Hệ thống Hán ngữ quốc tế Ai Hanyu HSK

Hệ thống Hán ngữ quốc tế Ai Hanyu HSK 📌 "Trung tâm tiếng Trung tại Mê Linh, Hà Nội. Cam kết chuẩn đầu ra – hoàn học phí nếu không đạt! Học giao tiếp, luyện HSK hiệu quả."

20 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA 1. 远 (yuǎn) – xa ↔ 近 (jìn) – gần2. 长 (cháng) – dài ↔ 短 (duǎn) – ngắn3. 上 (shàng) – trên ↔ 下 (xià) –...
26/08/2026

20 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

1. 远 (yuǎn) – xa ↔ 近 (jìn) – gần
2. 长 (cháng) – dài ↔ 短 (duǎn) – ngắn
3. 上 (shàng) – trên ↔ 下 (xià) – dưới
4. 左 (zuǒ) – trái ↔ 右 (yòu) – phải
5. 里 (lǐ) – trong ↔ 外 (wài) – ngoài
6. 胖 (pàng) – béo ↔ 瘦 (shòu) – gầy
7. 美 (měi) – đẹp ↔ 丑 (chǒu) – xấu (vẻ ngoài)
8. 贵 (guì) – đắt ↔ 便宜 (piányi) – rẻ
9. 难 (nán) – khó ↔ 易 (yì) – dễ
10. 厚 (hòu) – dày ↔ 薄 (báo) – mỏng
11. 深 (shēn) – sâu ↔ 浅 (qiǎn) – nông
12. 软 (ruǎn) – mềm ↔ 硬 (yìng) – cứng
13. 甜 (tián) – ngọt ↔ 苦 (kǔ) – đắng
14. 聪明 (cōngmíng) – thông minh ↔ 笨 (bèn) – ngốc
15. 简单 (jiǎndān) – đơn giản ↔ 复杂 (fùzá) – phức tạp
16. 买 (mǎi) – mua ↔ 卖 (mài) – bán
17. 借 (jiè) – mượn ↔ 还 (huán) – trả
18. 干 (gān) – khô ↔ 湿 (shī) – ướt
19. 香 (xiāng) – thơm ↔ 臭 (chòu) – thối / hôi
20. 亮 (liàng) – sáng ↔ 暗 (àn) – tối

20 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA 1. 大 (dà) – to ↔ 小 (xiǎo) – nhỏ2. 多 (duō) – nhiều ↔ 少 (shǎo) – ít3. 高 (gāo) – cao ↔ 低 (dī) – thấp4....
22/08/2026

20 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

1. 大 (dà) – to ↔ 小 (xiǎo) – nhỏ
2. 多 (duō) – nhiều ↔ 少 (shǎo) – ít
3. 高 (gāo) – cao ↔ 低 (dī) – thấp
4. 快 (kuài) – nhanh ↔ 慢 (màn) – chậm
5. 早 (zǎo) – sớm ↔ 晚 (wǎn) – muộn
6. 新 (xīn) – mới ↔ 旧 (jiù) – cũ
7. 热 (rè) – nóng ↔ 冷 (lěng) – lạnh
8. 好 (hǎo) – tốt ↔ 坏 (huài) – xấu
9. 对 (duì) – đúng ↔ 错 (cuò) – sai
10. 进 (jìn) – vào ↔ 出 (chū) – ra
11. 开 (kāi) – mở ↔ 关 (guān) – đóng
12. 来 (lái) – đến ↔ 去 (qù) – đi
13. 有 (yǒu) – có ↔ 没 (méi) – không có
14. 忙 (máng) – bận ↔ 闲 (xián) – rảnh
15. 轻 (qīng) – nhẹ ↔ 重 (zhòng) – nặng
16. 开心 (kāixīn) – vui ↔ 难过 (nánguò) – buồn
17. 爱 (ài) – yêu ↔ 恨 (hèn) – ghét
18. 成功 (chénggōng) – thành công ↔ 失败 (shībài) – thất bại
19. 安全 (ānquán) – an toàn ↔ 危险 (wēixiǎn) – nguy hiểm
20. 清楚 (qīngchu) – rõ ràng ↔ 模糊 (móhu) – mờ, không rõ ràng

30 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA1. 以前 (yǐ qián) = 从前 (cóng qián) – trước đây2. 将来 (jiāng lái) = 未来 (wèi lái) – tương lai3. 开始 (kāi s...
19/08/2026

