28/02/2025
Học tiếng trung với từ Chém gió 吹牛
=========
吹牛Chuī niú ( 吹牛皮Chuī niúpí) ( Thổi bay con bò) : Chém gió, khoác lác
别听他的,他喜欢吹牛。
Bié tīng tā de, tā xǐhuān chuīniú.
Đừng nghe anh ta, anh ta thích chém gió đấy.
人们讨厌他,因为他老是吹牛
Rénmen tǎoyàn tā, yīnwèi tā lǎo shì chuīniú
Mọi người ghét anh ta, bởi vì anh ta hay khoác lác.
好了,不要吹牛皮了
hǎole, bùyào chuī niúpíle
Thôi đi, đừng chém gió nữa.
=========
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
27/02/2025
Mẫu câu đơn giản chỉ màu sắc trong tiếng Trung
1.黑色 hēisè: Màu đen
2.蓝色 lánsè: Màu xanh lam
3.绿色 lǜsè: Màu xanh lá cây
4.红色 hóngsè: Màu đỏ
5.白色 báisè: Màu trắng
6.黄色 huángsè: Màu vàng
7.棕色 zōngsè: Màu nâu
8.灰色 huīsè: Màu xám
9.金色 jīnsè: Màu vàng kim
10.银色 yínsè: Màu bạc
11.粉红色 fěnhóngsè: Màu hồng
12.紫色 zǐsè : Màu đỏ tía
13.橙色 chéngsè: Màu cam
1.Tuyết màu trắng.
雪是白色的。
xuě shì báisè de.
2.Mặt trời màu vàng.
太阳是黄色的。
Tàiyáng shì huángsè de.
3.Quả / trái cam màu da cam.
橙子是橙色的。
Chéngzi shì chéngsè de.
4.Quả / trái anh đào màu đỏ.
樱桃是红色的。
Yīngtáo shì hóngsè de.
5.Bầu trời màu xanh nước biển.
天空是蓝色的。
Tiānkōng shì lán sè de.
6.Cỏ màu xanh lá cây.
草是绿色的。
Cǎo shì lǜsè de.
7.Đất màu nâu.
土地是棕色的。
Tǔdì shì zōngsè de.
8.Mây màu xám.
云是灰色的。
Yún shì huīsè de.
9.Lốp xe màu đen.
车胎是黑色的。
Chētāi shì hēisè de.
10.Tuyết màu gì? Màu trắng.
雪是什么颜色的? 白色的。
Xuě shì shénme yánsè de? Báisè de.
11.Mặt trời màu gì? Màu vàng.
太阳是什么颜色的? 黄色。
Tàiyáng shì shénme yánsè de? Huángsè.
12.Quả / trái cam màu gì? Màu da cam.
橙子是什么颜色的? 橙色。
Chéngzi shì shénme yánsè de? Chéngsè.
13.Quả / trái anh đào màu gì? Màu đỏ.
樱桃是什么颜色的? 红色。
Yīngtáo shì shénme yánsè de? Hóngsè.
14.Bầu trời màu gì? Màu xanh nước biển.
天空是什么颜色的? 蓝色。
Tiānkōng shì shénme yánsè de? Lán sè.
15.Cỏ màu gì? Màu xanh lá cây.
草是什么颜色的? 绿色。
Cǎo shì shénme yánsè de? Lǜsè.
16.Đất màu gì? Màu nâu.
