IELTS RISE

IELTS RISE

Share

Hello. Trang này có rất nhiều kinh nghiệm học và luyện thi IELTS. F.O.L.L.O.W ngay nhé ♥️

12/10/2025

"Gặp gỡ nhiều người có tính kỷ luật, bạn sẽ trở nên tự giác.

Gặp gỡ nhiều người mặc đẹp, bạn sẽ biết cách chỉn chu.

Gặp gỡ người có chí tiến thủ, bạn sẽ không bao giờ bị lạc hậu.

Gặp gỡ nhiều người hào phóng, bạn sẽ bớt đi tính nhỏ nhen.

Gặp gỡ nhiều người biết làm giàu, bạn sẽ nhận ra vốn dĩ họ rất chăm chỉ.

Bạn là người thế nào thì sẽ gặp người thế đó. Người có tài sẽ gặp người tài hơn, bản thân giỏi thì mới gặp được người ưu tú.

Một vòng bạn bè tích cực sẽ quyết định đến trình độ và tiêu chuẩn của bạn. Đời người quý giá, nhất định phải biến mình trở nên tốt hơn, và đi cùng người giúp bạn tốt hơn mỗi ngày."

Sưu tầm

07/10/2025

Trong những lúc mệt mỏi ôn thi, hãy nhớ lấy hình ảnh này nha các bạn. Hãy cố gắng để được nói điều này nha!!!!
Cre: fb

06/09/2025

Hết nghỉ lễ rồi các đồng chill IELTS đã học ôn tiếp chưa nè? 🥰
Cũng học các từ đồng nghĩa dưới đây để tăng level từ vựng của bản thân nhé 🥰

04/09/2025

Nay bạn sấu có tên mới là "arigato" nè mọi ngừi :))
P/S: Đố bạn biết con này là Crocodile hay Alligator nè? Ai đoán đúng có thưởng nha 😘

Photos from IELTS RISE's post 02/09/2025

Chào mừng Quốc Khánh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2/9 và 80 năm cách mạng tháng Tám thành công 🇻🇳🫡
Tự hào quá Việt Nam ơi!!!
Kiếp sau xin vẫn làm người Việt Nam ❤️

Photos from IELTS RISE's post 30/08/2025

ĐẠI LỄ SẮP TỚI, BẠN ĐÃ BIẾT CÁC TỪ VỰNG NÀY ĐỂ TRẢ LỜI PHỎNG VẤN CHƯA?
Học lẹ lỡ bốc trúng sít rịt nhà đài nước bạn hay khách quốc tế hỏi thăm phỏng vấn nè 🥰

⭐️Tên gọi:
- National Day: Ngày Quốc khánh.

⭐️Từ vựng liên quan:
- Independence: (n): Nền độc lập.
- Declaration of Independence: (n.p): Tuyên ngôn Độc lập.
- Sovereignty: (n): Chủ quyền.
- Revolution: (n): Cuộc cách mạng.
- August Revolution: (n): Cách mạng tháng Tám.
- Founding father: (n.p): Người cha sáng lập (đất nước).
- Patriotism: (n): Lòng yêu nước.

⭐️Địa danh và Tượng đài:
- Ba Dinh Square: (n.p): Quảng trường Ba Đình.
- Ho Chi Minh Mausoleum: (n.p): Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.
- Independence Palace: (n.p): Dinh Độc Lập.

⭐️Các hoạt động và biểu tượng:
- National flag: (n): Quốc kỳ.
- National anthem: (n): Quốc ca.
- Celebration: (n): Lễ kỷ niệm.
- Parade: (n): Cuộc diễu binh.
- Firework: (n): Pháo hoa.

19/08/2025

Ôi cái thời tiết này...
Đã bạn nào vượt lười ôn được tí gì IELTS chưa? 🤭

17/08/2025

100 từ vựng B1-B2 thường gặp trong IELTS được chia theo word family-

Từ gốc: "Environment"

1. Environment - Môi trường

2. Environmental - Liên quan đến môi trường

3. Environmentally - Một cách liên quan đến môi trường

4. Environments - Các môi trường

5. Environmentalist - Nhà bảo vệ môi trường

6. Environmentalism - Phong trào bảo vệ môi trường

Từ gốc: "Economy"

1. Economy - Kinh tế

2. Economic - Kinh tế

3. Economically - Một cách kinh tế

4. Economies - Các nền kinh tế

5. Economist - Nhà kinh tế học

6. Economics - Khoa học kinh tế

Từ gốc: "Technology"

1. Technology - Công nghệ

2. Technological - Liên quan đến công nghệ

3. Technologically - Một cách liên quan đến công nghệ

4. Technologies - Các công nghệ

5. Technologist - Chuyên gia công nghệ

6. Technological advancement - Tiến bộ công nghệ

Từ gốc: "Education"

