28/11/2025
Trung tâm tiếng Trung Minh Nguyệt
Cùng nhau chinh phục tiếng Trung
28/11/2025
Khoá học tiếng Trung giao tiếp:
📚Khoá 30 buổi- nghe- nói-đọc- viết thành thạo: du lịch, mua sắm, xuất nhập khẩu, kế toán..
✅ Cam kết đầu ra
26/11/2025
🏢TỪ VỰNG VỀ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ NHÀ Ở🏫
1. 房地产 fángdìchǎn: Bất động sản
2. 房屋 fángwū: Nhà ở
3. 住宅 zhùzhái: Nơi ở
4. 公寓 gōngyù: Chung cư
5. 别墅 biéshù: Biệt thự
6. 租房 zūfáng: Thuê nhà
7. 买房 mǎifáng: Mua nhà
8. 房租 fángzū: Tiền thuê nhà
9. 房价 fángjià: Giá nhà
10. 房产中介 fángchǎn zhōngjiè: Môi giới bất động sản
11. 房产证 fángchǎnzheng: Sổ đỏ
12. 装修 zhuāngxiū: Sửa chữa/Trang trí
13. 家具 jiājù: Đồ nội thất
14. 电器 diànqì: Thiết bị điện
15. 卧室 wòshì: Phòng ngủ
16. 客厅 kètīng: Phòng khách
17. 厨房 chúfáng: Phòng bếp
18. 卫生间 wèishēngjiān: Nhà vệ sinh
19. 阳台 yángtái: Ban công
20. 花园 huāyuán: Sân vườn
21. 贷款 dàikuǎn: Khoản vay
22. 抵押 dǐyā: Thế chấp
23. 利率 lìlǜ: Lãi suất
24. 租金 zūjīn: Tiền thuê
25. 物业费 wùyèfèi: Phí quản lý
26. 社区 shèqū: Cộng đồng
27. 小区 xiǎoqū: Khu dân cư
28. 邻居 línjū: Hàng xóm
29. 安全 ānquán: An toàn
30. 地段 dìduàn: Vị trí
31. 交通 jiāotōng: Giao thông
32. 设施 shèshī: Tiện nghi
33. 面积 miànjī: Diện tích
34. 楼层 lóucéng: Tầng
35. 投资 tóuzī: Đầu tư
36. 增值 zēngzhí: Tăng giá
37. 房地产市场 fángdìchǎn shìchǎng: Thị trường bất động sản
38. 房地产泡沫 fángdìchǎn pàomò: B**g bóng bất động sản
39. 房产税 fángchǎnshuì: Thuế bất động sản
40. 房地产政策 fángdìchǎn zhèngcè: Chính sách bất động sản
41. 房地产开发 fángdìchǎn kāifā: Phát triển bất động sản
42. 建筑 jiànzhú: Kiến trúc
43. 施工 shīgōng: Thi công
44. 设计 shèjì: Thiết kế
45. 维修 wéixiū: Bảo trì
46. 搬家 bānjiā: Chuyển nhà
47. 房东 fángdōng: Chủ nhà
48. 房客 fángkè: Người thuê nhà
49. 住宅区 zhùzháiqū: Khu dân cư
50. 商业区 shāngyèqū: Khu thương mại.📄
26/11/2025
📝水中月是天上月,眼前人是心上人。🌙
/shuǐzhōng yuè shì tiānshàng yuè, yǎnqián rén shì xīnshàng rén/🈷️
〽️Trăng dưới nước là trăng trên trời, người trước mắt là người trong tim.❤️
26/11/2025
🔥Chủ đề thời tiết:
1. Thời tiết hôm nay như thế nào?
今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
2. Thời tiết hôm nay rất đẹp!
今天天气好极了! Jīntiān tiānqì hǎo jíle!
3. Thời tiết hôm nay rất xấu.
今天天气不好。 Jīntiān tiānqì bù hǎo.