土地是什么颜色的? 棕色。
Tǔdì shì shénme yánsè de? Zōngsè
=============
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
26/02/2025
TỪ VỰNG CÁC LOẠI GIA VỊ
调料Tiáoliào Gia vị
1.生姜、姜 Shēngjiāng, jiāng (cây, củ) gừng
2.姜黄 Jiānghuáng (cây, củ) nghệ
3.香茅 Xiāngmáo (cây, lá) sả
4.菜油、食油 Càiyóu, shíyóu dầu ăn
5.柠檬油 Níngméngyóu dầu chanh
6.椰子油 Yēzǐyóu dầu dừa
7.豆油 Dòuyóu dầu đậu nành
8.花生油 Huāshēngyóu dầu lạc, dầu phộng
9.香油 Xiāngyóu dầu mè
10.橄榄油 Gǎnlǎnyóu dầu ô liu
11.植物油 Zhíwùyóu dầu thực vật
12.精制油 Jīngzhìyóu dầu tinh chế
13.芝麻油 Zhīmayóu dầu vừng
14.食糖 Shítáng đường ăn
15.糖粉 Tángfěn đường bột, đường xay
16.砂糖 Shātáng đường cát
17.代糖 Dàitáng đường hóa học
18.冰糖 Bīngtáng đường phèn
19.精制糖 Jīngzhìtáng đường tinh chế, đường tinh luyện
20.绵白糖 Miánbáitáng đường trắng
21.方糖 Fāngtáng đường viên
22.圆锥形糖块 Yuánzhuīxíng tángkuài đường viên hình nón
23.醋 Cù giấm
24.葱 Cōng hành
25.蒜苗 Suànmiáo mầm tỏi, đọt tỏi non
26.味精 Wèijīng mì chính (bột ngọt)
27.食盐 Shíyán muối ăn
28.佐餐盐 Zuǒcānyán muối ăn thêm (để trên bàn)
29.五香粉 Wǔxiāngfěn ngũ vị hương
30.鱼露 Yúlù nước mắm
31.酱油 Jiàngyóu nước tương
32.辣椒粉 Làjiāofěn ớt bột
33.蒜 Suàn tỏi:
==============
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
25/02/2025
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung kể về một ngày của tôi
1.睡醒 Shuì xǐng: Thức giấc, tỉnh giấc
2.起床 qǐchuáng: Ngủ dậy
3.去浴室 qù yùshì: Đi tắm
4.淋浴 línyù: Tắm gội
5.刷牙 shuāyá: Đánh răng
6.洗脸 xǐliǎn: rửa mặt
7.穿衣服 chuān yīfú: Mặc quần áo
8.听CD/MP3 tīng CD/MP3: Nghe nhạc
9.看报纸 kàn bàozhǐ: Đọc báo
10.吃早餐 chī zǎocān: Ăn sáng
11.去学校 qù xuéxiào: Đến trường
12.去上班 qù shàngbān: Đi làm
13.吃午饭 chī wǔfàn: Ăn trưa
14.回家 huí jiā: Về nhà
15.做晚饭 zuò wǎnfàn: Nấu cơm tối
16.打电话给朋友 dǎ diànhuà gěi péngyǒu: Gọi điện thoại cho bạn
17.上网 shàngwǎng: Lên mạng
18. 玩电脑游戏 wán diànnǎo yóuxì: Chơi game
19.经常 jīngcháng: Thường xuyên
20. 通常 tōngcháng: Thông thường
21. 有时 yǒushí: Có lúc, thỉnh thoảng
22. 决不 jué bù: Quyết không
Sau đây là các mẫu câu kể về một ngày của mình để các bạn tham khảo và vận dụng trong giao tiếp tiếng Trung, trong các bài học viết về một ngày của bạn trong thực tế.
