝘶̛̉𝘢 𝘵𝘩𝘢̀𝘯𝘩 𝘤𝘰̂𝘯𝘨 𝘵𝘢̀𝘪 𝘤𝘩𝑖́𝘯𝘩

15/05/2025

Bà nói thiệt hơm bà thơ?

Photos from Tiếng Trung Bích Y II's post 13/05/2025

📙📙HỌC TIẾNG TRUNG THÔI !!!
Chủ đề: NHỮNG LỜI NÓI KHÁCH SÁO THƯỜNG GẶP
⭐️⭐️⭐️

✈️ 𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 tuyển sinh toàn cầu với học viên Online, không giới hạn thời gian lệch múi giờ.
___________
📍𝐓𝐢𝐞̂́𝐧𝐠 𝐓𝐫𝐮𝐧𝐠 𝐁𝐢́𝐜𝐡 𝐘 - 𝘤𝘩𝘪𝘯𝘩 𝘱𝘩𝘶̣𝘤 𝘯𝘨𝘰̂𝘯 𝘯𝘨𝘶̛̃, 𝘮𝘰̛̉ 𝘳𝘢 𝘤𝘢́𝘯𝘩 𝘤𝘶̛̉𝘢 𝘵𝘩𝘢̀𝘯𝘩 𝘤𝘰̂𝘯𝘨 𝘵𝘢̀𝘪 𝘤𝘩𝑖́𝘯𝘩
📲TƯ VẤN CHI TIẾT LỚP HỌC PHÙ HỢP VÀ GIỮ ƯU ĐÃI
Liên hệ Zalo: 0915.229.034 (Hotline)

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address

Ho Chi Minh City