Hệ thống Hán ngữ quốc tế Ai Hanyu HSK

Hệ thống Hán ngữ quốc tế Ai Hanyu HSK

Share

📌 "Trung tâm tiếng Trung tại Mê Linh, Hà Nội. Cam kết chuẩn đầu ra – hoàn học phí nếu không đạt! Học giao tiếp, luyện HSK hiệu quả."

27/06/2026

变化 (biànhuà) — sự thay đổi
改变 (gǎibiàn) — thay đổi, biến đổi
变成 (biànchéng) — trở thành, biến thành
变动 (biàndòng) — biến động
变革 (biàngé) — cải cách, đổi mới
变更 (biàngēng) — thay đổi, sửa đổi
变换 (biànhuàn) — biến đổi, thay đổi
变质 (biànzhì) — biến chất, hỏng
变形 (biànxíng) — biến dạng
变色 (biànsè) — đổi màu
变心 (biànxīn) — thay lòng đổi dạ
变老 (biànlǎo) — già đi
变年轻 (biàn niánqīng) — trẻ ra
变胖 (biànpàng) — béo lên
变瘦 (biànshòu) — gầy đi
变强 (biànqiáng) — mạnh lên
变弱 (biànruò) — yếu đi
变好 (biànhǎo) — trở nên tốt hơn
变坏 (biànhuài) — trở nên xấu đi
变快 (biànkuài) — nhanh hơn
变慢 (biànmàn) — chậm hơn
变冷 (biànlěng) — lạnh đi
变热 (biànrè) — nóng lên
变高 (biàngāo) — cao lên
变低 (biàndī) — thấp xuống
变亮 (biànliàng) — sáng hơn
变暗 (biàn’àn) — tối đi
变美 (biànměi) — đẹp hơn
变丑 (biànchǒu) — xấu đi
千变万化 (qiān biàn wàn huà) — thiên biến vạn hóa

21/06/2026

💼 Đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề Công việc

A: 你好!你现在做什么工作?
Nǐ hǎo! Nǐ xiànzài zuò shénme gōngzuò?
Xin chào! Hiện tại bạn làm công việc gì?

B: 我是一名办公室职员,在一家外贸公司工作。
Wǒ shì yì míng bàngōngshì zhíyuán, zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò.
Tôi là một nhân viên văn phòng, làm việc tại một công ty ngoại thương.

A: 你每天几点上班?
Nǐ měitiān jǐ diǎn shàngbān?
Mỗi ngày bạn đi làm lúc mấy giờ?

B: 我每天早上八点上班,下午五点下班。
Wǒ měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān, xiàwǔ wǔ diǎn xiàbān.
Mỗi ngày tôi đi làm lúc 8 giờ sáng và tan làm lúc 5 giờ chiều.

A: 你的工作忙吗?
Nǐ de gōngzuò máng ma?
Công việc của bạn có bận không?

B: 有时候很忙,经常要开会、写报告和发电子邮件。
Yǒushíhou hěn máng, jīngcháng yào kāihuì, xiě bàogào hé fā diànzǐ yóujiàn.
Có lúc rất bận, thường phải họp, viết báo cáo và gửi email.

A: 你喜欢这份工作吗?
Nǐ xǐhuan zhè fèn gōngzuò ma?
Bạn có thích công việc này không?

B: 喜欢,因为我的同事很友好,老板也很好。
Xǐhuan, yīnwèi wǒ de tóngshì hěn yǒuhǎo, lǎobǎn yě hěn hǎo.
Có, vì đồng nghiệp của tôi rất thân thiện và sếp cũng rất tốt.

A: 你将来有什么职业计划?
Nǐ jiānglái yǒu shénme zhíyè jìhuà?
Trong tương lai bạn có kế hoạch nghề nghiệp gì?

B: 我想提高自己的能力,将来成为一名经理。
Wǒ xiǎng tígāo zìjǐ de nénglì, jiānglái chéngwéi yì míng jīnglǐ.
Tôi muốn nâng cao năng lực của mình và trở thành một quản lý trong tương lai.