1.我一般7点起床。 wǒ yībān 7 diǎn qǐchuáng: Thông thường tôi 7h ngủ dậy
2.因为是星期天,所以我8:30起床。 Yīn wéi shì xīngqítiān, suǒyǐ wǒ 8:30 Qǐchuáng: Vì là chủ nhật, nên tôi 8h30 mới ngủ dậy
3.我一般在早晨7:15洗脸刷牙。 Wǒ yībān zài zǎochén 7:15 Xǐliǎn shuāyá: Bình thường buổi sáng tôi rửa mặt đánh răng vào 7h15
4.我一般上午7:30吃早餐。 Wǒ yībān shàngwǔ 7:30 Chī zǎocān: Tôi thường ăn sáng vào 7h30
5.我经常吃1个鸡蛋,牛奶和桔子。 Wǒ jīngcháng chī 1 gè jīdàn, niúnǎi hé júzi: Tôi thường ăn một quả trứng, uống sữa và ăn quýt
6.我搭巴士上班/上学。 Wǒ dā bāshì shàngbān/shàngxué: Tôi đi xe buýt đi làm/ đi học
7.我经常开车去上班。 Wǒ jīngcháng kāichē qù shàngbān: Tôi thường lái xe đi làm
8.午饭后我喜欢小睡一会儿。 Wǔfàn hòu wǒ xǐhuān xiǎoshuì yīhuǐ'er: Sau khi ăn trưa tôi thích ngủ một giấc
9.有时候我什么也不做。 Yǒu shíhòu wǒ shénme yě bù zuò: Có lúc tôi không làm gì
10.我真的很喜欢烹饪。 Wǒ zhēn de hěn xǐhuān pēngrèn: Tôi thực sự thích nấu nướng
11.我放松休息的时候经常听CD。 Wǒ fàngsōng xiūxí de shíhòu jīngcháng tīng CD: Lúc tôi nghỉ ngơi thư giãn thường nghe CD nhạc
12.我每天晚上都去散步。 Wǒ měitiān wǎnshàng dū qù sànbù: Mỗi buổi tối tôi đều đi dạo bộ
13.我每天晚上看中央电视台新闻报道。 Wǒ měitiān wǎnshàng kàn zhòng yāng diànshìtái xīnwén bàodào: Buổi tối hàng ngày tôi đều xem bản tin thời sự trên đài truyền hình trung ương
14.我晚上9点洗澡。 Wǒ wǎnshàng 9 diǎn xǐzǎo: Tôi tắm vào 9h tối
15.我上网看新闻。 Wǒ shàngwǎng kàn xīnwén: Tôi lên mạng đọc tin tức
16.我晚上10点睡觉。 Wǒ wǎnshàng 10 diǎn shuìjiào: 10h tối tôi đi ngủ
====================
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
23/02/2025
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ SỞ THÍCH
SỞ THÍCH 爱好 ài hào:
1. 唱歌 chàng gē: Hát
2. 跳舞 tiào wǔ : Múa,khiêu vũ
3. 摄影 shè yǐng : Nhiếp ảnh, chụp ảnh
4. 聊天儿 liáo tiān ér : Tán ngẫu, tán chuyện
5. 看书 kàn shū : Đọc sách
6. 跑步 pǎo bù : Chạy bộ
7. 打球 dǎ qiú : Chơi bóng
8. 踢球 tī qiú : Đá bóng
9. 下棋 xià qí : Đánh cờ
10. 看电影 kàn diàn yǐng : Xem phim
11. 健身 jiàn shēn : Tập thể dục
12. 旅游 lǚ yóu : Du lịch
13. 开车 kāi chē : Lái xe
14. 养花 yǎng huā : Trồng hoa
15. 园艺 yuán yì : Nghề làm vườn
16. 逛街 guàng jiē : Dạo phố
17. 弹琴 tán qín : Chơi đàn
18. 画画儿 huà huà ér : Vẽ tranh
19. 拉二胡 lā èr hú : Chơi đàn nhị
20. 轮滑 lún huá : Trượt Patin
21. 骑车 qí chē: Đạp xe đạp
22. 烹饪 pēng rèn : Nấu ăn, nấu nướng
23. 养宠物 yǎng chǒng wù : Nuôi thú cảnh
24. 缝纫 féng rèn : Cắt may
25. 刺绣 cì xiù : Thêu
