Hát xong bài này tự dưng có cảm giác mình thành trạm tỷ kkkkk
Góc nhỏ Hán ngữ - 汉语小角落
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Góc nhỏ Hán ngữ - 汉语小角落, Education Website, Hanoi, Hanoi.
📌Nơi chia sẻ kiến thức tiếng Trung miễn phí từ cơ bản đến nâng cao
📌Video song ngữ tạo động lực học hiệu quả
📌Tư vấn du học Trung Quốc và chia sẻ những trải nghiệm cá nhân khi đi du học
Mỗi lần nghe bài này là hừng hực động lực học bài liền🫣🥰
Bài này dễ thương ghê, bạn cừi lên trông thật đẹp🥰 你笑起来真好看
Vừa học vừa hát: Học hát bài Ánh trang nói hộ lòng tôi cùng ad nhó
月亮代表我的心 - 邓丽君
23/03/2026
学习汉语📚
[口味与口感]
09/05/2025
Mặc dù ad học tiếng Trung và hiện tại đi làm cũng liên quan đến tiếng Trung, nhưng ad cảm thấy lương thưởng của ngoại ngữ này về mặt bằng chung trên thị trường lao động không cao🥹🥹🥹
Là sự thật đó các bạn, các bạn học ngôn ngữ Hàn hoặc Nhật + tiếng anh cơ bản lương mới ra trường cũng bằng lương tiếng Trung cấp quản lý😂 Sự thật đau nòng🥲
09/05/2025
Ad đọc xong cũng lú ngang🙄🤣 ý là các bạn nam vào xác nhận xem đúm khum. Tiện thể các bạn dịch luôn vào comment xem đúng không nè^^
Cre: Tự học tiếng Trung
Tiêu chí khi dạy tiếng Trung của ad, đã học là phải thực hành được, áp dụng thực tiễn được. Ad thấy một số bạn có bằng HSK3-4 nhưng lại khá yếu phần nói, ngược lại có những bạn hsk2 thôi nhưng nói khá tốt, giao tiếp được cơ bản. Gì thì gì học một ngôn ngữ mới và dùng được nó ngoài đời đẳng cấp và sĩ hơn hẳn đúng không các bạn😀Ủng hộ chính phủ 2 tay 2 chân ạ🥰
04/05/2025
Cùng mình học một số từ mới về lễ Duyệt binh nhé các bạn!
----------------------
1. Duyệt binh 阅兵 /yuèbīng/
2. Lễ duyệt binh 阅兵仪式 /yuèbīng yíshì/
3. Cuộc diễu hành quân sự 军事游行 /jūnshì yóuxíng/
4. Kỷ niệm quốc khánh 国庆纪念 /guóqìng jìniàn/
5. Lễ kỷ niệm 庆典 /qìngdiǎn/
6. Quân đội 军队 /jūnduì/
7. Bộ đội 士兵 /shìbīng/
8. Sĩ quan chỉ huy 指挥官/zhǐhuīguān/
9. Quân nhân 军人 /jūnrén/
10. Binh chủng lục quân 陆军部队 /lùjūn bùduì/
11. Binh chủng hải quân 海军部队 /hǎijūn bùduì/
12. Binh chủng không quân 空军部队 /kōngjūn bùduì/
13. Đội danh dự 仪仗队 /yízhàngduì/
14. Đội quân nữ 女兵方阵 /nǚbīng fāngzhèn/
|16.04.2025| Series học song ngữ Anh - Trung qua phim p6☀️
-------------
Not even close.
相差甚远 /Xiāngchà shèn yuǎn/ (thành ngữ)
Khác nhau một trời một vực.
|16.04.2025|🍊🍋🍊
-------------
Đừng sợ thay đổi, vì có thể điều tốt đẹp đang chờ bạn ở phía trước.
别害怕改变,因为也许美好的事物正在前方等着你。
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Contact the school
Telephone
Website
Address
Hanoi