📚 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc

1. 工作 (gōngzuò) – công việc
2. 职员 (zhíyuán) – nhân viên
3. 办公室 (bàngōngshì) – văn phòng
4. 公司 (gōngsī) – công ty
5. 外贸公司 (wàimào gōngsī) – công ty ngoại thương
6. 上班 (shàngbān) – đi làm
7. 下班 (xiàbān) – tan làm
8. 忙 (máng) – bận rộn
9. 开会 (kāihuì) – họp
10. 报告 (bàogào) – báo cáo
11. 写报告 (xiě bàogào) – viết báo cáo
12. 电子邮件 (diànzǐ yóujiàn) – thư điện tử, email
13. 同事 (tóngshì) – đồng nghiệp
14. 老板 (lǎobǎn) – sếp, ông chủ
15. 职业 (zhíyè) – nghề nghiệp
16. 计划 (jìhuà) – kế hoạch
17. 提高 (tígāo) – nâng cao
18. 能力 (nénglì) – năng lực
19. 经理 (jīnglǐ) – quản lý, giám đốc
20. 未来 (wèilái) – tương lai

18/06/2026

Hoà chung không khí của World Cup🏆. ⚽ Bạn có phải là một 球迷 (qiúmí) – người hâm mộ bóng đá không? Hãy cùng Ai-Hanyu học đoạn hội thoại và 20 từ vựng tiếng Trung về chủ đề bóng đá để tự tin trò chuyện về môn thể thao này nhé

A: 你好!你喜欢看足球比赛吗?
Nǐ hǎo! Nǐ xǐhuan kàn zúqiú bǐsài ma?
Xin chào! Bạn có thích xem các trận đấu bóng đá không?

B: 当然喜欢!足球是我最喜欢的运动。
Dāngrán xǐhuan! Zúqiú shì wǒ zuì xǐhuan de yùndòng.
Tất nhiên rồi! Bóng đá là môn thể thao yêu thích của tôi.

A: 你最喜欢哪支球队?
Nǐ zuì xǐhuan nǎ zhī qiúduì?
Bạn thích đội bóng nào nhất?

B: 我最喜欢皇家马德里,他们有很多优秀的球员。
Wǒ zuì xǐhuan Huángjiā Mǎdélǐ, tāmen yǒu hěn duō yōuxiù de qiúyuán.
Tôi thích Real Madrid nhất, họ có rất nhiều cầu thủ xuất sắc.

A: 你平时踢足球吗?
Nǐ píngshí tī zúqiú ma?
Bạn có thường chơi bóng đá không?

B: 踢啊!我通常和朋友在足球场踢球。
Tī a! Wǒ tōngcháng hé péngyou zài zúqiúchǎng tīqiú.
Có chứ! Tôi thường đá bóng cùng bạn bè ở sân bóng.

A: 你踢什么位置?
Nǐ tī shénme wèizhi?
Bạn đá vị trí nào?

B: 我踢前锋,因为我喜欢进球。
Wǒ tī qiánfēng, yīnwèi wǒ xǐhuan jìnqiú.
Tôi đá tiền đạo vì tôi thích ghi bàn.

A: 上周的比赛谁赢了?
Shàng zhōu de bǐsài shéi yíng le?
Trận đấu tuần trước ai thắng?

B: 我们的球队赢了三比一,守门员表现得特别好。
Wǒmen de qiúduì yíng le sān bǐ yī, shǒuményuán biǎoxiàn de tèbié hǎo.
Đội của chúng tôi thắng 3-1, thủ môn thi đấu đặc biệt xuất sắc.

A: 太厉害了!希望你们下次也能获胜。
Tài lìhai le! Xīwàng nǐmen xià cì yě néng huòshèng.
Tuyệt quá! Hy vọng lần sau các bạn cũng sẽ chiến thắng.

