Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng anh

Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng anh

Share

this page will help us improve English vocabulary with 5 words everyday

14/10/2021
13/08/2021

Do you know what Am I?

12/08/2021

Yah, now you know how you were born 😂😂😂

31/07/2021

This is the reason you should learn English well!

23/07/2021

Instead of continuously using "I think", you can diversify your vocabulary to become an English expert just with some keys here.
The only simple thing you have to do is to read and practise to make it yours forever.

16/02/2020

Từ vựng tiếng anh chủ đề vật dụng nhà bếp

12/02/2020

ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH - PHẦN 1


1. Be /bi/ thì, là, ở

2. Have /hæv/ có

3. Do /du/ làm

4. Say /seɪ/ nói

5. Get /gɛt/ lấy

6. Make /meɪk/ làm

7. Go /goʊ/ đi

8. See /si/ thấy

9. Know /noʊ/ biết

10. Take /teɪk/ lấy

11. Think /θɪŋk/ nghĩ

12. Come /kʌm/ đến

13. Give /gɪv/ cho

14. Look /lʊk/ nhìn

15. Use /juz/ dùng

16. Find /faɪnd/ tìm thấy

17. Want /wɑnt/ muốn

18. Tell /tɛl/ nói

19. Put /pʊt/ đặt

20. Mean /min/ nghĩa là

21. Become /bɪˈkʌm/ trở thành

22. Leave /liv/ rời khỏi

23. Work /wɜrk/ làm việc

24. Need /nid/ cần

25. Feel /fil/ cảm thấy

26. Seem /sim/ hình như

27. Ask /æsk/ hỏi

28. Show /ʃoʊ/ trình diễn

29. Try /traɪ/ thử

30. Call /kɔl/ gọi

31. Keep /kip/ giữ

32. Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp

33. Hold /hoʊld/ giữ

34. Turn /tɜrn/ xoay

35. Follow /ˈfɑloʊ/ theo

36. Begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu

37. Bring /brɪŋ/ đem lại

38. Like /laɪk/ như

39. Going /ˈgoʊɪŋ/ đi

40. Help /hɛlp/ giúp

41. Start /stɑrt/ bắt đầu

42. Run /rʌn/ chạy

43. Write /raɪt/ viết

44. Set /sɛt/ đặt để

45. Move /muv/ di chuyển

46. Play /pleɪ/ chơi

47. Pay /peɪ/ trả

48. Hear /hir/ nghe

49. Include /ɪnˈklud/ bao gồm

50. Believe /bɪˈliv/ tin tưởng

11/02/2020

Cách sử dụng Go:

23/09/2015

7 MỨC ĐỘ CỦA TRẠNG TỪ

Mức Độ 1:
- Always: Luôn Luôn, Mọi Lúc
Mức Độ 2:
- Constantly: Không Ngừng. Liên Tục
- Habitually: Như 1 Thói Quen
- Chiefly: Chủ Yếu
- Predominantly: Liên Tục, Chiếm Ưu Thế
- Typically: Thông Thường, Điển Hình
- Continuously: Liên Tục
Mức Độ 3:
- Usually: Thường Xuyên
- Normally: Thông Thường, Thường Xuyên
- Mostly: Chủ Yếu
- Generally: Thông Thường
- Commonly: Thường Xuyên
- Largely: Chủ Yếu
- Regularly: Thông Thường, Thường Xuyên
Mức Độ 4:
- Often : Thường, Hay
- Frequently: Thường Xuyên
- Repeatedly: Nhiều Lần, Lặp Lại
Mức Độ 5:
- Sometimes: Thỉnh Thoảng
- Occasionally: Đôi Lúc
- Sporadically: Thỉnh Thoảng
- Intermittently: Thỉnh Thoảng, Có Ngắt Quãng
Mức Độ 6:
- Rarely: Hiếm Khi
- Infrequently: Không Thường Xuyên
- Seldom: Gần Như Không Bao Giờ
Mức Độ 7:
- Never: Không Bao Giờ

Từ vựng tiếng anh qua ảnh 22/08/2015

Dưới đây là một bộ sưu tập ảnh rất kì công do Pawinee Norasetgamol chia sẻ trên facebook. rất nhiều từ vựng hay mà các bạn có thể tham khảo để học mà bản thân mình cũng sử dụng cho các học sinh học.

Album được up lại để lưu trữ và để giúp nhiều bạn được tiếp cận.

Đã xin phép tác giả up album này.

Ảnh nào bị lỗi các bạn báo lại nhé.

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address

Hanoi
12345