26. 织毛衣 zhī máo yī : Đan áo len
27. 写作 xiě zuò : Viết lách, viết văn
28. 剪纸 jiǎn zhǐ : Cắt giấy
29. 集邮jí yóu : Sưu tầm tem
================
(Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương)
20/02/2025
Từ vựng tiếng trung tên các loại bia rượu
1. Absolut 瑞典伏特加 ruì diǎn fú tè jiā
2. Angel’s Kiss 天使之吻 tiān shǐ zhī wěn
3. Asahi 朝日 zhāo rì
4. B-52 轰炸机 hōng zhà jī
5. Bacardi 白家得 bái jiā dé
6. Bailey’s 百利甜酒 bǎi lì tián jiǔ
7. Beck’s 贝克 bèi kè
8. Beefeater’s 必发达金 bì fā dá jīn
9. BEER 啤酒 pí jiǔ
10. Black Russian 黑色俄罗斯 hēi sè é luó sī
11. Bloody Mary 血腥玛丽 xuè xīng mǎ lì
12. Bourbon 波本 bō běn
13. Brandy 白兰地 bái lán dì
14. Budweiser 百威 bǎi wēi
15. Bud Ice 百威冰啤 bǎi wēi bīng pí
16. Canadian Club 加拿大俱乐部 jiā ná dà jù lè bù
17. Captain Morgan’s 摩根船长 mó gēn chuán zhǎng
18. Carlsberg 嘉士伯 jiā shì bó
19. Champagne 香槟酒 xiāng bīn jiǔ
20. Chivas Regal 芝华士 zhī huá shì
21. Cocktail 鸡尾酒 jī wěi jiǔ
22. Cognac 干邑白兰地 gān yì bái lán dì
23. Corona 科罗娜 kē luó nà
24. Cutty Sark 顺风威士忌 shùn fēng wēi shì jì
25. Daiquiri 黛克瑞 dài kè ruì
26. Draught beer 生啤,扎啤 shēng pí, zhā pí
27. Finlandia 芬兰伏特加 fēn lán fú tè jiā
28. Gin 金酒 jīn jiǔ
29. Gin and tonic 金汤力 jīn tāng lì
30. Gordon’s 哥顿金 gē dùn jīn
==========
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
17/02/2025
Từ vựng về các thành phố ở Việt Nam
河内市–Hénèi shì – Thành phố Hà Nội
岘港市– Xiàn gǎng shì -Thành phố Đà Nẵng
胡志明市- Húzhìmíng shì -Tp Hồ Chí Minh
承天 – 顺化省- Chéng tiān-shùn huà shěng – Tinh Thừa Thiên Huế
海防市 Hǎifáng shì -Thành phố Hải Phòng
北宁省 Běiníng shěng -Tỉnh Bắc Ninh
广南省 Guǎng nán shěng -Tỉnh Quảng Nam
北江省 Běijiāng shěng -Tỉnh Bắc Giang
广义省 Guǎngyì shěng Tỉnh Quảng Ngãi
河西省 Héxī shěng Tỉnh Hà Tây
昆嵩省 Kūn sōng shěng Tỉnh Kon Tum
北干省 Běi gàn shěng -Tỉnh Bắc Kạn
平定省 Píngdìng shěng- Tỉnh Bình Định
谅山省 Liàng shān shěng -Tỉnh Lạng Sơn
嘉莱省Jiā lái shěng Tỉnh Gia Lai
高平省Gāopíng shěng Tỉnh Cao Bằng
富安省Fùān shěng Tỉnh Phú An
河江省Héjiāng shěng -Tỉnh Hà Giang
得乐省De lè shěng -Tỉnh Đắc Lắc
老街省 Lǎo jiē shěng -Tỉnh Lào Cai
庆和省 Qìng hé shěng -Tỉnh Khánh Hòa
萊州省 Láizhōu shěng- Tỉnh Lai Châu
宁顺省 Níng shùn shěng- Tỉnh Ninh Thuận
宣光省 Xuānguāng shěng- Tỉnh Tuyên Quang
林同省 Lín tóngshěng -Tỉnh Lâm Đồng
安沛省 Ān pèi shěng- Tỉnh Yên Bái
平福省 Píngfú shěng -Tỉnh Bình Phước
太原省 Tài yuán shěng -Tỉnh Thái Nguyên