B: 谢谢!我也很期待下一场比赛。
Xièxie! Wǒ yě hěn qīdài xià yī chǎng bǐsài.
Cảm ơn! Tôi cũng rất mong chờ trận đấu tiếp theo.

📚 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Bóng đá

1. 足球 (zúqiú) – bóng đá
2. 比赛 (bǐsài) – trận đấu
3. 运动 (yùndòng) – thể thao
4. 球队 (qiúduì) – đội bóng
5. 球员 (qiúyuán) – cầu thủ
6. 踢足球 (tī zúqiú) – chơi bóng đá
7. 足球场 (zúqiúchǎng) – sân bóng đá
8. 踢球 (tīqiú) – đá bóng
9. 位置 (wèizhi) – vị trí
10. 前锋 (qiánfēng) – tiền đạo
11. 进球 (jìnqiú) – ghi bàn
12. 守门员 (shǒuményuán) – thủ môn
13. 赢 (yíng) – thắng
14. 获胜 (huòshèng) – chiến thắng
15. 进攻 (jìngōng) – tấn công
16. 防守 (fángshǒu) – phòng thủ
17. 裁判 (cáipàn) – trọng tài
18. 联赛 (liánsài) – giải đấu
19. 冠军 (guànjūn) – nhà vô địch
20. 球迷 (qiúmí) – người hâm mộ bóng đá

Photos from Hệ thống Hán ngữ quốc tế Ai Hanyu HSK's post 14/06/2026

📣📣📣THÔNG BÁO: AI-HANYU TUYỂN SINH THÁNG 6

Nếu bạn đang muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu, hãy đến với Trung tâm Al - Hanyu - một lựa chọn đáng thử đó nha.

• Lộ trình học rõ ràng, môi trường năng động
• Phù hợp cho cả người mới bắt đầu
• ĐẶC BIỆT: có lớp học thử miễn phí vào Chủ Nhật hàng tuần

Còn chần chừ gì nữa, đăng ký trải nghiệm thử trước rồi quyết định cũng chưa muộn! 🇨🇳✨

📍Địa điểm học:
🏫Trung tâm Hán ngữ quốc tế Ai HanYu
📍Ngã ba Thường Lệ, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội
• Thời gian học: Linh hoạt sáng - tối - cuối tuần (phù hợp lịch học sinh, sinh viên)

📞Đăng ký ngay hôm nay để giữ suất ưu đãi!
Zalo/Hotline: 0988.654.165
Hoặc inbox trực tiếp fanpage để được tư vấn chi tiết!

11/06/2026

📚 Học tập là hành trình tích lũy kiến thức từng ngày. Cùng học ngay đoạn hội thoại và 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Học tập để nâng cao khả năng giao tiếp và mở rộng vốn từ nhé! ✨📝🎓

A: 你好!你最近学习怎么样?
Nǐ hǎo! Nǐ zuìjìn xuéxí zěnmeyàng?
Xin chào! Dạo này việc học của bạn thế nào?

B: 还不错。我每天都认真学习汉语。
Hái búcuò. Wǒ měitiān dōu rènzhēn xuéxí Hànyǔ.
Khá tốt. Mỗi ngày tôi đều chăm chỉ học tiếng Trung.

A: 你通常在哪里学习?
Nǐ tōngcháng zài nǎlǐ xuéxí?
Bạn thường học ở đâu?

B: 我通常在学校、图书馆或者家里学习。
Wǒ tōngcháng zài xuéxiào, túshūguǎn huòzhě jiālǐ xuéxí.
Tôi thường học ở trường, thư viện hoặc ở nhà.

A: 你最喜欢学习什么科目?
Nǐ zuì xǐhuan xuéxí shénme kēmù?
Bạn thích học môn nào nhất?

B: 我喜欢学习数学、历史和中文。
Wǒ xǐhuan xuéxí shùxué, lìshǐ hé Zhōngwén.
Tôi thích học Toán, Lịch sử và tiếng Trung.