1. Education - Giáo dục

2. Educate - Giáo dục

3. Educated - Được giáo dục

4. Educator - Người giáo dục

5. Educational - Liên quan đến giáo dục

6. Reeducation - Sự giáo dục lại

Từ gốc: "Health"

1. Health - Sức khỏe

2. Healthy - Khỏe mạnh

3. Healthily - Một cách khỏe mạnh

4. Healthiness - Tình trạng khỏe mạnh

5. Unhealthy - Không khỏe mạnh

6. Health care - Chăm sóc sức khỏe

Từ gốc: "Society"

1. Society - Xã hội

2. Social - Xã hội

3. Socially - Một cách xã hội

4. Societies - Các xã hội

5. Societal - Thuộc về xã hội

6. Sociologist - Nhà xã hội học

Từ gốc: "Communication"

1. Communication - Giao tiếp

2. Communicate - Giao tiếp

3. Communicative - Liên quan đến giao tiếp

4. Communicator - Người giao tiếp

5. Communicative skills - Kỹ năng giao tiếp

6. Miscommunication - Sự hiểu lầm trong giao tiếp

Từ gốc: "Globalization"

1. Globalization - Toàn cầu hóa

2. Globalize - Toàn cầu hóa

3. Global - Toàn cầu

4. Globally - Một cách toàn cầu

5. Globalized - Đã toàn cầu hóa

6. Globalism - Chủ nghĩa toàn cầu

Từ gốc: "Influence"

1. Influence - Ảnh hưởng

2. Influential - Có ảnh hưởng

3. Influentially - Một cách có ảnh hưởng

4. Influences - Các ảnh hưởng

5. Influencer - Người ảnh hưởng

6. Influenza - Bệnh cúm

Từ gốc: "Development"

1. Development - Phát triển

2. Develop - Phát triển

3. Developed - Phát triển

4. Developing - Đang phát triển

5. Developer - Nhà phát triển

6. Underdeveloped - Chưa phát triển

Từ gốc: "Population"

1. Population - Dân số

2. Populate - Làm đầy

3. Populated - Được định cư

4. Overpopulated - Dân số quá đông

5. Depopulate - Giảm dân số

6. Population density - Mật độ dân số

Từ gốc: "Education"

1. Education - Giáo dục

2. Educate - Giáo dục

3. Educated - Được giáo dục

4. Educating - Sự giáo dục

5. Educative - Mang tính giáo dục

6. Educator - Người giáo dục

Từ gốc: "Advantage"

1. Advantage - Lợi thế

2. Advantageous - Có lợi

3. Advantaged - Có lợi thế

4. Disadvantage - Bất lợi

5. Disadvantaged - Bất lợi

6. Advantagely - Một cách có lợi

Từ gốc: "Disadvantage"

1. Disadvantage - Bất lợi

2. Disadvantaged - Bất lợi

3. Disadvantageous - Có bất lợi

4. Advantaged - Có lợi thế

5. Disadvantageously - Một cách bất lợi

6. Disadvantaging - Sự tạo ra bất lợi

Từ gốc: "Technology"

1. Technology - Công nghệ

2. Technological - Liên quan đến công nghệ

3. Technologically - Một cách liên quan đến công nghệ

4. Technologies - Các công nghệ

5. Technologist - Chuyên gia công nghệ

6. Technological advancement - Tiến bộ công nghệ

Từ gốc: "Communication"

1. Communication - Giao tiếp

2. Communicate - Giao tiếp

3. Communicative - Liên quan đến giao tiếp

4. Communicator - Người giao tiếp

5. Communicative skills - Kỹ năng giao tiếp

6. Miscommunication - Sự hiểu lầm trong giao tiếp

Từ gốc: "Influence"

1. Influence - Ảnh hưởng

2. Influential - Có ảnh hưởng

3. Influentially - Một cách có ảnh hưởng
Cre: st

17/08/2025

This is legend 🤣

16/08/2025

Tuyệt vời tình hữu nghị Việt Nam- Cu Ba ❤️🇻🇳🇨🇺

❤️ Nghĩa tình sắt son đặc biệt Việt Nam - Cuba.

📌 Bà con có thể tiếp tục đồng hành qua tài khoản:
Ngân hàng Quân đội (MB) – Số TK: 2022
Chủ tài khoản: TW HOI CHU THAP DO VIET NAM
Nội dung: CUBA

Photos from IELTS RISE's post 16/08/2025

Bắt được keyword với ngôn ngữ nào cũng quan trọng cả 🤭😂😇
------

Bởi người nước ngoài học tiếng Việt nên học dấu hỏi để phát âm được chữ ''hả'' trước nha 😊 Nghe không được thì mình ''hả'', người ta sẽ nói lại y chang tốc độ đó nhưng mà nói lớn hơn 😊

(Cre: Brian Bokram)

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Category

Telephone

Website

Address


Hanoi
100000