17/11/2022
2 phút đọc thuộc luôn những PHÓ TỪ đã xuất hiện nhiều trong đề thi JLPT các năm
▪️▪️ Phó từ đi cùng cấu trúc ngữ pháp
1 今にも。。。そうです Cỏ vẻ sắp
2 必ずしも。。。とは限らない Chưa chắc
3 せめて。。。たい Thể hiện nguyện vọng bản thân
4 どうも。。。らしい/ようだ/そうだ Thể hiện sự nghi ngờ
5 おそらく。。。だろう Có lẽ
6 まるで。。。ようだ Cứ ngỡ ... như là
7 せっかく。。。のだから Vì ... mất công
8 そんなに。。。しないで Đừng ... như thế
9 何とかして。。。たい Muốn bằng cách nào đó
10 たとえ / いくら / どんなに ても Dù …
11 つい 。。。しまう/ちゃう Lỡ
12 もし。。。たら Nếu
13 とても。。。V可能ない Khó có thể
14 仮に / もしも 。。。たら/ば/と Giả sử
15 まさか。。。思わない Không thể ngờ
16 そのうち。。。なる Dần sẽ
17 ぜひ。。。ください/たい/ましょう Nhất định hãy / muốn / cùng
18 次第に。。。なる Dần dần biến đổi
19 もしかしたら。。。かもしれない Có lẽ
20 ただ。。。だけ Chỉ riêng
21 どうか。。。ください Xin hãy
▪️▪️ Những phó từ luôn đi với thể phủ định
22 決して …. ない ( Tuyệt đối không )
23 絶対に....ない ( Tuyệt đối không , nhất định không )
24 全く.....ない ( Toàn bộ , tất cả )
25 さっぱり....ない ( Hoàn toàn , toàn bộ )
26 ちっとも / 少しも … ない ( Một chút cũng … không )
27 一度も … ない ( Một lần cũng … không )
28 全然 …. ない ( Hoàn toàn … không )
▪️▪️ Phủ định một phần , quanh co
29 あまり …. ない ( Không mấy , không lắm )
30 たいして …. ない ( Không nhiều , không lắm )
31 それほど … ない ( Khoảng đó , mức độ đó )
32 ろくに … ない ( Không , chăng - một chút gì )
33 めったに …. ない ( ít khi , hiếm khi )
34 一概に …. ない ( Cứ )