4. Thời tiết xấu đi rồi!
今天天气变坏了。 Jīntiān tiānqì biàn huàile.
5. Hôm nay vừa mưa vừa sấm.
今天又下大雨又打雷。Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi.
26/11/2025
🔥60 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN PHỎNG VẤN XIN VIỆC:
1。面试 (miànshì) – Phỏng vấn
2。简历 (jiǎnlì) – Sơ yếu lý lịch
3。工作 (gōngzuò) – Công việc
4。职位 (zhíwèi) – Vị trí
5。公司 (gōngsī) – Công ty
6。应聘 (yìngpìn) – Ứng tuyển
7。招聘 (zhāopìn) – Tuyển dụng
8。人事部 (rénshì bù) – Phòng nhân sự
9。经验 (jīngyàn) – Kinh nghiệm
10。能力 (nénglì) – Năng lực
11。技能 (jìnéng) – Kỹ năng
12。专业 (zhuānyè) – Chuyên ngành
13。教育背景 (jiàoyù bèijǐng) – Trình độ học vấn
14。毕业 (bìyè) – Tốt nghiệp
15。实习 (shíxí) – Thực tập
16。薪资 (xīnzī) – Lương
17。工资 (gōngzī) – Tiền lương
18。奖金 (jiǎngjīn) – Thưởng
19。福利 (fúlì) – Phúc lợi
20。加班 (jiābān) – Tăng ca
21。上班 (shàngbān) – Đi làm
22。下班 (xiàbān) – Tan làm
23。迟到 (chídào) – Đi trễ
24。准时 (zhǔnshí) – Đúng giờ
25。责任心 (zérèn xīn) – Tinh thần trách nhiệm
26。团队合作 (tuánduì hézuò) – Làm việc nhóm
27。沟通能力 (gōutōng nénglì) – Kỹ năng giao tiếp
28。适应能力 (shìyìng nénglì) – Khả năng thích nghi
29。学习能力 (xuéxí nénglì) – Khả năng học hỏi
30。自我介绍 (zìwǒ jièshào) – Giới thiệu bản thân
31。兴趣爱好 (xìngqù àihào) – Sở thích
32。家庭背景 (jiātíng bèijǐng) – Hoàn cảnh gia đình
33。优点 (yōudiǎn) – Ưu điểm
34。缺点 (quēdiǎn) – Khuyết điểm
35。上司 (shàngsī) – Cấp trên
36。同事 (tóngshì) – Đồng nghiệp
37。离职 (lízhí) – Nghỉ việc
38。辞职 (cízhí) – Từ chức
39。解雇 (jiěgù) – Sa thải
40。入职 (rùzhí) – Nhận việc
41。录用 (lùyòng) – Tuyển dụng
42。培训 (péixùn) – Đào tạo
43。晋升 (jìnshēng) – Thăng chức
44。职责 (zhízé) – Nhiệm vụ
45。职业发展 (zhíyè fāzhǎn) – Phát triển nghề nghiệp
46。时间管理 (shíjiān guǎnlǐ) – Quản lý thời gian
47。目标 (mùbiāo) – Mục tiêu
48。动力 (dònglì) – Động lực
49。创新 (chuàngxīn) – Sáng tạo
50。挑战 (tiǎozhàn) – Thử thách
51。应对 (yìngduì) – Ứng phó
52。表现 (biǎoxiàn) – Thể hiện
53。成功 (chénggōng) – Thành công
54。失败 (shībài) – Thất bại
55。信心 (xìnxīn) – Tự tin
56。态度 (tàidù) – Thái độ
57。目标感 (mùbiāo gǎn) – Cảm giác mục tiêu
58。责任感 (zérèn gǎn) – Tinh thần trách nhiệm
59。领导能力 (lǐngdǎo nénglì) – Khả năng lãnh đạo
60。面试官 (miànshì guān) – Người phỏng vấn
Click here to claim your Sponsored Listing.