30 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA

1. 以前 (yǐ qián) = 从前 (cóng qián) – trước đây
2. 将来 (jiāng lái) = 未来 (wèi lái) – tương lai
3. 开始 (kāi shǐ) = 起初 (qǐ chū) – bắt đầu
4. 结束 (jié shù) = 完成 (wán chéng) – kết thúc
5. 重要 (zhòng yào) = 关键 (guān jiàn) – quan trọng
6. 简单 (jiǎn dān) = 容易 (róng yì) – đơn giản, dễ
7. 困难 (kùn nán) = 艰难 (jiān nán) – khó khăn
8. 明白 (míng bái) = 理解 (lǐ jiě) – hiểu
9. 认为 (rèn wéi) = 觉得 (jué de) – cho rằng, cảm thấy
10. 希望 (xī wàng) = 期待 (qī dài) – hy vọng, mong đợi
11. 帮助 (bāng zhù) = 协助 (xié zhù) – giúp đỡ, hỗ trợ
12. 影响 (yǐng xiǎng) = 作用 (zuò yòng) – ảnh hưởng, tác động
13. 原因 (yuán yīn) = 理由 (lǐ yóu) – nguyên nhân, lý do
14. 方法 (fāng fǎ) = 办法 (bàn fǎ) – phương pháp, cách làm
15. 错误 (cuò wù) = 失误 (shī wù) – sai sót, lỗi
16. 正确 (zhèng què) = 准确 (zhǔn què) – đúng, chính xác
17. 漂亮 (piào liang) = 好看 (hǎo kàn) – đẹp
18. 丑 (chǒu) = 难看 (nán kàn) – xấu
19. 喜欢 (xǐ huān) = 爱 (ài) – thích / yêu
20. 讨厌 (tǎo yàn) = 厌恶 (yàn wù) – ghét
21. 安静 (ān jìng) = 安静无声 (ān jìng wú shēng) – yên tĩnh
22. 吵闹 (chǎo nào) = 喧闹 (xuān nào) – ồn ào
23. 冷 (lěng) = 寒冷 (hán lěng) – lạnh
24. 热 (rè) = 炎热 (yán rè) – nóng
25. 便宜 (pián yi) = 廉价 (lián jià) – rẻ
26. 昂贵 (áng guì) = 贵 (guì) – đắt
27. 高兴地 (gāo xìng de) = 开心地 (kāi xīn de) – vui vẻ
28. 认真 (rèn zhēn) = 仔细 (zǐ xì) – nghiêm túc, cẩn thận
29. 马虎 (mǎ hu) = 粗心 (cū xīn) – cẩu thả, bất cẩn
30. 勇敢 (yǒng gǎn) = 大胆 (dà dǎn) – dũng cảm

20 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA 1 开心 kāi xīn = 高兴 gāo xìng – vui2 快乐 kuài lè = 幸福 xìng fú – hạnh phúc3 生气 shēng qì = 愤怒 fèn nù – tứ...
15/08/2026

20 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA
1 开心 kāi xīn = 高兴 gāo xìng – vui
2 快乐 kuài lè = 幸福 xìng fú – hạnh phúc
3 生气 shēng qì = 愤怒 fèn nù – tức giận
4 难过 nán guò = 伤心 shāng xīn – buồn
5 害怕 hài pà = 恐惧 kǒng jù – sợ hãi
6 紧张 jǐn zhāng = 焦虑 jiāo lǜ – căng thẳng
7 担心 dān xīn = 忧虑 yōu lǜ – lo lắng
8 疲惫 pí bèi = 累 lèi – mệt
9 孤独 gū dú = 寂寞 jì mò – cô đơn
10 失望 shī wàng = 沮丧 jǔ sàng – thất vọng
11 绝望 jué wàng = 无望 wú wàng – tuyệt vọng
12 无助 wú zhù = 无奈 wú nài – bất lực
13 生病 shēng bìng = 得病 dé bìng – bị bệnh
14 疼痛 téng tòng = 痛苦 tòng kǔ – đau đớn
15 快速 kuài sù = 迅速 xùn sù – nhanh
16 缓慢 huǎn màn = 慢 màn – chậm
17 立刻 lì kè = 马上 mǎ shàng – ngay lập tức
18 经常 jīng cháng = 常常 cháng cháng – thường xuyên
19 偶尔 ǒu ěr = 有时 yǒu shí – thỉnh thoảng
20 现在 xiàn zài = 目前 mù qián – hiện tại

📣 AI HANYU HSK TUYỂN DỤNG GIÁO VIÊN & TRỢ GIẢNG TIẾNG TRUNG🌱 Bạn yêu thích tiếng Trung? Bạn mong muốn được giảng dạy, ch...
06/08/2026

📣 AI HANYU HSK TUYỂN DỤNG GIÁO VIÊN & TRỢ GIẢNG TIẾNG TRUNG

🌱 Bạn yêu thích tiếng Trung? Bạn mong muốn được giảng dạy, chia sẻ kiến thức và phát triển trong một môi trường trẻ trung, năng động?

