28/05/2026
Lần thứ 5 thi N1. Hi vọng đỗ điểm cao hơn.
2 lần ở Việt Nam
2 lần ở Nhật
và thêm lần này nữa.
Nhiều bạn cứ hỏi có N1 rồi thì còn thi để làm gì?
Bởi vì tiếng Nhật không phải tiếng mẹ đẻ. Nó là một người bạn đồng hành, nếu không tường xuyên tiếp xúc, "tình cảm nhạt dần" không còn là bạn nữa. Rồi một ngày nào đó, sẽ quên nhau.
Nên thi cũng là 1 cách để hiểu bạn mình hơn, được nói chuyện với bạn nhiều hơn. Và bạn chỉ tôi cách phát triển bản thân mình hơn, tiền bộ hơn với tôi trong quá khứ.
Học không ngừng nghỉ sẽ giúp bộ não không ngừng phát triển.
Để các nơ ron thần kinh không bị chết vì quá "nhàm chán", "lặp đi lặp lại".
28/05/2026
“Dùng ChatGPT trong giờ làm có thể bị công ty Nhật nhắc nhở?”
Một tài liệu nội bộ của công ty Nhật đang khiến nhiều người bàn tán vì quy định khá nghiêm 😅
Nội dung chính là về “quy định làm việc và lưu ý dành cho nhân viên”.
Trong đó có ghi:
Không sử dụng app không liên quan công việc trong giờ làm
Hạn chế chat riêng, xem video, dùng SNS
Nếu sử dụng TikTok, Instagram, LINE hoặc ChatGPT quá nhiều thì sẽ bị chú ý
「ChatGPT(業務外内容の生成・検索利用)」
→ Sử dụng ChatGPT để tạo hoặc tìm kiếm nội dung ngoài công việc.
Ngoài ra còn nhắc đến:
Hay kiểm tra điện thoại
Thức khuya
Thiếu ngủ làm giảm hiệu suất
Dùng Wi-Fi công ty cho mục đích cá nhân
Chat ẩn danh hoặc gọi điện khuya
Nếu bị nhắc nhiều lần mà không cải thiện thì có thể bị hạn chế sử dụng smartphone trong công ty.
Đúng kiểu văn hoá công ty Nhật:
quản lý khá kỹ để đảm bảo hiệu suất làm việc.
Còn bạn thấy sao?
Như vậy là hợp lý hay hơi áp lực? 🤔
Mình thì thấy cũng căn bản, đi làm thì ít nhất cá nhân sẽ phải tự nhận thực được việc này để làm việc, tuy nhiên việc đưa ra thành văn bản như này có lẽ về mặt tâm lý sẽ khiến nhân viên cảm thấy hơi bị gò bó và bị kiểm soát.
--------------------------------------
#勤務時間中(きんむじかんちゅう:trong giờ làm việc)
#業務(ぎょうむ:công việc / nghiệp vụ)
注意事項(ちゅういじこう:điều cần chú ý)
私的利用(してきりよう:sử dụng cá nhân)
動画視聴(どうがしちょう:xem video)
長時間(ちょうじかん:thời gian dài)
深夜(しんや:đêm khuya)
睡眠不足(すいみんぶそく:thiếu ngủ)
集中力(しゅうちゅうりょく:khả năng tập trung)
利用制限(りようせいげん:hạn chế sử dụng)
確認(かくにん:xác nhận / kiểm tra)
#日本語勉強 #日本生活
22/05/2026
Động từ ghép phần 2.
Vẫn là 突き nhé mọi người.
21/05/2026
Series động từ Ghép trong tiếng Nhật P1:
Từ ghép với 突く:Đâm, chọc, chống (gậy).
Một trong những từ ghép khó dùng, khó nhớ, khó sử dụng nhất.
Không chỉ đi thi mà trong đời sống thực tế cũng được dùng nhất nhiều nhưng không phải ai cũng có thể sử dụng thành thạo được.
Hãy cùng chủ tiệm マスター luôn từ vựng này
19/05/2026
Hè đến rồi, biết mấy động từ này để đi cắt tóc đỡ ngại nhé anh em.
19/05/2026
Cụm danh từ + động từ cố định kiểu gì bạn cũng sẽ gặp trong đời sống.