26/08/2026
20 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA
1. 远 (yuǎn) – xa ↔ 近 (jìn) – gần
2. 长 (cháng) – dài ↔ 短 (duǎn) – ngắn
3. 上 (shàng) – trên ↔ 下 (xià) – dưới
4. 左 (zuǒ) – trái ↔ 右 (yòu) – phải
5. 里 (lǐ) – trong ↔ 外 (wài) – ngoài
6. 胖 (pàng) – béo ↔ 瘦 (shòu) – gầy
7. 美 (měi) – đẹp ↔ 丑 (chǒu) – xấu (vẻ ngoài)
8. 贵 (guì) – đắt ↔ 便宜 (piányi) – rẻ
9. 难 (nán) – khó ↔ 易 (yì) – dễ
10. 厚 (hòu) – dày ↔ 薄 (báo) – mỏng
11. 深 (shēn) – sâu ↔ 浅 (qiǎn) – nông
12. 软 (ruǎn) – mềm ↔ 硬 (yìng) – cứng
13. 甜 (tián) – ngọt ↔ 苦 (kǔ) – đắng
14. 聪明 (cōngmíng) – thông minh ↔ 笨 (bèn) – ngốc
15. 简单 (jiǎndān) – đơn giản ↔ 复杂 (fùzá) – phức tạp
16. 买 (mǎi) – mua ↔ 卖 (mài) – bán
17. 借 (jiè) – mượn ↔ 还 (huán) – trả
18. 干 (gān) – khô ↔ 湿 (shī) – ướt
19. 香 (xiāng) – thơm ↔ 臭 (chòu) – thối / hôi
20. 亮 (liàng) – sáng ↔ 暗 (àn) – tối