平順省 Píngshùn shěng- Tỉnh Bình Thuận
富寿省 Fù shòu shěng- Tỉnh Phú Thọ
同奈省 Tóng nài shěng- Tỉnh Đồng Nai
山羅省 Shān luō shěng -Tỉnh Sơn La
西寧省 Xiníng shěng- Tinh Tây Ninh
永福省Yǒngfú shěng-Tỉnh Vĩnh Phúc
平陽省 Píngyáng shěng -Tỉnh Bình Dương
广宁省 Guǎng níng shěng -Tỉnh Quảng Ninh
巴地头顿省 Ba dìtóu dùn shěng -Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
海阳省 Hǎi yáng shěng -Tỉnh Hải Dương
隆安省 Lóngān shěng- Tỉnh Long An
兴安省 Xìngān shěng Tỉnh Hưng Yên
同塔省 Tóng tǎ shěng -Tỉnh Đồng Tháp
河西省 Héxī shěng -Tỉnh Hà Tây
前江省 Qián jiāng shěng -Tỉnh Tiền Giang
和平省 Hépíng shěng -Tỉnh Hòa Bình
安江省Ānjiāng shěng -Tinh An Giang
河南省 Hénán shěng -Tỉnh Hà Nam
坚江省Jiān jiāng shěng -Tỉnh Kiên Giang
太平省 Tàipíng shěng- Tỉnh Thái Bình
永龙省 yǒng lóng shěng -Tỉnh Vĩnh Long
宁平省 Níng píng shěng- Tỉnh Ninh Bình
槟椥省 Bīn zhī shěng -Tỉnh Bến Tre
南定省Nán dìng xǐng -Tỉnh Nam Định
茶荣省Chá róng shěng- Tỉnh Trà Vinh
清化省Qīng huà shěng -Tỉnh Thanh Hóa
艺安省 Yì ān shěng-Tỉnh Nghệ An
溯庄省 Sù zhuāng shěng- Tỉnh Sóc Trăng
河静省 Hé jìng shěng- Tỉnh Hà Tĩnh
薄寮省Báo liáo shěng- Tỉnh Bạc Liêu
广平省 Guǎng píng shěng- Tỉnh Quảng Bình
芹苴 Qín jū shěng- Tỉnh Cần Thơ
廣治省 Guǎng zhì shěng -Tỉnh Quảng Trị
金瓯省 Jīnōu shěng -Tỉnh Cà Mau
=================
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
15/02/2025
Các câu khẩu ngữ tiếng Trung 2 chữ cực dễ nhớ
1. 放心! Fàngxīn!: Yên tâm đi!
2. 算了! Suànle!: Thôi đi!
3. 活该! Huógāi!: Đáng đời!
4. 随便! Suíbiàn: Tùy mày/ tùy ý!
5. 真棒! zhēn bàng!: Thật cừ khôi!
6. 免谈 Miǎn tán: Miễn bàn/ không đời nào!
7. 爱现! ài xiàn!: Đồ thích thể hiện!
8. 你敢? Nǐ gǎn?: Mày dám!
9. 讨厌! Tǎoyàn!: Đáng ghét!
10. 无耻! Wúchǐ!: Đồ vô liêm sỉ!
11. 装傻! Zhuāng shǎ!: Giả ngốc!
12. 好险! Hǎo xiǎn!: Thật nguy hiểm!
13. 糟了! Zāole!: Chết rồi!/ Hỏng rồi!
14. 够了! Gòule!: Đủ rồi!
15. 成交! Chéngjiāo!: Thỏa thuận nhé!
16. 废话! Fèihuà!: Nói nhảm!
17. 变态! Biàntài!: Đồ biến thái!
18. 偏心! Piānxīn: Thiên vị!
19. 漂亮! piàoliang: Xinh quá!
20. 你丫! nǐ yā: Cái con nha đầu này!
21. 吹牛! chuīniú: Chém gió!
22. 请问 qǐngwèn: xin hỏi!
23. 回家 huí jiā: Về nhà thôi!
24. 赞成 zànchéng: Đồng ý!
25. 花痴! huā chī: Đồ mê trai!
26. 不行 bùxíng: Không được!
27. 好的 hǎo de: Được thôi
28. 幼稚! yòuzhì: Đồ ấu trĩ!
29. 烦你! fán nǐ: Mày thật phiền toái!
30. 天啊! tiān a: Trời ơi!
31. 厉害! lìhài: Lợi hại!
32. 抠门! kōumén: Đồ keo kiệt!
33. 干嘛? gàn ma?: Làm gì vậy?
