Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học

Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học

Share

Lớp Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 29/04/2026

[CHỦ ĐỀ HOT]
Bộ 150 Từ vựng Tinh Tuý - Chọn Lọc
Chủ đề: REV.ENGE SHOPPING
Dễ gặp trong các bài đọc hiểu trong đề thi THPTQG và ĐGNL
Các em lấy file p.df ở dưới nhé 👇

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 26/04/2026

[ QUAN TRỌNG ] Chắt lọc và Mở rộng Từ vựng - Cấu trúc
ĐỀ KHẢO SÁT THPTQG 2026 TỈNH PHÚ THỌ - LẦN 2
Các em có thể xem và nhận bản PDF tại đây nhé:

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 25/04/2026

[CHỦ ĐỀ HOT]
Bộ 150 Từ vựng Tinh Tuý - Chọn Lọc
Chủ đề: SUBSCRIPTION ECONOMY - NỀN KINH TẾ THUÊ BAO
Dễ gặp trong các bài đọc hiểu trong đề thi THPTQG và ĐGNL
Các em lấy file p.df ở dưới nhé 👇

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 22/04/2026

[CHỦ ĐỀ HOT]
Bộ 150 Từ vựng Tinh Tuý - Chọn Lọc
Chủ đề: HEALING ECONOMY - NỀN KINH TẾ CHỮA LÀNH
Dễ gặp trong các bài đọc hiểu trong đề thi THPTQG và ĐGNL
Các em lấy file p.df ở dưới nhé 👇

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 19/04/2026

[ QUAN TRỌNG ] Chắt lọc và Mở rộng Từ vựng trong Đề thi thử THPT 2026 môn Tiếng Anh
Trường THPT Chuyên Bắc Ninh (Lần 2)
👇 Các em nhận tài liệu và đề bản PDF tại đây:

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 18/04/2026

[CHỦ ĐỀ HOT]
Bộ 150 Từ vựng Tinh Tuý - Chọn Lọc
Chủ đề: SHRINKFLATION - LẠM PHÁT THU NHỎ
Dễ gặp trong các bài đọc hiểu trong đề thi THPTQG và ĐGNL
Các em lấy file p.df ở dưới nhé 👇

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 15/04/2026

[CHỦ ĐỀ HOT]
Bộ 150 Từ vựng Tinh Tuý - Chọn Lọc
Chủ đề: URBAN HEAT ISLAND - HIỆU ỨNG ĐẢO NHIỆT ĐÔ THỊ
Dễ gặp trong các bài đọc hiểu trong đề thi THPTQG và ĐGNL
Các em lấy file p.df ở dưới nhé 👇

