14/10/2021
Mỗi ngày 5 từ vựng tiếng anh
this page will help us improve English vocabulary with 5 words everyday
14/10/2021
13/08/2021
Do you know what Am I?
12/08/2021
Yah, now you know how you were born 😂😂😂
31/07/2021
This is the reason you should learn English well!
23/07/2021
Instead of continuously using "I think", you can diversify your vocabulary to become an English expert just with some keys here.
The only simple thing you have to do is to read and practise to make it yours forever.
16/02/2020
Từ vựng tiếng anh chủ đề vật dụng nhà bếp
ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH - PHẦN 1
1. Be /bi/ thì, là, ở
2. Have /hæv/ có
3. Do /du/ làm
4. Say /seɪ/ nói
5. Get /gɛt/ lấy
6. Make /meɪk/ làm
7. Go /goʊ/ đi
8. See /si/ thấy
9. Know /noʊ/ biết
10. Take /teɪk/ lấy
11. Think /θɪŋk/ nghĩ
12. Come /kʌm/ đến
13. Give /gɪv/ cho
14. Look /lʊk/ nhìn
15. Use /juz/ dùng
16. Find /faɪnd/ tìm thấy
17. Want /wɑnt/ muốn
18. Tell /tɛl/ nói
19. Put /pʊt/ đặt
20. Mean /min/ nghĩa là
21. Become /bɪˈkʌm/ trở thành
22. Leave /liv/ rời khỏi
23. Work /wɜrk/ làm việc
24. Need /nid/ cần
25. Feel /fil/ cảm thấy
26. Seem /sim/ hình như
27. Ask /æsk/ hỏi
28. Show /ʃoʊ/ trình diễn
29. Try /traɪ/ thử
30. Call /kɔl/ gọi
31. Keep /kip/ giữ
32. Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
33. Hold /hoʊld/ giữ
34. Turn /tɜrn/ xoay
35. Follow /ˈfɑloʊ/ theo
36. Begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu
37. Bring /brɪŋ/ đem lại
38. Like /laɪk/ như
39. Going /ˈgoʊɪŋ/ đi
40. Help /hɛlp/ giúp
41. Start /stɑrt/ bắt đầu
42. Run /rʌn/ chạy
43. Write /raɪt/ viết
44. Set /sɛt/ đặt để
45. Move /muv/ di chuyển
46. Play /pleɪ/ chơi
47. Pay /peɪ/ trả
48. Hear /hir/ nghe
49. Include /ɪnˈklud/ bao gồm
50. Believe /bɪˈliv/ tin tưởng
11/02/2020
Cách sử dụng Go:
7 MỨC ĐỘ CỦA TRẠNG TỪ
Mức Độ 1:
- Always: Luôn Luôn, Mọi Lúc
Mức Độ 2:
- Constantly: Không Ngừng. Liên Tục
- Habitually: Như 1 Thói Quen
- Chiefly: Chủ Yếu
- Predominantly: Liên Tục, Chiếm Ưu Thế
- Typically: Thông Thường, Điển Hình
- Continuously: Liên Tục
Mức Độ 3:
- Usually: Thường Xuyên
- Normally: Thông Thường, Thường Xuyên
- Mostly: Chủ Yếu
- Generally: Thông Thường
- Commonly: Thường Xuyên
- Largely: Chủ Yếu
- Regularly: Thông Thường, Thường Xuyên
Mức Độ 4:
- Often : Thường, Hay
- Frequently: Thường Xuyên
- Repeatedly: Nhiều Lần, Lặp Lại
Mức Độ 5:
- Sometimes: Thỉnh Thoảng
- Occasionally: Đôi Lúc
- Sporadically: Thỉnh Thoảng
- Intermittently: Thỉnh Thoảng, Có Ngắt Quãng
Mức Độ 6:
- Rarely: Hiếm Khi
- Infrequently: Không Thường Xuyên
- Seldom: Gần Như Không Bao Giờ
Mức Độ 7:
- Never: Không Bao Giờ
22/08/2015
Dưới đây là một bộ sưu tập ảnh rất kì công do Pawinee Norasetgamol chia sẻ trên facebook. rất nhiều từ vựng hay mà các bạn có thể tham khảo để học mà bản thân mình cũng sử dụng cho các học sinh học.
Album được up lại để lưu trữ và để giúp nhiều bạn được tiếp cận.
Đã xin phép tác giả up album này.
Ảnh nào bị lỗi các bạn báo lại nhé.
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Website
Address
12345