Đây chính là cơ hội để bạn đồng hành cùng Hệ thống Hán ngữ Quốc tế Ai Hanyu HSK trên hành trình lan tỏa niềm đam mê học tiếng Trung đến với nhiều học viên hơn.

🎯 Vị trí tuyển dụng
👩‍🏫 Giáo viên Tiếng Trung (01–02 người)
👨‍🎓 Trợ giảng Tiếng Trung (01–02 người)

✨ Bạn sẽ nhận được
✅ Mức lương và chế độ đãi ngộ cạnh tranh theo năng lực.
✅ Thưởng theo hiệu quả giảng dạy.
✅ Môi trường làm việc chuyên nghiệp, thân thiện và năng động.
✅ Được đào tạo, nâng cao kỹ năng sư phạm và chuyên môn.
✅ Cơ hội phát triển lên các vị trí cao hơn trong trung tâm.

⏰ Thời gian làm việc
• Linh hoạt theo lịch học của trung tâm.
• Ca tối (18:00 – 21:00) và các ca cuối tuần.
• Phù hợp với sinh viên và người đã đi làm.

📍 Địa điểm làm việc
Ngã ba Thường Lệ, xã Quang Minh, Hà Nội.

📩 Ứng tuyển ngay hôm nay!
📞 Hotline/Zalo: 0334 415 698

💖 Ai Hanyu HSK luôn chào đón những người yêu tiếng Trung, nhiệt huyết và mong muốn phát triển sự nghiệp giáo dục. Hãy gia nhập đội ngũ của chúng mình để cùng tạo nên nhiều giá trị cho cộng đồng học tiếng Trung!

📣📣📣THÔNG BÁO: AI-HANYU TUYỂN SINH THÁNG 8Nếu bạn đang muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu, hãy đến với T...
04/08/2026

📣📣📣THÔNG BÁO: AI-HANYU TUYỂN SINH THÁNG 8

Nếu bạn đang muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu, hãy đến với Trung tâm Al - Hanyu - một lựa chọn đáng thử đó nha.

• Lộ trình học rõ ràng, môi trường năng động
• Phù hợp cho cả người mới bắt đầu
• ĐẶC BIỆT: có lớp học thử miễn phí vào Chủ Nhật hàng tuần

Còn chần chừ gì nữa, đăng ký trải nghiệm thử trước rồi quyết định cũng chưa muộn! 🇨🇳✨

📍Địa điểm học:
🏫Trung tâm Hán ngữ quốc tế Ai HanYu
📍Ngã ba Thường Lệ, xã Quang Minh, Hà Nội
• Thời gian học: Linh hoạt sáng - tối - cuối tuần (phù hợp lịch học sinh, sinh viên)

📞Đăng ký ngay hôm nay để giữ suất ưu đãi!
Zalo/Hotline: 0334415698
Hoặc inbox trực tiếp fanpage để được tư vấn chi tiết!

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: TRIỆU CHỨNG1. 发烧 (fā shāo) – Sốt2. 咳嗽 (ké sou) – Ho3. 流鼻涕 (liú bí tì) – Chảy nước mũi / Sổ m...
30/07/2026

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: TRIỆU CHỨNG

1. 发烧 (fā shāo) – Sốt
2. 咳嗽 (ké sou) – Ho
3. 流鼻涕 (liú bí tì) – Chảy nước mũi / Sổ mũi
4. 喉咙痛 (hóu lóng tòng) – Đau họng
5. 肚子痛 (dù zi tòng) – Đau bụng
6. 恶心 (ě xīn) – Buồn nôn
7. 疲劳 (pí láo) – Mệt mỏi
8. 头晕 (tóu yūn) – Chóng mặt

🥬 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Rau củ (蔬菜)1. 西红柿 (xī hóng shì) – Cà chua2. 黄瓜 (huáng guā) – Dưa chuột / Dưa leo3. 菠菜 (b...
25/07/2026

