Vụ việc Gateway, đau đớn, hoang mang đến tận cùng,....
Các bậc cha mẹ nên dạy con mấy kỹ năng thoát hiểm trong trường hợp bị bỏ quên trên xe, trẻ từ 3 tuổi trở lên đều có thể nhận thức và thực hiện được điều này:
1. CÒI XE: Hãy chỉ cho con cách bấm còi xe. Dù xe có tắt máy, rút khoá điện, còi xe vẫn luôn hoạt động do sử dụng nguồn điện trực tiếp từ Accu. Hãy dạy con, nếu bị bỏ quên trên xe, con lên vô lăng và bấm còi. Với bình điện accu, còi bấm cả ngày ko hết. Việc gây tiếng ồn sẽ gây sự chú ý.
2. ĐÈN HAZARD: Tương tự còi, đèn Hazard được thiết kế nguồn điện riêng để nó lúc nào cũng sẵn sàng hoạt động. Hãy chỉ cho con nút bật cái đèn này có hình Tam giác và rất dễ thấy trên Tablo buồng lái. Bấm nó để bật gây sự chú ý, kết hợp với bấm còi.
3. LẪY MỞ KHOÁ CỬA TỪ BÊN TRONG: Các xe hơi đều thiết kế luôn có lẫy mở khoá cửa từ bên trong tại mỗi cửa lên xuống. Hãy bớt chút thời gian, dạy con cách bật lẫy này để mở cửa trong trường hợp khẩn cấp.
4. BÚA THOÁT HIỂM: Các xe khách chở học sinh hầu hết có búa thoát hiểm. Trường hợp bất đắc dĩ, các con có thể dùng búa thoát hiểm. Hãy yên tâm, búa thoát hiểm thiết kế để có đầu nhọn tập trung gia lực, do đó với một lực nhỏ của con cũng có thể đập vỡ kính, không cần quá nhiều sức. Mặt khác, kính xe luôn thiết kế là kính an toàn, nên khi đập vỡ, kính sẽ vỡ vụn dạng hạt ngô, ko có mảnh sắc nên cũng yên tâm rằng không gây tổn hại đến các con.
(Nguồn: copy)
Vì Bố Mẹ Là Gia Đình Của Con
Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Vì Bố Mẹ Là Gia Đình Của Con, School, Hanoi.
28/06/2019
25/05/2018
🌈 RAINBOW CRAFTS & ACTIVITIES
See full details for them all here - http://www.messylittlemonster.com/2017/02/rainbow-craft-ideas-for-kids.html
Cre: MessylittleMonster
25/05/2018
Top các kênh YouTube hay dành cho các bé học Tiếng Anh
24/05/2018
Vocabulary and Worksheet about Clothes 👔👕👖🧣🧤🧥🧦🕶️👗👙🛍️
24/05/2018
Layers of the Earth 🌍🌎
23/05/2018
Dành cho các mẹ có con em yêu thích khám phá Solar System - Đây là một chủ đề khoa học khá hay và bổ ích
23/05/2018
23/05/2018
NHỮNG BỘ PHIM HOẠT HÌNH HAY NHẤT CHO BÉ HOC TIẾNG ANH !
1. The Jungle Book Cartoon
https://www.youtube.com/watch?v=Lts0Z9o94zk
2. Peep And The Big Wide World
https://www.youtube.com/user/PeepWGBH
3. Ben and Holly Litter Kingdom
https://www.youtube.com/user/theofficialbenholly
4. Noddy
https://www.youtube.com/channel/UCO0vPDAqN7BTK9kNAeP3sKw
5.Charlie and Lola- Dành tặng những chàng trai có cô em gái
https://www.youtube.com/watch?v=nBR7vU3mONg
6. The little bus tayo- Danh tặng những chàng trai yêu ô tô
https://www.youtube.com/watch?v=Fxk8lI5sycc
7. Little Fox (các levels)
https://www.youtube.com/user/LittleFoxKids
8. Peppa Pig
https://www.youtube.com/watch?v=ZKaGHFizaxQ
9. The Berenstain Bears
https://www.youtube.com/channel/UCGtFbbGApG0s_8mMuJd-zKg
10. Kipper The Dog
https://www.youtube.com/watch?v=vGs-_trydko
11. The Airport Diary
https://www.youtube.com/watch…
12. Sarah and Duck
https://www.youtube.com/watch…
13.Winnie The Pooh Episodes
https://www.youtube.com/watch…
14. Magic English
https://www.youtube.com/watch?v=KJw2xX6LsPI
15. Puffin Rock
https://www.youtube.com/watch…
16. TheKoala Brothers
https://www.youtube.com/watch?v=qYFriEFTrHA
17. Caillou
https://www.youtube.com/channel/UC4yQCVlLhTmOqX5kUkAGr0g
18.Photo Travels-120 (tặng những bạn yêu du lịch trải nghiệm mạo hiểm)