34. 闭嘴! Bì zuǐ: Ngậm miệng lại!
35. 快点! kuài diǎn: Mau lên!
=============
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
14/02/2025
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VALENTINE
1. 约会 Yuēhuì: Hẹn hò
2. 吻 Wěn: Hôn
3. 心 Xīn: Trái tim
4. 拥抱 Yǒngbào: Ôm
5. 巧克力 Qiǎokèlì: Sô-cô-la
6. 花 Huā: Hoa
7. 爱 Ài: Yêu
8. 求婚 Qiúhūn: Cầu hôn
9. 玫瑰花 Méiguī huā: Hoa hồng
10. 表白 Biǎobái: Tỏ tình
11. 香水 Xiāngshuǐ: Nước hoa
12. 送 Sòng: Tặng
13. 礼物 Lǐwù: Quà
14. 情人节 Qíngrén jié: Valentine
15. 约 会 yuē huì: hẹn hò
16. 玫 瑰 méi guī: hoa hồng
17. 糖 果 táng guǒ: kẹo
18. 勿 忘 我 wù wàng wǒ: Forget-Me-Not xin đừng quên em
19. 初 恋 chū liàn: tình đầu
20. 一 见 钟 情 yī jiàn zhōng qíng: tiếng sét ái tình
21. 情 人 节 卡 片 qíng rén jié kǎ piàn: thiệp valentine
22. 烛 光 晚 餐 zhú guāng wǎn cān: bữa tối lãng mạn ( Bữa tối dưới ánh nến)
23. 真 爱 zhēn ài: yêu thật lòng
24. 奇 妙 的 感 觉 qí miào de gǎn jué: cảm giác kỳ diệu
25. 甜 蜜 的 痛 苦 tián mì de tòng kǔ: Nỗi đau ngọt ngào
26. 天 生 一 对 tiān shēng yī duì: Trời sinh một cặp
27. 大 团 圆 结 局 dà tuán yuán jié jú: Kết thúc có hậu
28. 甜 心 tián xīn: Trái tim ngọt ngào
29. 爱 人 ài rén Người yêu
30. 爱 神 丘 比 特 ài shén qiū bǐ tè: Thần tình yêu Cupid
31. 浪 漫 làng màn: Lãng mạn
32. 醉 心 zuì xīn: say tình
33. 誓 言 shì yán: lời thề hẹn
34. 忠 心 zhōng xīn: chung thủy
35. 永 恒 yǒng héng: mãi mãi/vĩnh hằng
==================================
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
29/01/2025
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỦY HẢI SẢN
1.Thủy sản 水产 Shuǐchǎn
2.Hải sản 海鲜 hǎixiān
3.món ăn hải sản, đồ biển 海味 hǎiwèi
4. ba ba 甲鱼 jiǎyú
5.cá biển 海水鱼 hǎishuǐ yú
6.cá chim 鲳鱼 chāng yú
7.cá mực 鱿鱼 yóuyú
8.con hàu 牡蛎 mǔlì
9.con nghêu 蛏子 chēngzi
10.con sứa 海蜇 hǎizhē
11.cua biển 海蟹 hǎi xiè
12.ốc biển 海螺 hǎiluó
13.ốc sên 蜗牛 wōniú
14.rau câu (tảo biển) 紫菜 zǐcài
15.tôm 条虾 tiáo xiā
16.tôm hùm 龙虾 lóngxiā
17.tôm khô 虾皮 xiāpí
18.tôm nõn 虾仁 xiārén
19.cá nước ngọt 淡水鱼 dànshuǐ yú
20.cá chép 鲤鱼 lǐyú
21.cá hồi 鲑鱼 guīyú
22.cá quả 黑鱼 hēiyú
23.cá nóc 河豚鱼 hétún yú
24.cá trạch 泥鳅鱼 níqiū yú
25.cá trắm đen 青鱼 qīngyú
26.Con sò 蛤蜊 gélí
27.Cua đồng 河蟹 héxiè
28.hến, trai sông 河蚌 hé bàng
29.lươn 黄鳝 huángshàn
