Học Tiếng Trung Cùng RENA

Học Tiếng Trung Cùng RENA

Share

Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Trung Cùng RENA, Education, Ho Chi Minh City.

19/01/2026

Page tui ít đăng vậy mà mấy bà vẫn ib, tương tác với tui. Cảm ơn mọi người đã luôn theo dõi nhe!

Sắp tới tui có lớp sáng chiều t7 học Giao tiếp Thương mại từ cơ bản, mấy bà ai có hứng thú liên hệ tui nhe ^.^
Yêu mụi người rất nhèo ạ 😍

19/01/2026

Mẹo luyện nghe HSK3 hiệu quả – Học đúng cách thì nghe không còn “đau đầu” nữa đâu cả nhè
1. Đừng cố nghe từng từ – hãy nghe ý chính 🧠
Sai lầm lớn nhất của mình trước đây là nghe xem có hiểu hết từng chữ không. Rồi sau đó tui nhận ra thực tế, HSK3 không yêu cầu mọi người hiểu 100%, mà là hiểu ý chính để chọn đáp án đúng.

2. Nghe lại nhiều lần – nhưng mỗi lần một mục tiêu
Lần 1: Nghe không nhìn đáp án, chỉ để làm quen.
Lần 2: Vừa nghe vừa chọn đáp án.
Lần 3: Xem script (nếu có), gạch chân từ mới và cách nói hay.
Cách này giúp tai mình quen dần với tốc độ nói của người Trung Quốc nè 😆

3. Học từ vựng theo ngữ cảnh nghe, không học rời rạc

4. Tận dụng thời gian rảnh để nghe thụ động
Ví dụ nhe:
- Nghe audio HSK3 khi nấu ăn 🍳
- Bật nghe khi đi xe (hơi), xe grab chứ xe 🛵 là công an hốt nhá :))
- Nghe trước khi ngủ (khúc này là lúc ngủ nghe văng vẳng bên tai tối nhiều khi mơ thí mình nch vs ng TQ lun ) 😴
Dù không hiểu hết, nhưng tai vẫn đang làm quen với âm thanh tiếng Trung, lâu dần nghe rõ hơn rất nhiều nha.

5. Làm đề nhiều để quen dạng câu hỏi
Mấy bà lên kiếm đề làm thử hoặc kêu gpt cho cái đề cũng oke nha

22/05/2025

🔥Cùng mình tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về nàoooooo

1.满意 /mǎnyì/: Hài lòng
=> 我对这个结果很满意。(Tôi rất hài lòng với kết quả này.)
2.兴奋/xīngfèn /: Hăng hái, phấn khởi
3.乐观 / lèguān/: Lạc quan
=> 你对我们现在情况可真乐观。(Bạn lạc quan với tình hình hiện tại của chúng ta quá ha.)
4.积极 /jījí/: Tích cực
5.喜欢/xǐhuān/:Thích
6.舒服/shūfu/: Thoải mái
7.悲观 /bēiguān/: Bi quan
8.难过/nánguò/: Buồn bã
9.孤独 /gūdú/: Cô độc
10.孤单/gūdān/: Cô đơn
11.难受/nánshòu/: Khó chịu
12.担心/忧虑/dānxīn/yōulǜ/: Lo lắng, lo âu
=> 我们小辈们应该多帮老人排忧虑。(Lớp tiểu bối/hậu bối tụi mình nên giúp người lớn bớt lo lắng.)
13.慌张/huāngzhāng/:Bối rối
14.厌恶/yànwù /: Chán ghét, ghê tởm
15.无聊/wúliáo /: Chán, buồn chán (còn có nghĩa là “vô vị” dùng để miêu tả người)
=> 这人可真无聊! (Con người này thật vô vị/chán.)
————
Hè đến rồi, chăm chỉ học tiếng Trung thôiiiiii
=> Đăng ký học tiếng Trung 1-1 chỉ cần ib cho Rena, có giáo trình đầy đủ, sát thực tế đợi mọi người tham gia này ^.^