https://www.youtube.com/watch…
19. Fun at Kids Central (tặng những bạn yêu khoa học)
https://www.youtube.com/watch…
20. The Story of Dr. Dolittle (Dựa theo truyện Bác sỹ Aibolit)
https://www.youtube.com/watch…
21. Casper the Friendly Ghost
https://www.youtube.com/watch?v=tGr35i1JfCg&t=110s
22. Charlie Brown - Happy New Year, Charlie Brown.
https://www.youtube.com/watch?v=Og7_l_dwEKI
23. Daniel Tiger's Neighborhood
https://www.youtube.com/channel/UCDqgSnRMGVx3dP4sn3ATZMA
24. Horrid Henry
https://www.youtube.com/watch?v=Lr2jkz_LcuY
25. Little Princess
https://www.youtube.com/watch…
26. Maya the bee
https://www.youtube.com/watch…
27. Milly, Molly
https://www.youtube.com/watch?v=guMoanTUVvQ
28. Muffin Stories - about famous people- tìm hiểu về các nhà khoa học
https://www.youtube.com/watch…
29. Octonauts
https://www.youtube.com/channel/UCXLLQkbYE-G9jYrra7R4Qsw
30. Once Upon a Time (dành cho những bạn yêu khoa học)
https://www.youtube.com/watch?v=HIjZgg1lLg8
31. Our wonderful body - Khoa học khám phá
https://www.youtube.com/watch?v=E4-MNvDm0Sw&t=13s
32. Super Wings- Dành tặng những bạn yêu máy bay
https://www.youtube.com/channel/UC0lUsYbxVZT0sJHtC4_JxmQ
33. The Magic School Bus
https://www.youtube.com/watch?v=USFk4Z-IA3I
34. Zou
https://www.youtube.com/watch?v=9Ck3jN5k_3s
35. Dinosaur Train
https://www.youtube.com/watch?v=NQINM3QQ6So
36. Super Why
https://www.youtube.com/watch?v=jnoe_KqbHl0
37. The Backyardigans
https://www.youtube.com/watch?v=jnoe_KqbHl0
38. Pat & Stan
https://www.youtube.com/watch…
39. Timothy Goes to School
https://www.youtube.com/watch?v=Z7UnT-bslcQ
40. The Dr. Binocs Show | Educational Videos For Kids
https://www.youtube.com/watch?v=WLDD8DetyyY
The Jungle Book Cartoon Show Full HD - Season 1 Episode 1 - Man Trap The Jungle Book Cartoon Show is the latest 3D animation series in Full HD which features Mowgli and Shere Khan as the two main lead characters. Man Trap is E...
21/05/2018
[English Homophones]
25 từ đồng âm mà tất cả các học viên tiếng Anh giao tiếp nên biết
1. Ate, eight
Ate (động từ): Ăn. Đây là thì quá khứ đơn của động từ "eat".
Eight (danh từ): Số 8.
2. Bare, bear
Bare (tính từ): Trần truồng, trần trụi. Nó có nghĩa là cái gì đó không được bảo hiểm hoặc không được trang trí.
Bear (danh từ): Con gấu. Một vật có vú kích thước lớn.
3. Buy, by, bye
Buy (động từ): Mua. Một từ đồng nghĩa với "purchase".
By (giới từ): Bởi.. Nó thường được sử dụng để có nghĩa là "bên cạnh" hay "gần" khi mô tả một vị trí. Nó cũng có thể chỉ ra người đã tạo ra một cái gì đó.
Bye (cảm thán): Đây là một dạng rút ngắn của "goodbye".
4. Cell, sell
Cell (danh từ): Một tế bào. Nó có thêr là một khu vực nhỏ hoặc phòng, thường là trong một nhà tù. Một tế bào cũng có thể là một trong những đơn nhỏ nhất của một sinh vật sống.
Sell (verb): Bán hàng. Để trao đổi một sản phẩm hay dịch vụ với tiền bỏ ra.
5. Dew, do, due
Dew (danh từ): Giọt sương. Tức là là tên cho giọt nước nhỏ đọng trên thực vật vào ban đêm.
Do (động từ): Làm. Động từ chung này được dùng để chỉ một hành động. Nó cũng có thể là một trợ động từ.
Due (tính từ): Điều này được sử dụng để chỉ hạn chót (ngày cuối cùng) mà một cái gì đó thể xảy ra. Nó cũng được sử dụng để chỉ ra khi một em bé có thể sẽ được sinh ra.
