18/08/2026
📚 90 TỪ GHÉP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG
🔹 1. 可以 kěyǐ — có thể
🔹 2. 可爱 kě’ài — đáng yêu
🔹 3. 可怜 kělián — đáng thương
🔹 4. 可是 kěshì — nhưng, thế nhưng
🔹 5. 可能 kěnéng — có thể, khả năng, có lẽ
🔹 6. 各位 gèwèi — các vị, mọi người
🔹 7. 同意 tóngyì — đồng ý
🔹 8. 名字 míngzi — tên
🔹 9. 否则 fǒuzé — nếu không, bằng không
🔹 10. 告诉 gàosu — nói, cho biết, nói với
🔹 11. 咖啡 kāfēi — cà phê
🔹 12. 咱们 zánmen — chúng ta
🔹 13. 哥哥 gēge — anh trai
🔹 14. 哪儿 nǎr — đâu, chỗ nào
🔹 15. 哪里 nǎlǐ — đâu, nơi nào
🔹 16. 唯一 wéiyī — duy nhất
🔹 17. 问题 wèntí — vấn đề, câu hỏi
🔹 18. 喜欢 xǐhuan — thích
🔹 19. 回来 huílái — quay về, trở lại
🔹 20. 回到 huídào — trở về, về đến
🔹 21. 回去 huíqù — quay về, trở về
🔹 22. 回家 huíjiā — về nhà
🔹 23. 回答 huídá — trả lời, giải đáp
🔹 24. 因为 yīnwèi — bởi vì
🔹 25. 国家 guójiā — quốc gia, đất nước
🔹 26. 地方 dìfang — địa phương, nơi, chỗ
🔹 27. 坚持 jiānchí — kiên trì, duy trì
🔹 28. 报告 bàogào — báo cáo
🔹 29. 外面 wàimiàn — bên ngoài
🔹 30. 多久 duōjiǔ — bao lâu
🔹 31. 多少 duōshao — bao nhiêu
🔹 32. 大学 dàxué — đại học
🔹 33. 大家 dàjiā — mọi người
🔹 34. 大概 dàgài — khoảng, chừng, đại khái
🔹 35. 太太 tàitai — bà, vợ
🔹 36. 夫人 fūrén — phu nhân, bà
🔹 37. 失去 shīqù — mất, mất đi
🔹 38. 奇怪 qíguài — kỳ lạ
🔹 39. 女人 nǚrén — phụ nữ
🔹 40. 女儿 nǚ’ér — con gái
🔹 41. 女士 nǚshì — quý cô, quý bà
🔹 42. 女孩 nǚhái — cô gái, bé gái
🔹 43. 她们 tāmen — họ, các cô ấy
🔹 44. 好像 hǎoxiàng — hình như, giống như
🔹 45. 好好 hǎohāo — tốt, đàng hoàng; cố gắng làm tốt
🔹 46. 如何 rúhé — như thế nào, làm sao
🔹 47. 如果 rúguǒ — nếu, nếu như
🔹 48. 如此 rúcǐ — như thế, như vậy
🔹 49. 妻子 qīzi — vợ
🔹 50. 姑娘 gūniang — cô gái
🔹 51. 婚礼 hūnlǐ — hôn lễ, đám cưới
🔹 52. 妈妈 māma — mẹ
🔹 53. 存在 cúnzài — tồn tại
🔹 54. 孩子 háizi — trẻ con, con cái
🔹 55. 学校 xuéxiào — trường học
🔹 56. 他们 tāmen — họ, bọn họ
🔹 57. 安全 ānquán — an toàn
🔹 58. 安排 ānpái — sắp xếp, bố trí
🔹 59. 完全 wánquán — hoàn toàn
🔹 60. 完成 wánchéng — hoàn thành
🔹 61. 完美 wánměi — hoàn mỹ, hoàn hảo
🔹 62. 害怕 hàipà — sợ hãi
🔹 63. 家庭 jiātíng — gia đình
🔹 64. 家里 jiālǐ — trong nhà, ở nhà
🔹 65. 容易 róngyì — dễ, dễ dàng
🔹 66. 实在 shízài — thực sự, quả thực
🔹 67. 宝贝 bǎobèi — bảo bối, cục cưng
🔹 68. 对于 duìyú — đối với, về
🔹 69. 小姐 xiǎojiě — cô, tiểu thư
🔹 70. 小子 xiǎozi — cậu nhóc, thằng nhóc
🔹 71. 小孩 xiǎohái — trẻ em
🔹 72. 小心 xiǎoxīn — cẩn thận
🔹 73. 小时 xiǎoshí — giờ, tiếng đồng hồ
🔹 74. 就是 jiùshì — chính là, tức là
🔹 75. 屁股 pìgu — mông
🔹 76. 尸体 shītǐ — thi thể
🔹 77. 工作 gōngzuò — công việc, làm việc
🔹 78. 已经 yǐjīng — đã, rồi
🔹 79. 希望 xīwàng — hy vọng, mong muốn
🔹 80. 带来 dàilái — mang đến, đem lại
🔹 81. 帮助 bāngzhù — giúp đỡ
🔹 82. 帮忙 bāngmáng — giúp một tay, giúp đỡ
🔹 83. 年轻 niánqīng — trẻ, trẻ tuổi
🔹 84. 幸运 xìngyùn — may mắn
🔹 85. 干吗 gànmá — làm gì, tại sao
🔹 86. 建议 jiànyì — đề nghị, kiến nghị, lời khuyên
🔹 87. 弟弟 dìdi — em trai
🔹 88. 很多 hěnduō — rất nhiều
🔹 89. 很快 hěn kuài — rất nhanh
🔹 90. 律师 lǜshī — luật sư
💡 Mẹo học: Mỗi ngày chọn 5–10 từ, sau đó tự đặt 3–4 câu ví dụ với từng từ. Học từ trong câu và tình huống thực tế sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn và sử dụng tự nhiên hơn khi giao tiếp.
━━━━━━━━━━━━━━
📣 LỊCH HỌC CÁC LỚP TIẾNG TRUNG SẮP MỞ TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT
🏫 CƠ SỞ LONG BIÊN – LINH ĐÀM
📌 LỚP 0–HSK3 – Dành cho người mới bắt đầu
• Ca tối 2–4 / 3–5 / 6–CN: 18:00–19:30
• Ca tối 2–4 / 3–5 / 6–CN: 19:30–21:00
📌 LỚP HSK4 – HSK5
• Ca tối 2–4 / 3–5 / 6–CN: 19:30–21:00
💻 LỚP TIẾNG TRUNG ONLINE
• Ca tối 2–4 / 3–5 / 6–CN: 20:30–22:00
👧👦 TIẾNG TRUNG TRẺ EM
• Sáng thứ 7: 9:00–11:00
• Chiều thứ 7: 14:00–16:00
• Ca tối 2–4 / 3–5 / 6–CN: 18:00–19:30
• Ca tối 2–4 / 3–5 / 6–CN: 19:30–21:00
━━━━━━━━━━━━━━
🏫 TIẾNG TRUNG MINH VIỆT
Đào tạo tiếng Trung giao tiếp • Luyện thi HSK • Tiếng Trung trẻ em
📍 Cơ sở đào tạo:
• CS1: 117–119 Bằng Liệt – Linh Đàm – Hoàng Mai – Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ – TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện – Linh Chiểu – Thủ Đức – TPHCM
📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn