Tiếng Trung Online - Bowchinese

Tiếng Trung Online - Bowchinese

Share

TIẾNG TRUNG ONLINE 💻
LỚP 1:1-2-4
📚CHINH PHỤC TIẾNG TRUNG 📎
🗣TỰ TIN GIAO TIẾP 💬

15/08/2025

Tôi không buồn ngủ, tôi vẫn còn có thể cày job tiếp, tôi ổnnnnnn

Photos from Tiếng Trung Online - Bowchinese's post 13/08/2025

Cái kiểu nó dẫy dẫy á, kiểu nó dẫy 😂😂

Photos from Tiếng Trung Online - Bowchinese's post 06/08/2025

📄 TỪ VỰNG VĂN PHÒNG – CHẾ ĐỘ LƯƠNG THƯỞNG 💵
1 全薪 quán xīn Lương đầy đủ
2 半薪 bàn xīn Nửa mức lương
3 工资制度 gōngzī zhìdù Chế độ tiền lương
4 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù Chế độ tiền thưởng
5 会客制度 huìkè zhìdù Chế độ tiếp khách
6 年工资 nián gōngzī Lương tính theo năm
7 月工资 yuè gōng zī Lương tháng
8 周工资 zhōu gōngzī Lương theo tuần
9 日工资 rì gōngzī Lương theo ngày
10 计件工资 jìjiàn gōngzī Lương theo sản phẩm
11 保健费 bǎojiànfèi Tiền bảo vệ sức khỏe
12 加班费 jiābān fèi Tiền tăng ca
13 奖金 jiǎngjīn Tiền thưởng
14 工资标准 gōngzī biāozhǔn Tiêu chuẩn lương
15 工资差额 gōngzī chà’é Mức chênh lệch lương
16 工资水平 gōngzī shuǐpíng Mức lương
17 工资基金 gōngzī jījīn Quỹ lương
18 工资级别 gōngzī jíbié Các bậc lương
19 工资名单 gōngzī míngdān Danh sách lương
20 定额制度 dìng’é zhìdù Chế độ định mức
21 夜班津贴 yè bān jīntiē Phụ cấp ca đêm
22 劳动安全 láodòng ānquán An toàn lao động
23 生产安全 shēngchǎn ānquán An toàn sản xuất
24 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn Bảo hiểm lao động
25 安全措施 ān quán cuòshī Biện pháp an toàn

05/08/2025

不是看到希望才去做
而是做了才能看到希望
đừng chờ đến khi có cơ hội mới làm
mà làm rồi chúng ta mới thấy được cơ hội
translate by:

28/05/2025

📄 TỪ VỰNG VĂN PHÒNG – CÁC LOẠI GIẤY TỜ 🗂️

Hôm nay chúng ta cùng học các từ vựng tiếng Trung về giấy tờ – tài liệu trong công việc nhé! 👇

1️⃣ 领料单 (lǐngliào dān) – Phiếu lĩnh vật tư
2️⃣ 借用单 (jièyòng dān) – Phiếu mượn (thiết bị, tài sản…)
3️⃣ 出差申请单 (chūchāi shēnqǐng dān) – Đơn xin đi công tác
4️⃣ 费用报销单 (fèiyòng bàoxiāo dān) – Đơn thanh toán chi phí
5️⃣ 验收单 (yànshōu dān) – Phiếu nghiệm thu
6️⃣ 报修单 (bàoxiū dān) – Phiếu báo hỏng / đơn yêu cầu sửa chữa
7️⃣ 出库单 (chūkù dān) – Phiếu xuất kho
8️⃣ 入库单 (rùkù dān) – Phiếu nhập kho
9️⃣ 退货单 (tuìhuò dān) – Phiếu trả hàng
🔟 送货单 (sònghuò dān) – Phiếu giao hàng

📌 Mẫu câu áp dụng:

- 这批货都是不良品,你赶紧做个退货单退货吧。
Zhè pī huò dōu shì bùliángpǐn, nǐ gǎnjǐn zuò gè tuìhuò dān tuìhuò ba.
👉 Dịch nghĩa:
Lô hàng này toàn là hàng lỗi, bạn mau làm phiếu trả hàng để trả lại đi nhé.

- 你出差回来要做一个费用报销单哦!
Nǐ chūchāi huílái yào zuò yí gè fèiyòng bàoxiāo dān o!
👉 Dịch nghĩa:
Sau khi đi công tác về, bạn phải làm đơn thanh toán chi phí đó nhé!