6. Eye, I
Eye (danh từ): Mắt. Là một bộ phận của cơ thể dùng để nhìn
I (đại từ): Tôi.
7. Fairy, ferry
Fairy (danh từ): Nàng tiên. Một sinh vật thần thoại thường có phép thuật.
Ferry (danh từ): Phà. Là một chiếc thuyền có thể chở người và phương tiện trên mặt nước. Nó được sử dụng cho khoảng cách xa hay những nơi có không có cầu.
8. Flour, flower
Flour (danh từ): Bột mỳ. Đây là thành phần chính trong bánh mì.
Flower (danh từ): Hoa. Là một bộ phận của cây, thường có màu sắc sặc sỡ và dùng để trang trí.
9. For, four
For (giới từ): Cho. Giới từ này thường được dùng để chỉ một người nhận được một cái gì đó, hay để chỉ một mục đích.
Four (danh từ): Số 4.
10. Hear, here
25 cap tu d**g am khac nghia trong tieng anh
Hear (động từ): Nghe. Đây là hành động mà bạn làm với đôi tai của bạn.
Here (trạng từ): "Ở đây" chỉ ra nơi bạn đang ở bất cứ lúc nào.
11. Hour, our
Hour (danh từ): Giờ. Một khoảng thời gian đó kéo dài 60 phút.
Our (đại từ): Của chúng tôi. Đây là hình thức đại từ sở hữu của "we".
12. Know, no
Know (động từ): Biết. Để có kiến thức hay sự hiểu biết về một cái gì đó.
No (từ hạn định): Không. Điều này cho thấy một sự phủ định hoặc cái gì đó là không đúng sự thật.
13. Knight, night
Knight (danh từ): Hiệp sĩ. Một người đàn ông được một vinh dự đặc biệt (hoặc cấp bậc) của một vị vua hoặc nữ hoàng.
Night (danh từ): Đêm. Khoảng thời gian khi trời tối và hầu hết mọi người đi ngủ.
14. Mail, male
Mail (động từ hay danh từ): Là một danh từ, nó chỉ một lá thư và tin nhắn gửi đi qua ứng dụng Email. Khi là động từ, có nghĩa là để gửi một cái gì đó với ai đó.
Male (tính từ hoặc danh từ): Danh từ nghĩa là con trai, đàn ông, giống đực. Còn tính từ dùng để chỉ sự nam tính.
15. Marry, merry
Marry (động từ): Kết hôn. Những hành động khi hai người có một đám cưới.
Merry (tính từ): Vui. Đồng nghĩa với "Happy", nhưng ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Chủ yếu được sử dụng trong những cụm từ như "Merry Christmas!".
16. Meat, meet
Meat (danh từ): Thịt. thịt ăn được từ một con vật.
Meet (động từ): Gặp gỡ.
17. Pair, pear
Pải (danh từ): Đôi, cặp. Một tập hợp của hai thứ đó đi cùng nhau.
Pear (danh từ): Quả lê. Một loại trái cây ngon.
18. Right, write
cac tu vung trong tieng anh
Right (tính từ): Phải. Điều này có thể có nghĩa là hoặc là một từ đồng nghĩa với " correct" hoặc ngược lại của "left".
Write (động từ): Viết.
19. Sight, site
Sight (danh từ): Tầm nhìn.
Site(danh từ): Trang web.
20. Son, sun
Son (danh từ): Con trai. Dùng để nói về đứa con trai của bố mẹ.
Sun (danh từ): Mặt trời.
21. Their, there, they’re
Their (đại từ): Của họ. Đại từ sở hữu cho từ “they”.
There (trạng từ): Ở đó, chỗ đó.
They’re (từ viết tắt): Họ có, họ là. Là từ viết tắt của “They are”.
22. To, too, two
To (preposition): Đến. Điều này thường chỉ ra một hướng đó một cái gì đó đang chuyển động.
Too (trạng từ): "Quá" có thể thường hoặc có nghĩa là "cũng", hoặc nó có thể chỉ ra rằng có nhiều hơn một cái gì đó hơn mức cần thiết (và nó thường là một vấn đề).
Two (danh từ): Số 2.
23. One, won
One (danh từ): Số 1.
Won (động từ): Chiến thắng. Đây là thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của “win”.
24. Wait, weight
Wait (verb): Chờ đợi. Điều này có nghĩa là ở lại một nơi hoặc một cái gì đó để dự đoán.
Weight (danh từ): Trọng lượng.
25. Wear, where
Wear (động từ): Mặc. Để có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể của bạn.
Where (nghi vấn): Nơi. Một từ để hỏi dùng để hỏi cho một vị trí.
21/05/2018
Mathematics Symbols 📐📏📖📝➖➕✖️➗
Click here to claim your Sponsored Listing.