17/02/2026
🧧 Thành ngữ 4 chữ có chữ 马 dùng để chúc Tết
1. 龙马精神 (lóng mǎ jīng shén)
💬 Câu chúc:
祝您新春愉快,龙马精神,福寿安康,平安喜乐!
📌 Pinyin:
Zhù nín xīn chūn yú kuài, lóng mǎ jīng shén, fú shòu ān kāng, píng ān xǐ lè!
🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn năm mới vui vẻ, tinh thần mạnh khỏe như rồng ngựa, phúc thọ an khang, bình an hạnh phúc.
⸻
2. 万马奔腾 (wàn mǎ bēn téng)
💬 Câu chúc:
祝贵公司新年生意兴隆,客似云来,万马奔腾,势如破竹!
📌 Pinyin:
Zhù guì gōng sī xīn nián shēng yì xīng lóng, kè sì yún lái, wàn mǎ bēn téng, shì rú pò zhú!
🇻🇳 Nghĩa:
Chúc công ty năm mới làm ăn phát đạt, khách đến nườm nượp, phát triển mạnh mẽ không gì cản nổi.
⸻
3. 人强马壮 (rén qiáng mǎ zhuàng)
💬 Câu chúc:
祝我们团队人强马壮,齐心同行,新年再攀高峰!
📌 Pinyin:
Zhù wǒ men tuán duì rén qiáng mǎ zhuàng, qí xīn tóng xíng, xīn nián zài pān gāo fēng!
🇻🇳 Nghĩa:
Chúc đội ngũ chúng ta khỏe mạnh vững vàng, đồng lòng sát cánh, năm mới tiếp tục vươn tới đỉnh cao.
⸻
4. 马到成功 (mǎ dào chéng gōng)
💬 Câu chúc:
祝你新年马到成功,事事顺利,心想皆成!
📌 Pinyin:
Zhù nǐ xīn nián mǎ dào chéng gōng, shì shì shùn lì, xīn xiǎng jiē chéng!
🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn năm mới vừa bắt tay là thành công, mọi việc suôn sẻ, mong gì được nấy.
⸻
5. 策马扬鞭 (cè mǎ yáng biān)
💬 Câu chúc:
愿你策马扬鞭,不负热爱,新一年勇敢追梦!
📌 Pinyin:
Yuàn nǐ cè mǎ yáng biān, bú fù rè ài, xīn yì nián yǒng gǎn zhuī mèng!
🇻🇳 Nghĩa:
Mong bạn mạnh mẽ tiến bước, không phụ đam mê, năm mới dũng cảm theo đuổi ước mơ.
⸻
6. 鲜衣怒马 (xiān yī nù mǎ)
💬 Câu chúc:
祝你鲜衣怒马,青春正盛,活得闪闪发光!
📌 Pinyin:
Zhù nǐ xiān yī nù mǎ, qīng chūn zhèng shèng, huó de shǎn shǎn fā guāng!
🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn tuổi trẻ rực rỡ, tự tin tỏa sáng, sống thật nổi bật và đầy sức sống.
⸻
7. 一马当先 (yì mǎ dāng xiān)
💬 Câu chúc:
祝你新的一年一马当先,拔得头筹,逢考必胜!
📌 Pinyin:
Zhù nǐ xīn de yì nián yì mǎ dāng xiān, bá dé tóu chóu, féng kǎo bì shèng!
🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn năm mới luôn dẫn đầu, giành vị trí số một, thi cử đâu thắng đó.
⸻
8. 快马加鞭 (kuài mǎ jiā biān)
💬 Câu chúc:
愿你快马加鞭,目标早日完成,顺利上岸,马到成功!
📌 Pinyin:
Yuàn nǐ kuài mǎ jiā biān, mù biāo zǎo rì wán chéng, shùn lì shàng àn, mǎ dào chéng gōng!
🇻🇳 Nghĩa:
Mong bạn tăng tốc về đích, sớm hoàn thành mục tiêu, thuận lợi đạt kết quả, thành công ngay lập tức.
⸻
9. 倚马可待 (yǐ mǎ kě dài)
💬 Câu chúc:
祝你文思泉涌,倚马可待,佳作连连!
📌 Pinyin:
Zhù nǐ wén sī quán yǒng, yǐ mǎ kě dài, jiā zuò lián lián!
🇻🇳 Nghĩa:
Chúc bạn ý tưởng tuôn trào, viết nhanh viết hay, tác phẩm xuất sắc liên tục.
⸻
10. 天马行空 (tiān mǎ xíng kōng)
💬 Câu chúc:
愿你灵感如天马行空,新一年创意爆发,作品大放异彩!
📌 Pinyin:
Yuàn nǐ líng gǎn rú tiān mǎ xíng kōng, xīn yì nián chuàng yì bào fā, zuò pǐn dà fàng yì cǎi!
🇻🇳 Nghĩa:
Mong bạn có nguồn cảm hứng bay bổng vô hạn, năm mới sáng tạo bùng nổ, tác phẩm tỏa sáng rực rỡ.