A: 你怎么准备考试?
Nǐ zěnme zhǔnbèi kǎoshì?
Bạn chuẩn bị cho kỳ thi như thế nào?

B: 我会复习课本、做作业、记笔记,还会查字典。
Wǒ huì fùxí kèběn, zuò zuòyè, jì bǐjì, hái huì chá zìdiǎn.
Tôi sẽ ôn tập sách giáo khoa, làm bài tập, ghi chép và tra từ điển.

A: 你的学习方法很好。
Nǐ de xuéxí fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp học của bạn rất tốt.

B: 谢谢!我觉得努力学习很重要。
Xièxie! Wǒ juéde nǔlì xuéxí hěn zhòngyào.
Cảm ơn! Tôi nghĩ chăm chỉ học tập là rất quan trọng.

📚 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Học tập

1. 学习 (xuéxí) – học tập
2. 汉语 (Hànyǔ) – tiếng Trung
3. 学校 (xuéxiào) – trường học
4. 图书馆 (túshūguǎn) – thư viện
5. 科目 (kēmù) – môn học
6. 数学 (shùxué) – toán học
7. 历史 (lìshǐ) – lịch sử
8. 中文 (Zhōngwén) – tiếng Trung Quốc
9. 考试 (kǎoshì) – kỳ thi, thi cử
10. 复习 (fùxí) – ôn tập
11. 课本 (kèběn) – sách giáo khoa
12. 作业 (zuòyè) – bài tập về nhà
13. 笔记 (bǐjì) – ghi chép
14. 字典 (zìdiǎn) – từ điển
15. 学习方法 (xuéxí fāngfǎ) – phương pháp học tập
16. 努力 (nǔlì) – nỗ lực, chăm chỉ
17. 认真 (rènzhēn) – nghiêm túc
18. 准备 (zhǔnbèi) – chuẩn bị
19. 知识 (zhīshi) – kiến thức
20. 成绩 (chéngjì) – thành tích, điểm số

06/06/2026

🎨 Đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề SỞ THÍCH

A: 你好!你的爱好是什么?
Nǐ hǎo! Nǐ de àihào shì shénme?
Xin chào! Sở thích của bạn là gì?

B: 我的爱好很多,我最喜欢看书和听音乐。
Wǒ de àihào hěn duō, wǒ zuì xǐhuan kàn shū hé tīng yīnyuè.
Tôi có rất nhiều sở thích, tôi thích nhất là đọc sách và nghe nhạc.

A: 你平时喜欢看什么类型的书?
Nǐ píngshí xǐhuan kàn shénme lèixíng de shū?
Bạn thường thích đọc loại sách nào?

B: 我喜欢小说、历史书和哲学书。
Wǒ xǐhuan xiǎoshuō, lìshǐ shū hé zhéxué shū.
Tôi thích tiểu thuyết, sách lịch sử và sách triết học.

A: 除了看书,你还有别的爱好吗?
Chúle kàn shū, nǐ hái yǒu bié de àihào ma?
Ngoài đọc sách ra, bạn còn sở thích nào khác không?

B: 当然有。我喜欢运动、跑步、游泳和打篮球。
Dāngrán yǒu. Wǒ xǐhuan yùndòng, pǎobù, yóuyǒng hé dǎ lánqiú.
Tất nhiên rồi. Tôi thích tập thể thao, chạy bộ, bơi lội và chơi bóng rổ.

A: 周末的时候你会做什么?
Zhōumò de shíhou nǐ huì zuò shénme?
Cuối tuần bạn thường làm gì?

B: 我会看电影、拍照、旅行,有时候也玩电子游戏。
Wǒ huì kàn diànyǐng, pāizhào, lǚxíng, yǒushíhou yě wán diànzǐ yóuxì.
Tôi xem phim, chụp ảnh, du lịch, đôi khi còn chơi trò chơi điện tử.

A: 你的兴趣真丰富!
Nǐ de xìngqù zhēn fēngfù!
Sở thích của bạn thật phong phú!