23/04/2025

[Alo Alo, học kiến thức và từ mới xong nhớ làm luôn bài tập của Rena để củng cố kiến thức nhế ^.^]

Luyện đọc và dịch các câu dưới đây nàooooo
1. 你帮我问wèn一下老师这个作业什么时候要交,好吗?
2. 你和同事们的关系好吗?
3. 我们之间关系很好, 你呢?
4. 你知道他和你妈妈的关系怎么样吗?
5. 你现在想不想喝。
6. 我经常熬夜。
7. 我们从来没有一起去玩过。
8. 中国菜和韩国菜都很好吃,我们越南菜也非常好吃。
9. 你为什么喜欢学英语?它难不难,我也想跟你一起学,可以吗?
10. 因为在我学校,学英语是必须的。英语不难,很易懂还很有意思。

Mọi người có thể gửi tin nhắn chụp bài tập cho Rena nếu có thắc mắc nà ❤
——-
Lớp tiếng Trung cơ bản và tiếng Trung giao tiếp cho người đi làm IS AVAILABLE FOR EVERYONE
IB Rena để biết thêm chi tiết nhé

14/03/2025

Mọi người bơi vô coi coi có từ gì mới hem nè

14/03/2025

Hôm nay cùng học từ vựng chủ đề 你吃饭了吗? với Rena nhé!

1. 吃 (chī) - ăn
Ví dụ: 你吃了吗?(Nǐ chī le ma?) - Bạn ăn cơm chưa?

2. 饭 (fàn) - cơm
Ví dụ: 我吃饭了。(Wǒ chī fàn le.) - Tôi đã ăn cơm rồi.

3. 吗 (ma) - trợ từ hỏi (dùng để hỏi câu có/không)
Ví dụ: 你吃饭了吗?(Nǐ chī fàn le ma?) - Bạn ăn cơm chưa?

4. 我 (wǒ) - tôi
Ví dụ: 我吃饭了。(Wǒ chī fàn le.) - Tôi đã ăn cơm rồi.

5. 你 (nǐ) - bạn
Ví dụ: 你吃了吗?(Nǐ chī le ma?) - Bạn ăn cơm chưa?

6. 了 (le) - trợ từ, diễn tả hành động đã hoàn thành
Ví dụ: 我吃了。(Wǒ chī le.) - Tôi đã ăn rồi.

7. 还 (hái) - vẫn, còn
Ví dụ: 你还没吃饭吗?(Nǐ hái méi chī fàn ma?) - Bạn vẫn chưa ăn cơm à?

8. 没 (méi) - chưa, không (diễn tả sự chưa hoàn thành)
Ví dụ: 我没吃。(Wǒ méi chī.) - Tôi chưa ăn.

9. 早 (zǎo) - sớm
Ví dụ: 我早上吃饭。(Wǒ zǎo shàng chī fàn.) - Tôi ăn sáng.

10. 晚 (wǎn) - muộn
Ví dụ: 我晚上吃饭。(Wǒ wǎn shàng chī fàn.) - Tôi ăn cơm tối.

11. 喝 (hē) - uống
Ví dụ: 你喝水了吗?(Nǐ hē shuǐ le ma?) - Bạn đã uống nước chưa?

12. 水 (shuǐ) - nước
Ví dụ: 我喝水了。(Wǒ hē shuǐ le.) - Tôi đã uống nước.

13. 菜 (cài) - món ăn, rau
Ví dụ: 今天的菜很好吃。(Jīntiān de cài hěn hǎo chī.) - Món ăn hôm nay rất ngon.

14. 喜欢 (xǐ huān) - thích
Ví dụ: 我喜欢吃米饭。(Wǒ xǐ huān chī mǐ fàn.) - Tôi thích ăn cơm.

15. 不 (bù) - không
Ví dụ: 我不吃米饭。(Wǒ bù chī mǐ fàn.) - Tôi không ăn cơm.