14/04/2026

Bài đọc 10 câu thầy soạn cho lớp luyện đề C1 về chủ đề Decision-making. Bài đọc cũng được trích trong giáo trình trình độ C1 của NXB Cambridge luôn. Đây là một chủ đề khá quen thuộc nhưng được khai thác theo hướng thực tế và có chiều sâu
• Chủ đề gần gũi, dễ tiếp cận: bài nói về cách con người đưa ra quyết định trong cuộc sống hằng ngày, từ những lựa chọn đơn giản đến những vấn đề quan trọng
• Có yếu tố tâm lý học ứng dụng: bài đề cập đến khái niệm decision fatigue (mệt mỏi khi phải đưa ra quá nhiều quyết định) và ảnh hưởng của nó đến chất lượng lựa chọn – đây là điểm khá “nâng level”
Các từ vựng quan trọng trong bài:
1. rational (adj) (C1) – có lý trí, dựa trên lý trí
2. thinker (n) (B2) – người suy nghĩ
3. evident (adj) (B2) – hiển nhiên, rõ ràng
4. to take sth up (B2) – bắt đầu một thói quen
5. junk food (n) (B2) – đồ ăn vặt
6. loan (n) (C1) – khoản vay
7. to repay (B2) – hoàn trả, trả lại tiền
8. surely (adv) (B2) – chắc chắn
9. to weigh sth up (B2) – cân nhắc kỹ lưỡng
10. psychologist (n) (B2) – nhà tâm lý học
11. fatigue (n) (B2) – sự mệt mỏi
12. to exert sth (C1) – sử dụng, dùng
13. self-esteem (n) (C2) – sự tự chủ, khả năng tự kiểm soát
14. increasingly (adv) (B2) – càng ngày càng
15. evidence (n) (B2) – bằng chứng
16. circumstance (n) (B2) – hoàn cảnh
17. to grind sb down (C1) – bào mòn
18. struggle (n) (B2) – sự khó khăn, vật lộn
19. mental (adj) (B2) – (thuộc) tinh thần
20. to go a long way to doing sth (C1) – giúp ích rất nhiều
21. poverty (n) (B2) – sự nghèo đói
22. housing (n) (C1) – nhà ở, điều kiện nhà ở
23. irrational (adj) (C1) – phi lý trí, thiếu lý trí
24. affair (n) (B2) – vấn đề, công việc
25. outcome (n) (C1) – kết quả
26. seemingly (adv) (C1) – có vẻ như, bề ngoài
27. unsolvable (adj) (C1) – không thể giải quyết được
28. flash (n) (B2) – sự loé lên
29. inspiration (n) (B2) – nguồn cảm hứng
30. pros and cons (B2) – ưu và nhược điểm
31. to prioritise sth (B2) – ưu tiên
32. programmed (adj) (C1) – được lập trình sẵn
33. uncertainty (n) (C1) – sự không chắc chắn
34. compelled (adj) (C1) – bị thôi thúc
35. to gather sth (B2) – thu thập
36. to overestimate sth (C1) – đánh giá quá cao
37. gut instinct (n) (C1) – trực giác
38. to minimise sth (C1) – giảm thiểu
39. in line with sth (C2) – phù hợp với, đồng tình với
40. in other words (B2) – nói cách khác
41. vision (n) (B2) – tầm nhìn

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 12/04/2026

[ QUAN TRỌNG ] Chắt lọc và Mở rộng Từ vựng trong Đề thi thử Cụm trường THPT TP. HUẾ
Các em có thể xem và nhận bản PDF tại đây nhé:

Photos from Tiếng Anh thầy Tiểu Đạt - chuyên luyện thi Đại Học's post 11/04/2026

[CHỦ ĐỀ HOT]
Bộ 150 Từ vựng Tinh Tuý - Chọn Lọc
Chủ đề: ADDICTIVE ALGORITHMS - Thuật toán gây nghiện
Dễ gặp trong các bài đọc hiểu trong đề thi THPTQG và ĐGNL
Các em lấy file p.df ở dưới nhé 👇