B: 谢谢!培养兴趣爱好可以让生活更有意思。
Xièxie! Péiyǎng xìngqù àihào kěyǐ ràng shēnghuó gèng yǒu yìsi.
Cảm ơn! Nuôi dưỡng sở thích giúp cuộc sống thú vị hơn.

Mỗi người đều có những sở thích riêng để làm cuộc sống thêm màu sắc. Cùng học ngay đoạn hội thoại và 20 từ vựng tiếng Trung về chủ đề Sở thích để giao tiếp tự nhiên hơn nhé! 📚🎵🏃‍♂️🎬

1. 爱好 (àihào) – sở thích
2. 兴趣 (xìngqù) – hứng thú, sở thích
3. 看书 (kàn shū) – đọc sách
4. 听音乐 (tīng yīnyuè) – nghe nhạc
5. 音乐 (yīnyuè) – âm nhạc
6. 小说 (xiǎoshuō) – tiểu thuyết
7. 历史书 (lìshǐ shū) – sách lịch sử
8. 哲学书 (zhéxué shū) – sách triết học
9. 运动 (yùndòng) – thể thao
10. 跑步 (pǎobù) – chạy bộ
11. 游泳 (yóuyǒng) – bơi lội
12. 打篮球 (dǎ lánqiú) – chơi bóng rổ
13. 看电影 (kàn diànyǐng) – xem phim
14. 电影 (diànyǐng) – phim ảnh
15. 拍照 (pāizhào) – chụp ảnh
16. 旅行 (lǚxíng) – du lịch
17. 电子游戏 (diànzǐ yóuxì) – trò chơi điện tử
18. 周末 (zhōumò) – cuối tuần
19. 培养 (péiyǎng) – nuôi dưỡng, phát triển
20. 生活 (shēnghuó) – cuộc sống

04/06/2026

🌱Đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề MÔI TRƯỜNG

A: 最近大家都在讨论环境保护和气候变化的问题。
Zuìjìn dàjiā dōu zài tǎolùn huánjìng bǎohù hé qìhòu biànhuà de wèntí.
Gần đây mọi người đều đang thảo luận về vấn đề bảo vệ môi trường và biến đổi khí hậu.

B: 是啊,现在环境污染越来越严重,空气污染和水污染都影响我们的生活。
Shì a, xiànzài huánjìng wūrǎn yuèláiyuè yánzhòng, kōngqì wūrǎn hé shuǐ wūrǎn dōu yǐngxiǎng wǒmen de shēnghuó.
Đúng vậy, hiện nay ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng, ô nhiễm không khí và ô nhiễm nguồn nước đều ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta.

A: 为了保护自然和生态系统,我们应该减少垃圾,做好回收工作。
Wèile bǎohù zìrán hé shēngtài xìtǒng, wǒmen yīnggāi jiǎnshǎo lājī, zuò hǎo huíshōu gōngzuò.
Để bảo vệ thiên nhiên và hệ sinh thái, chúng ta nên giảm rác thải và thực hiện tốt việc tái chế.

B: 对,而且要少用塑料袋,节约资源。
Duì, érqiě yào shǎo yòng sùliàodài, jiéyuē zīyuán.
Đúng vậy, ngoài ra cần hạn chế sử dụng túi nhựa và tiết kiệm tài nguyên.

A: 在家里,我们也要节约用水和用电。
Zài jiālǐ, wǒmen yě yào jiéyuē yòngshuǐ hé yòngdiàn.
Ở nhà, chúng ta cũng cần tiết kiệm nước và điện.

B: 我同意。我们还可以多种树,增加绿化面积。
Wǒ tóngyì. Wǒmen hái kěyǐ duō zhòng shù, zēngjiā lǜhuà miànjī.
Tôi đồng ý. Chúng ta còn có thể trồng thêm cây và tăng diện tích xanh.