🥬 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Rau củ (蔬菜)

1. 西红柿 (xī hóng shì) – Cà chua
2. 黄瓜 (huáng guā) – Dưa chuột / Dưa leo
3. 菠菜 (bō cài) – Rau bina / Cải bó xôi (Rau chân vịt)
4. 洋葱 (yáng cōng) – Hành tây
5. 茄子 (qié zi) – Cà tím
6. 土豆 (tǔ dòu) – Khoai tây
7. 菜花 (cài huā) – Súp lơ trắng / Bông cải trắng
8. 胡萝卜 (hú luó bo) – Cà rốt
9. 芹菜 (qín cài) – Rau cần tây
10. 南瓜 (nán guā) – Bí đỏ / Bí rợ
11. 蘑菇 (mó gū) – Nấm
12. 豌豆 (wān dòu) – Đậu Hà Lan
13. 辣椒 (là jiāo) – Ớt
14. 香菜 (xiāng cài) – Rau mùi / Rau ngò
15. 大白菜 (dà bái cài) – Cải thảo
16. 青椒 (qīng jiāo) – Ớt chuông xanh
17. 西兰花 (xī lán huā) – Súp lơ xanh / Bông cải xanh
18. 生菜 (shēng cài) – Xà lách
19. 竹笋 (zhú sǔn) – Măng tre
20. 油菜 (yóu cài) – Cải ngọt / Cải dầu

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG: CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ[1] 大脑 (dà nǎo): Bộ não[2] 嘴唇 (zuǐ chún): Môi[3] 胃 (wèi): Dạ dày[4] 肠 (cháng): Ruột[5]...
17/07/2026

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG: CÁC BỘ PHẬN CƠ THỂ

[1] 大脑 (dà nǎo): Bộ não

[2] 嘴唇 (zuǐ chún): Môi

[3] 胃 (wèi): Dạ dày

[4] 肠 (cháng): Ruột

[5] 眼睛 (yǎn jing): Mắt

[6] 牙齿 (yá chǐ): Răng

[7] 肝脏 (gān zàng): Gan

[8] 膀胱 (páng guāng): Bàng quang

[9] 耳朵 (ěr duo): Tai

[10] 肺 (fèi): Phổi

[11] 肾脏 (shèn zàng): Thận

[12] 鼻子 (bí zi): Mũi

[13] 心脏 (xīn zàng): Tim

[14] 子宫 (zǐ gōng): Tử cung

[15] 骨头 (gǔ tou): Xương

[16] 眉毛 (méi máo): Lông mày

Dưới đây là phần chữ để bạn đăng kèm với hình ảnh theo đúng thứ tự 20 từ vựng:20 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG VỆ S...
13/07/2026

Dưới đây là phần chữ để bạn đăng kèm với hình ảnh theo đúng thứ tự 20 từ vựng:

20 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒ DÙNG VỆ SINH 🧼

1. 牙刷 (yáshuā) – bàn chải đánh răng
2. 牙膏 (yágāo) – kem đánh răng
3. 漱口杯 (shùkǒu bēi) – cốc súc miệng
4. 毛巾 (máojīn) – khăn mặt
5. 浴巾 (yùjīn) – khăn tắm
6. 肥皂 (féizào) – xà phòng cục
7. 洗手液 (xǐshǒuyè) – nước rửa tay
8. 洗发水 (xǐfàshuǐ) – dầu gội đầu
9. 沐浴露 (mùyùlù) – sữa tắm
10. 护发素 (hùfàsù) – dầu xả tóc
11. 梳子 (shūzi) – lược
12. 发刷 (fàshuā) – bàn chải tóc
13. 沐浴球 (mùyùqiú) – bông tắm
14. 肥皂盒 (féizàohé) – hộp đựng xà phòng
15. 卫生纸 (wèishēngzhǐ) – giấy vệ sinh
16. 牙线 (yáxiàn) – chỉ nha khoa
17. 漱口水 (shùkǒushuǐ) – nước súc miệng
18. 湿巾 (shījīn) – khăn ướt
19. 指甲剪 (zhǐjiǎjiǎn) – bấm móng tay
20. 棉签 (miánqiān) – tăm bông

Address

Khu 7, Thường Lệ, Đại Thịnh, Mê Linh
Hanoi

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Hệ thống Hán ngữ quốc tế Ai Hanyu HSK posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share