09/04/2026

Bài đọc 10 câu thầy soạn cho lớp luyện đề B2+ tuần này về chủ đề career aspirations và ảnh hưởng của celebrity culture. Đây là một bài khá hay vì chủ đề rất gần gũi với học sinh nhưng cách bài phát triển vấn đề lại có chiều sâu, phù hợp để luyện reading ở mức B2+
• Chủ đề quen thuộc nhưng có góc nhìn phản biện: bài nói về việc nhiều bạn trẻ muốn trở thành người nổi tiếng thay vì theo đuổi những nghề truyền thống, đồng thời phân tích cả mặt tích cực lẫn tiêu cực của xu hướng này
• Có nhiều chi tiết phù hợp để luyện suy luận B2+: ví dụ như tác động tâm lý của việc thất bại khi theo đuổi danh tiếng, tính ngắn hạn của các nghề nổi tiếng, hoặc thông điệp cảnh báo ở đoạn cuối
Các từ vựng cần lưu ý trong bài:
1. to reveal sth (B2) – tiết lộ, cho thấy
2. dramatic (adj) (B2) – đáng kể, ấn tượng, mạnh mẽ
3. shift (n) (B2) – sự thay đổi, sự chuyển dịch
4. aspiration (n) (C1) – khát vọng, nguyện vọng
5. finance (n) (B2) – ngành tài chính
6. to be associated with sth (C1) – gắn liền với, liên quan đến
7. wealth (n) (B2) – sự giàu có, của cải
8. significantly (adv) (B2) – (một cách) đáng kể
9. fame (n) (B2) – danh tiếng, sự nổi tiếng
10. to worship sb/sth (C1) – tôn sùng, sùng bái
11. desire (n) (B2) – niềm khao khát, mong muốn
12. harm (n) (B2) – sự tổn hại, tác hại
13. ultimately (adv) (C1) – rốt cuộc, cuối cùng thì
14. dissatisfaction (n) (B2) – sự bất mãn, không hài lòng
15. cult (n) (C1) – sự sùng bái, trào lưu sùng bái
16. to intensify sth (C1) – làm tăng cường, làm gia tăng
17. to acquire sth (B2) – đạt được, thu được
18. majority (n) (B2) – phần lớn, đa số
19. inevitably (adv) (C1) – (một cách) tất yếu, không thể tránh khỏi
20. failure (n) (B2) – sự thất bại
21. intense (adj) (C1) – mãnh liệt, dữ dội
22. self-esteem (n) (C1) – lòng tự trọng, sự tự tôn
23. to pursue sth (C1) – theo đuổi
24. to miss out on sth (B2) – bỏ lỡ
25. employable (adj) (C1) – có thể được tuyển dụng, có đủ kỹ năng làm việc
26. to make it big (idiom) (C1) – thành công lớn, trở nên nổi tiếng
27. fortune (n) (B2) – vận may, sự giàu có
28. impact (n) (B2) – tác động, ảnh hưởng
29. spotlight (n) (C1) – sự chú ý của công chúng, tâm điểm
30. physical (adj) (B2) – (thuộc) thể chất
31. sole (adj) (C1) – duy nhất
32. focus (n) (B2) – trọng tâm, sự tập trung
33. earnings (n) (B2) – thu nhập
34. to dwindle (C1) – suy giảm, hao mòn, teo tóp lại
35. to suffer (B2) – chịu đựng, trải qua (đau khổ/tổn thất)
36. worthlessness (n) (C1) – sự vô giá trị, cảm giác vô dụng
37. washed-up (adj) (C1) – hết thời, không còn thành công nữa
38. to compete (B2) – cạnh tranh, thi đấu
39. reality show (n) (B2) – chương trình truyền hình thực tế
40. to end up (B2) – cuối cùng lại, có kết cục là
41. reality (n) (B2) – thực tế
42. desperate (adj) (B2) – tuyệt vọng, liều lĩnh, khao khát
43. traumatic (adj) (C1) – gây tổn thương tâm lý, đau buồn

08/04/2026

Bài đọc 10 câu thầy soạn cho lớp luyện đề C1, chủ đề Algorithms & Personal data – một chủ đề rất thời sự nhưng cũng mang tính học thuật vì liên quan đến công nghệ, quyền riêng tư và hành vi người dùng
• Chủ đề quen thuộc nhưng ý tưởng không hề đơn giản: học sinh có thể quen với mạng xã hội hoặc quảng cáo cá nhân hoá, nhưng việc bài phân tích cách algorithms định hình hành vi và nhận thức lại đòi hỏi khả năng hiểu các khái niệm khá trừu tượng
• Bài có chiều sâu lập luận: không chỉ nói về lợi ích của personalisation mà còn đưa ra mặt trái như echo chamber effect, privacy concerns và việc dữ liệu có thể bị khai thác mà người dùng không nhận ra
Một số từ vựng quan trọng trong bài:
1. to make sense of sth (B2) – hiểu được ý nghĩa
2. algorithm (n) (B2) – thuật toán
3. justification (n) (C2) – sự biện minh, lý do chính đáng
4. personalised (adj) (B2) – được cá nhân hóa
5. relevant (adj) (B2) – có liên quan, phù hợp
6. tailored (adj) (C1) – được điều chỉnh cho phù hợp
7. ultimately (adv) (C1) – rốt cuộc, cuối cùng thì
8. perception (n) (C2) – nhận thức, góc nhìn
9. objection (n) (B2) – sự phản đối
10. to relate to sth (C2) – liên quan đến
11. privacy (n) (B2) – sự riêng tư
12. to appreciate sth (B2) – nhận thức rõ, hiểu rõ giá trị của
13. significance (n) (C1) – tầm quan trọng, ý nghĩa
14. to assign sb sth (C1) – gán cho
15. to purchase sth (B2) – mua, mua sắm
16. invasion (n) (B2) – sự xâm phạm
17. to analyse sth (B2) – phân tích
18. extension (n) (B2) – sự mở rộng, phần mở rộng
19. to regulate sth (C1) – điều chỉnh, quy định, kiểm soát

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Website

Address


Hanoi
100000