11/03/2025
Mấy tuần qua mọi người có chơi vui hem nà, cùng học tiếng Trung theo chủ đề bên dưới xem có từ nào quen quen hong nheeee
—- Chủ đề tính cách ——
1. 体贴 tǐ tiē - Ân cần, biết quan tâm, chu đáo
2. 调皮 / 淘气 tiáopí /táoqì - Nghịch ngợm, bướng bỉnh
3. 听话 / 乖 tīnghuà /guāi - Vâng lời, ngoan ngoãn
4. 外向 wàixiàng - Hướng ngoại
5. 顽皮 wán pí - Bướng bỉnh, cố chấp
6. 温和 wēnhé - Hòa nhã, ôn hòa
7. 狭隘 xiá’ài - Hẹp hòi
8. 下流 xiàliú - Hạ lưu, hèn hạ
9. 小气 xiǎoqif - Nhỏ mọn
10. 孝顺 xiàoshùn - Có hiếu, hiếu thuận
11. 凶 xiōng - Hung dữ, hung ác
12. 细心 xìxīn - Tỉ mỉ
13. 严肃 yán sù - Nghiêm túc
14. 勇敢 yǒng gǎn - Dũng cảm
15. 友好 yǒu hǎo - Thân thiện
16. 幽默 yōu mò - Hài hước
17. 正直 zhèngzhí - Chính trực, ngay thẳng
18. 忠诚 zhōngchéng - Trung thành
19. 自卑 zìbēi - Tự ti
20. 自私 zìsī - Ích kỷ
21. 自信 zìxìn - Tự tin
___