A: 现在很多国家都在推广绿色能源和低碳生活。
Xiànzài hěnduō guójiā dōu zài tuīguǎng lǜsè néngyuán hé dītàn shēnghuó.
Hiện nay nhiều quốc gia đang thúc đẩy năng lượng xanh và lối sống ít carbon.

B: 这样才能实现可持续发展,让未来的环境变得更好。
Zhèyàng cáinéng shíxiàn kě chíxù fāzhǎn, ràng wèilái de huánjìng biàn de gèng hǎo.
Có như vậy mới đạt được phát triển bền vững và giúp môi trường trong tương lai trở nên tốt đẹp hơn.

📚 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề MÔI TRƯỜNG

1. 环境 (huánjìng) – môi trường
2. 环境保护 (huánjìng bǎohù) – bảo vệ môi trường
3. 污染 (wūrǎn) – ô nhiễm
4. 空气污染 (kōngqì wūrǎn) – ô nhiễm không khí
5. 水污染 (shuǐ wūrǎn) – ô nhiễm nguồn nước
6. 气候变化 (qìhòu biànhuà) – biến đổi khí hậu
7. 自然 (zìrán) – thiên nhiên
8. 生态系统 (shēngtài xìtǒng) – hệ sinh thái
9. 垃圾 (lājī) – rác thải
10. 回收 (huíshōu) – tái chế
11. 塑料袋 (sùliàodài) – túi nhựa
12. 资源 (zīyuán) – tài nguyên
13. 节约 (jiéyuē) – tiết kiệm
14. 用水 (yòngshuǐ) – sử dụng nước
15. 用电 (yòngdiàn) – sử dụng điện
16. 种树 (zhòngshù) – trồng cây
17. 绿化 (lǜhuà) – phủ xanh
18. 绿色能源 (lǜsè néngyuán) – năng lượng xanh
19. 低碳生活 (dītàn shēnghuó) – lối sống ít carbon
20. 可持续发展 (kě chíxù fāzhǎn) – phát triển bền vững

28/05/2026

🍳 Đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề NẤU ĂN

A: 你今天晚上想吃什么?
Nǐ jīntiān wǎnshang xiǎng chī shénme?
Tối nay bạn muốn ăn gì?

B: 我想吃炒饭和鸡蛋汤。
Wǒ xiǎng chī chǎofàn hé jīdàn tāng.
Tôi muốn ăn cơm chiên và canh trứng.

A: 家里还有米饭吗?
Jiālǐ hái yǒu mǐfàn ma?
Trong nhà còn cơm không?

B: 还有一些,我们还需要买鸡蛋和蔬菜。
Hái yǒu yìxiē, wǒmen hái xūyào mǎi jīdàn hé shūcài.
Vẫn còn một ít, chúng ta còn cần mua trứng và rau.

A: 好的,我来切菜,你来做汤吧。
Hǎo de, wǒ lái qiē cài, nǐ lái zuò tāng ba.
Được, tôi sẽ cắt rau, còn bạn nấu canh nhé.

B: 没问题。先放油,然后炒鸡蛋。
Méi wèntí. Xiān fàng yóu, ránhòu chǎo jīdàn.
Không vấn đề gì. Đầu tiên cho dầu vào, sau đó xào trứng.

A: 需要放盐吗?
Xūyào fàng yán ma?
Có cần cho muối không?

B: 放一点就可以了。
Fàng yìdiǎn jiù kěyǐ le.
Cho một ít là được rồi.

A: 闻起来好香啊!
Wén qǐlái hǎo xiāng a!
Ngửi thơm quá!

B: 饭做好了,我们开饭吧!
Fàn zuò hǎo le, wǒmen kāifàn ba!
Món ăn xong rồi, chúng ta ăn thôi!

