18/11/2024
Dưới đây là cách đếm số từ 1 đến 500 trong tiếng Romania. Mình sẽ đưa ra các số cơ bản và cấu trúc để bạn có thể xây dựng các số lớn hơn. Khi nắm vững các quy tắc này, bạn sẽ dễ dàng đếm đến 500 và hơn thế nữa.
1. Số từ 1 đến 20
1 - unu
2 - doi
3 - trei
4 - patru
5 - cinci
6 - șase
7 - șapte
8 - opt
9 - nouă
10 - zece
11 - unsprezece
12 - doisprezece
13 - treisprezece
14 - paisprezece
15 - cincisprezece
16 - șaisprezece
17 - șaptesprezece
18 - optsprezece
19 - nouăsprezece
20 - douăzeci
2. Số hàng chục từ 30 đến 90
30 - treizeci
40 - patruzeci
50 - cincizeci
60 - șaizeci
70 - șaptezeci
80 - optzeci
90 - nouăzeci
Để tạo số từ 21 đến 99, bạn kết hợp các số trên với các số từ 1 đến 9, sử dụng "și" (nghĩa là "và"). Ví dụ:
21 - douăzeci și unu
32 - treizeci și doi
45 - patruzeci și cinci
78 - șaptezeci și opt
3. Số hàng trăm từ 100 đến 500
100 - o sută
200 - două sute
300 - trei sute
400 - patru sute
500 - cinci sute
Tương tự, để tạo các số từ 101 đến 499, bạn kết hợp số hàng trăm với số hàng chục và hàng đơn vị, cũng sử dụng "și". Ví dụ:
125 - o sută douăzeci și cinci
342 - trei sute patruzeci și doi
499 - patru sute nouăzeci și nouă
4. Ví dụ về các số từ 1 đến 500
213 - două sute treisprezece
376 - trei sute șaptezeci și șase
451 - patru sute cincizeci și unu