11/02/2025
🧑🚒Từ vựng chủ đề nghề nghiệp trong tiếng Anh 👷
1. Architect /ˈɑːkɪtekt/: kiến trúc sư.
2. Artist /ˈɑːtɪst/: họa sĩ.
3. Actor /ˈæktər/: Nam diễn viên.
4. Actress /ˈæk.trəs/: Nữ diễn viên.
5. Accountant /əˈkaʊntənt/: Kế toán.
6. Barber /ˈbɑː(r)bə(r)/: thợ cắt tóc.
7. Baker /ˈbeɪkə(r)/: thợ làm bánh.
8. Bartender /ˈbɑː(r)ˌtendə(r)/: người pha chế.
9. Bricklayer /ˈbrɪkˌleɪə(r)/: thợ nề, thợ hồ.
10. Builder /ˈbɪldər/: thợ xây.
11. Businessman /ˈbɪznɪsmæn/: doanh nhân.
12. Bus driver / bʌs ˈdraɪvə(r)/: tài xế xe buýt.
13. Chef /ʃef/: đầu bếp.
14. Cashier /kæˈʃɪə(r)/: nhân viên thu ngân.
15. Carpenter /ˈkɑːpəntər/: thợ mộc.
16. Construction worker / kənˈstrʌkʃ(ə)n ˈwɜː(r)kə(r)/: công nhân xây dựng.
17. Doctor /ˈdɒktər/: bác sĩ.
18. Dentist /ˈdentɪst/: nha sĩ.
19. Designer /dɪˈzaɪnə(r)/: nhà thiết kế.
20. Electrician /ɪˌlekˈtrɪʃən/: thợ điện.
21. Engineer /ˌendʒɪˈnɪər/: kỹ sư.
22. Model /ˈmɒd(ə)l/: người mẫu.
23. Journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/: nhà báo.
24. Farmer /ˈfɑːmər/: nông dân.
25. Firefighter /ˈfaɪəfaɪtər/ hoặc fireman /ˈfaɪə(r)mən/: lính cứu hỏa.
26. Magician /məˈdʒɪʃən/: ảo thuật gia.
27. Musician /mjuːˈzɪʃən/: nhạc sĩ, nhà soạn nhạc.
28. Mailman /ˈmeɪlmæn/: người đưa thư.
29. Nurse /nɜːs/: y tá.
30. Lawyer /ˈlɔːjər/: luật sư.
31. Lifeguard /ˈlaɪfˌɡɑː(r)d/: nhân viên cứu hộ.
32. Receptionist /rɪˈsepʃənɪst/: nhân viên tiếp tân, lễ tân.
33. Reporter /rɪˈpɔːtər/: phóng viên.
34. Scientist /ˈsaɪəntɪst/: nhà khoa học.
35. Sailor /ˈseɪlər/: thủy thủ.
36. Secretary /ˈsekrətəri/: thư ký.
37. Surgeons /ˈsɜː(r)dʒ(ə)n/: bác sĩ phẫu thuật.
38. Singer /ˈsɪŋər/: ca sĩ.
39. Security guard /sɪˈkjʊərəti ɡɑː(r)d/: nhân viên bảo vệ.
40. Photographer /fəˈtɒɡrəfər/: thợ chụp ảnh.
41. Pharmacist /ˈfɑː(r)məsɪst/: dược sĩ.
42. Porter /ˈpɔː(r)tə(r)/: người khuân vác.
43. Programmer /ˈproʊɡræmər/: lập trình viên.
44. Policeman /pəˈliːs.mən/: cảnh sát.
45. Pilot /ˈpaɪlət/: phi công.
46. Teacher /ˈtiːtʃə(r)/: giáo viên.
47. Tailor /ˈteɪlər/: thợ may.
48. Writer /ˈraɪtər/: nhà văn.
49. Waiter /ˈweɪtər/: bồi bàn, phục vụ bàn (nam).
50. Welder /ˈweldə(r)/: thợ hàn.
------------