Làm quen các từ tiếng Anh về động vật biển: Shark – Whale – Dolphin – Octopus – Seahorse – Starfish 🥰
Tiếng Anh Cho Bé
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Anh Cho Bé, Education Website, Sơn Hoà, hoà.
Làm quen các từ tiếng Anh về động vật sống dưới nước ngọt: Fish – Frog – Turtle – Crab – Shrimp – Snail 🥰🥰
Làm quen các từ tiếng Anh về động vật hoang dã: Lion – Tiger – Elephant – Monkey – Bear – Giraffe 🥰
Làm quen các từ tiếng Anh về vật nuôi ở nông trại: Cow – Pig – Chicken – Duck – Goat – Horse 🥰
Làm quen từ vựng họ hàng mở rộng trong tiếng Anh: Uncle – Aunt – Cousin – Grandparents – Relative 🥰
Làm quen từ tiếng Anh về thời gian trong ngày :
Morning – Afternoon – Evening – Night – Noon - Midnight 🥰
Làm quen từ vựng thành viên gia đình gần gũi trong tiếng Anh: Grandma – Grandpa – Mom – Dad – Parents – Kids 🥰
Làm quen từ vựng giác quan trong tiếng Anh: See – Hear – Smell – Taste – Touch 🥰
Làm quen từ vựng hành động di chuyển trong tiếng Anh: Climb – Crawl – March – Roll – Kick – Push 🥰
Làm quen từ vựng hành động đơn giản trong tiếng Anh: Clap – Wave – Dance – Point – Nod – Shake 🥰
Làm quen các nghề và vai trò quen thuộc trong tiếng Anh
Teacher – Student – Doctor – Nurse – Police – Driver 🥰
Làm quen từ vựng các thành viên gia đình trong tiếng Anh:
Mother – Father – Brother – Sister – Baby – Family 😍
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Culinary Team
Attire
Contact the school
Telephone
Website
Address
Hoà