27/01/2024
2024努力赚钱吧。人在有钱的时候,钱不值钱。人在没钱时,人不值钱。什么亲情友情爱情都需要金钱的陪伴,没钱你什么都不是。除了父母,没人看得起你。亲戚再有钱不会给你花一分。朋友再有权不会给你用一下。你没本事,任何人都不是你的靠山。你有本事,任何人还想你当靠山。日子再穷不要挂嘴上,因为没人给你钱。工作再累也别抱怨,因为没人替你干。真正能给自己撑腰的,是手中的存款,是打不败的自己。没人扶你的时候一定要记得自己站稳。
2024努力賺錢吧。人在有錢的時候,錢不值錢。人在沒錢時,人不值錢。什麼親情友情愛情都需要金錢的陪伴,沒錢你什麼都不是。除了父母,沒人看得起你。親戚再有錢不會給你花一分。朋友再有權不會給你用一下。你沒本事,任何人都不是你的靠山。你有本事,任何人還想你當靠山。日子再窮不要掛嘴上,因為沒人給你錢。工作再累也別抱怨,因為沒人替你幹。真正能給自己撐腰的,是手中的存款,是打不敗的自己。沒人扶你的時候一定要記得自己站穩。
2024 nǔlì zhuànqián ba. Rén zài yǒu qián de shíhòu, qián bù zhíqián. Rén zài méi qián shí, rén bù zhíqián. Shénme qīnqíng yǒuqíng àiqíng dōu xūyào jīnqián de péibàn, méi qián nǐ shénme dōu búshì. Chúle fùmǔ, méi rén kàndéqǐ nǐ. Qīnqī zài yǒu qián bú huì gěi nǐ huā yī fēn. Péngyǒu zài yǒu quán bú huì gěi nǐ yòng yíxià. Nǐ méi běnshì, rènhé rén dōu búshì nǐ de kàoshān. Nǐ yǒu běnshì, rènhé rén hái xiǎng nǐ dāng kàoshān. Rìzi zài qióng búyào guà zuǐ shàng, yīnwèi méi rén gěi nǐ qián. Gōngzuò zài lèi yě bié bàoyuàn, yīnwèi méi rén tì nǐ gàn. Zhēnzhèng néng gěi zìjǐ chēngyāo de, shì shǒuzhōng de cúnkuǎn, shì dǎ bú bài de zìjǐ. Méi rén fú nǐ de shíhòu yídìng yào jìdé zìjǐ zhàn wěn.
2024 hãy nỗ lực để kiếm tiền. Khi người ta có tiền thì tiền không đáng giá. Khi người ta không có tiền thì người không đáng giá. Gia đình, tình bạn và tình yêu đều cần đến tiền bạc. Không có tiền, bạn chẳng là gì cả. Ngoại trừ bố mẹ thì không ai coi trọng bạn. Dù người thân có tiền đến đâu, cũng không chia cho bạn một phần. Dù bạn bè có quyền lực đến đâu, cũng sẽ không cho bạn dùng một chút . Bạn không có năng lực, bất kỳ ai cũng đều không phải là chỗ dựa cho bạn. Bạn có năng lực, người ta còn muốn bạn là chỗ dựa. Dù cuộc sống có nghèo đến mấy cũng đừng nhắc về nó vì sẽ không có ai cho bạn tiền đâu. Dù công việc có mệt mỏi thế nào cũng đừng phàn nàn vì sẽ không có ai làm thay cho bạn đâu. Điều thực sự có thể chống đỡ bạn là số tiền tiết kiệm trong tay và bản thân bất khả chiến bại của bạn. Khi không có ai giúp đỡ nhất định phải nhớ tự mình đứng vững.
值钱 Zhíqián - có giá trị, đáng giá
亲情 qīnqíng - tình thân, tình cảm gia đình
友情 yǒuqíng - tình bạn, tình bằng hữu
陪伴 péibàn - đi cùng, đi với, đi theo, ở cạnh
看得起 kàndéqǐ - tôn trọng, nể măt, coi trọng
亲戚 qīnqī - họ hàng, bà con, thân thích
权 quán - quyền lực, thế lực, quyền thế
任何 rènhé - bất kỳ
靠山 kàoshān - chỗ dựa, người giúp đỡ, người ủng hộ
穷 qióng - nghèo
抱怨 bàoyuàn - than phiền, phàn nàn
撑腰 chēngyāo - nâng đỡ, đỡ lưng, giúp đỡ
存款 cúnkuǎn - tiền tiết kiệm
打不败 dǎ bú bài - bất khả chiến bại
扶 fú - đỡ, nâng, giúp đỡ, trợ giúp
稳 wěn - vững vàng, ổn định