📚 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề NẤU ĂN

1. 做饭 (zuòfàn) – nấu ăn
2. 炒饭 (chǎofàn) – cơm chiên
3. 鸡蛋 (jīdàn) – trứng gà
4. 汤 (tāng) – canh
5. 米饭 (mǐfàn) – cơm
6. 蔬菜 (shūcài) – rau củ
7. 买 (mǎi) – mua
8. 切菜 (qiē cài) – cắt rau
9. 做汤 (zuò tāng) – nấu canh
10. 放油 (fàng yóu) – cho dầu ăn
11. 炒 (chǎo) – xào / chiên
12. 盐 (yán) – muối
13. 厨房 (chúfáng) – nhà bếp
14. 锅 (guō) – nồi / chảo
15. 勺子 (sháozi) – muỗng
16. 筷子 (kuàizi) – đũa
17. 菜刀 (càidāo) – dao bếp
18. 香 (xiāng) – thơm
19. 开饭 (kāifàn) – bắt đầu ăn cơm
20. 美味 (měiwèi) – ngon, mỹ vị

23/05/2026

🛒 Đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề SIÊU THỊ

A: 你好,请问你需要帮助吗?
Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐ xūyào bāngzhù ma?
Xin chào, bạn có cần giúp đỡ không?

B: 我想买一些水果和饮料。
Wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ hé yǐnliào.
Tôi muốn mua một ít trái cây và nước uống.

A: 水果区在那边,饮料在第二排。
Shuǐguǒ qū zài nàbiān, yǐnliào zài dì èr pái.
Khu trái cây ở bên kia, nước uống ở dãy thứ hai.

B: 好的,谢谢。请问牛奶在哪里?
Hǎo de, xièxie. Qǐngwèn niúnǎi zài nǎlǐ?
Vâng, cảm ơn. Cho tôi hỏi sữa ở đâu?

A: 牛奶在冰箱旁边。
Niúnǎi zài bīngxiāng pángbiān.
Sữa ở cạnh tủ lạnh.

B: 这个苹果多少钱一公斤?
Zhège píngguǒ duōshǎo qián yì gōngjīn?
Táo này bao nhiêu tiền một ký?

A: 一公斤十五块钱。
Yì gōngjīn shíwǔ kuài qián.
15 tệ một ký.

B: 好的,我买两公斤。可以刷卡吗?
Hǎo de, wǒ mǎi liǎng gōngjīn. Kěyǐ shuākǎ ma?
Được, tôi mua 2 ký. Có thể quẹt thẻ không?

A: 可以,也可以用手机支付。
Kěyǐ, yě kěyǐ yòng shǒujī zhīfù.
Có, cũng có thể thanh toán bằng điện thoại.

B: 谢谢,麻烦你了。
Xièxie, máfan nǐ le.
Cảm ơn, làm phiền bạn rồi.

📚 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề SIÊU THỊ

1. 超市 (chāoshì) – siêu thị
2. 水果 (shuǐguǒ) – trái cây
3. 饮料 (yǐnliào) – đồ uống
4. 牛奶 (niúnǎi) – sữa
5. 苹果 (píngguǒ) – táo
6. 冰箱 (bīngxiāng) – tủ lạnh
7. 多少钱 (duōshǎo qián) – bao nhiêu tiền
8. 公斤 (gōngjīn) – kilogram
9. 买 (mǎi) – mua
10. 付款 (fùkuǎn) – thanh toán
11. 刷卡 (shuākǎ) – quẹt thẻ
12. 手机支付 (shǒujī zhīfù) – thanh toán bằng điện thoại
13. 收银台 (shōuyíntái) – quầy thu ngân
14. 购物车 (gòuwùchē) – xe đẩy hàng
15. 打折 (dǎzhé) – giảm giá
16. 蔬菜 (shūcài) – rau củ
17. 面包 (miànbāo) – bánh mì
18. 零食 (língshí) – đồ ăn vặt
19. 购物袋 (gòuwùdài) – túi mua sắm
20. 会员卡 (huìyuánkǎ) – thẻ thành viên

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?

Click here to claim your Sponsored Listing.

Location

Website

Address

Khu 7, Thường Lệ, Đại Thịnh, Mê Linh
Hanoi