👉 Bạn thường gặp loại giấy tờ nào nhất khi đi làm? Bình luận chia sẻ nhé!

27/05/2025

🪄 NHỮNG MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG TRONG VĂN PHÒNG🆙

Lưu ngay những mẫu câu giao tiếp này vào nhé 👇

1️⃣ 林总,明天我有点事想请一天假,可以吗?
Lín zǒng, míngtiān wǒ yǒudiǎn shì xiǎng qǐng yītiān jiǎ, kěyǐ ma?
Sếp Lâm, ngày mai em có chút việc bận em muốn xin nghỉ một ngày. Như vậy được không ạ?

2️⃣ 晚点儿我会给您发报告。
Wǎndiǎnr wǒ huì gěi nín fā bàogào.
Dạ, xíu nữa em sẽ gửi sếp báo cáo ạ.

3️⃣ 这个问题我已经跟相关部门沟通好了。
Zhège wèntí wǒ yǐjīng gēn xiāngguān bùmén gōutōng hǎole.
Vấn đề này em đã trao đổi với các bộ phận liên quan rồi nha sếp.

4️⃣ 对不起,下次我会注意的。
Duìbùqǐ, xià cì wǒ huì zhùyì de.
Dạ, em xin lỗi sếp, lần sau em sẽ chú ý hơn ạ.

5️⃣ 明天早上10点客户会来我们公司的。
Míngtiān zǎoshang 10 diǎn kèhù huì lái wǒmen gōngsī de.
Sáng mai 10 giờ có khách đến công ty mình nhé.

6️⃣ 这个流程我已经看过了,完全没什么问题。
Zhège liúchéng wǒ yǐjīng kànguòle, wánquán méishénme wèntí.
Quy trình này tôi đã xem qua rồi, không có vấn đề gì hết.

7️⃣ 明天开会的内容,我都准备好了。
Míngtiān kāihuì de nèiróng, wǒ dū zhǔnbèi hǎole.
Nội dung cuộc họp ngày mai em đã chuẩn bị xong hết rồi ạ.

8️⃣ 会议室我已经让他们打扫干净了。
Huìyì shì wǒ yǐjīng ràng tāmen dǎsǎo gānjìngle.
Em đã cho người dọn dẹp phòng họp sạch sẽ rồi ạ.

9️⃣ 林姐,这个项目我还没看明白的,麻烦你再说一遍吧。
Lín jiě, zhège xiàngmù wǒ hái méi kàn míngbái de, máfan nǐ zàishuō yībiàn ba.
Chị Lâm ơi, mục này em vẫn chưa xem hiểu lắm, phiền chị nói lại lần nữa giúp em nhé.

🔟 这个问题很重要的,你用笔记下来吧。
Zhège wèntí hěn zhòngyào de, nǐ yòng bǐjì xiàlái ba.
Việc này rất quan trọng, em lấy bút ghi lại đi.

👉 Ngày mai đi làm áp dụng liền cho sếp nể nha các bà 😂

27/02/2023

TỔNG HỢP TỪ VỰNG HSK1 PHẦN 1

10/02/2023

《搞笑站》
朋友都劝我一定要嫁给个有钱人,劝我有用吗?得去劝有钱人啊
/ bạn bè tôi luôn khuyên tôi phải lấy người giàu, khuyên tôi có tác dụng gì khum? đi mà khuyên mấy người giàu ấy./

#中文 #学汉语

09/02/2023

《搞笑站》
狗咬了我,我不但要咬回去,我还要咬两口
/ tôi mà bị chó táp, tôi không những táp lại nó mà còn phải táp hai phát mới chịu./

#中文 #学汉语

08/02/2023

《搞笑站》
感觉最近自己变丑了,看了一眼身份证,发现自己多虑了
/ cảm thấy bản thân xấu đi rồi, nhưng nghía lại cái CMND, tự thấy bản thân mình đã nghĩ nhiều rồi./

#留学 #中文 #留学生

27/01/2023

《搞笑站》
自从遇见你我就知道我的择偶标准
只要不是你这样的就可以
/ từ ngày gặp anh, em đã biết tiêu chuẩn chọn bạn trai của em rùi,
chỉ cần không phải người như anh đều ok./
-------
#学汉语 #搞笑

Want your school to be the top-listed School/college in Ho Chi Minh City?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Telephone

Address

Ho Chi Minh City