Hy vọng những từ vựng này sẽ giúp bạn bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung hiện có nhen, cảm ơn các bạn đã xem ❤

Học tiếng trung hsk1,2,3,4 buổi sáng và buổi tối nhắn mình nhé
̣ctiếngTrung

Photos from Học Tiếng Trung Cùng RENA's post 13/03/2025

chuyện là thấy trên mạng hướng dẫn sử dụng chat gpt đúng cách giúp ích cho công việc, học tập đồ đó, nhưng đến tôi thử thì lạ lắm cả nhà ạ =))
Tui vẫn chưa nhìn ra chữ nào giống 你真好看 giản thể, cọc =>>>>

11/03/2025

Mấy tuần qua mọi người có chơi vui hem nà, cùng học tiếng Trung theo chủ đề bên dưới xem có từ nào quen quen hong nheeee
—- Chủ đề tính cách ——
1. 体贴 tǐ tiē - Ân cần, biết quan tâm, chu đáo
2. 调皮 / 淘气 tiáopí /táoqì - Nghịch ngợm, bướng bỉnh
3. 听话 / 乖 tīnghuà /guāi - Vâng lời, ngoan ngoãn
4. 外向 wàixiàng - Hướng ngoại
5. 顽皮 wán pí - Bướng bỉnh, cố chấp
6. 温和 wēnhé - Hòa nhã, ôn hòa
7. 狭隘 xiá’ài - Hẹp hòi
8. 下流 xiàliú - Hạ lưu, hèn hạ
9. 小气 xiǎoqif - Nhỏ mọn
10. 孝顺 xiàoshùn - Có hiếu, hiếu thuận
11. 凶 xiōng - Hung dữ, hung ác
12. 细心 xìxīn - Tỉ mỉ
13. 严肃 yán sù - Nghiêm túc
14. 勇敢 yǒng gǎn - Dũng cảm
15. 友好 yǒu hǎo - Thân thiện
16. 幽默 yōu mò - Hài hước
17. 正直 zhèngzhí - Chính trực, ngay thẳng
18. 忠诚 zhōngchéng - Trung thành
19. 自卑 zìbēi - Tự ti
20. 自私 zìsī - Ích kỷ
21. 自信 zìxìn - Tự tin

___

20/02/2025

Hôm nay thứ 5, cả nhà đã nằm lòng các ngữ pháp tiếng Trung cơ bản chưa vậy taaaa, cùng Rena check cái nàoooo!

Xác định câu nào đúng (对) hoặc sai (错). Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng. Ghi D hoặc S cũng được nhá ❤ Let’s do it!!!

1. 他没你说的那么好,我觉得他其实很一般。
2. 我希望明天是晴天,这样我们可以去公园晒干衣服。
3. 这次考试很难,但我还是希望能考好。
4. 洗衣服以后,你可以拿下第一名。
5. 昨天太晒了,我不敢出门。
6. 你听课的时候,不要玩手机。
7. 我每天都要去博物馆买菜。
8. 你喜欢什么运动?我最喜欢踢足球!

̣ctiếngTrung

09/02/2025

Cuối tuần rùi mọi người cùng với Rena đọc xem đoạn văn mẫu này có bao nhiêu từ mới thú vị nhennn.

Năm mới vạn sự như ý, phát tài phát lộc, ngàn vạn điều may mắn nhé mọi người ❤

20/01/2025

Các bạn đang chăm chỉ học tiếng Trung ơi, luyện tập dịch đoạn văn ngắn nàooooo

人生说长不长说短不短,所遇到的事都有意义。学习有时候很难但一定会带来收获,希望甚至是成功,而有时候也该好好信息放松一下。感到幸福和安心是过程,每天都觉得自己活着有意义才重要嘛。 新一年希望大家都可以健健康康平平安安,一切顺利,心想事成,我们可以是这世间的普通人但我相信我们都可以成为最耀眼光芒的一棵星星,高飞远翔。 新年快乐哦🎉

Cmt hoặc ib Rena bản dịch của bạn nhé, mình sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc nà ❤

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Ho Chi Minh City