30.ốc đồng 田螺 tiánluó
==============
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
28/01/2025
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỒNG HỒ:
1. Đồng hồ báo thức: 闹钟 Nàozhōng
2. Đồng hồ báo thức: 催醒闹钟 cuī xǐng nàozhōng
3. Đông hồ báo thức du lịch: 旅行闹钟 lǚxíng nàozhōng
4. Đồng hồ du lịch: 旅行钟 lǚxíng zhōng
5. Đồng hồ treo: 落地挂中 luòdì guàzhōng
6. Đồng hồ điện: 电钟 diàn zhōng
7. Đồng hồ số: 数字钟 shùzì zhōng
8. Đồng hồ để bàn: 座钟 zuòzhōng
9. Đồng hồ treo tường: 挂钟 guà zhōng
10. Đồng hồ báo giờ: 报时钟 bàoshí zhōng
11. Đồng hồ tự động: 自动钟 zìdòng zhōng
12. Đồng hồ cát: 沙漏 shālòu
13. Đồng hồ mặt trời: 日晷 rìguǐ
14. Đồng hồ đeo tay cẩn đá thạch anh: 石英表 shíyīng biǎo
15. Đồng hồ nam: 男表 nán biǎo
16. Đồng hồ nữ: 女表 nǚ biǎo
17. Đồng hồ nổi tiếng: 名表 míngbiǎo
18. Đồng hồ vàng: 金表 jīn biǎo
19. Đồng hồ đeo tay nạm đá quí: 宝石手表 bǎoshí shǒubiǎo
20. Đồng hồ đôi: 对表 duì biǎo
21. Đồng hồ thời trang: 时装表 shízhuāng biǎo
22. Đồng hồ bỏ túi, đeo trước ngực: 怀表 huáibiǎo
23. Đồng hồ bấm giờ: 计时机 jìshí jī
24. Đông hồ bấm giờ: 计时器 jìshí qì
25. Đồng hồ bấm giây (đồng hồ tính giây): 记秒表 jì miǎobiǎo
26. Máy định giờ: 定时器 dìngshí qì
27. Đồng hồ đeo tay: 手表 shǒubiǎo
28. Đồng hồ đeo tay có kim chỉ giờ: 指针式手表 zhǐzhēn shì shǒubiǎo
29. Đồng hồ điện tử: 电子表 diànzǐ biǎo
30. Đồng hồ tự động: 自动表 zìdòng biǎo
31. Đồng hồ không vô nước: 防水表 fángshuǐ biǎo
32. Đồng hồ số: 数字表 shùzì biǎo
33. Đồng hồ lên giây cót: 转柄表 zhuǎn bǐng biǎo
34. Đồng hồ: 钟表 zhōngbiǎo
35. Đồng hồ lịch: 日历表 rìlì biǎo
36. Quả lắc đồng hồ: 钟摆 zhōngbǎi
37. Búa đồng hồ: 钟锤 zhōng chuí
38. Mặt đồng hồ: 钟面 zhōng miàn
39. Vỏ đồng hồ: 表壳 biǎo ké
40. Dây đồng hồ đeo tay: 表链 biǎoliàn
41. Kim giây: 秒针 miǎozhēn
42. Kim giây dài: 长秒针 cháng miǎozhēn
43. Kim phút: 分针 fēnzhēn
44. Vạch chia thời gian (thay chữ số): (代替数字的)短棒状线条 (dàitì shùzì de) duǎn bàngzhuàng xiàntiáo
45. Lịch ngày: 日历 rìlì
46. Kim giờ: 时针 shízhēn
47. Núm vặn: 转柄 zhuǎn bǐng
48. Dây đeo đồng hồ: 表带 biǎo dài
49. Dây đồng hồ bỏ túi: 怀表链 huáibiǎo liàn
50. Máy đồng hồ: 机芯 jī xīn
51. Dây cót: 发条 fā tiáo
52. Dây tóc: 游丝 yóusī
53. Bánh răng cưa: 齿轮 chǐlún
54. Đồng hồ thụy sĩ: 瑞士表 ruìshì biǎo
55. Đồng hồ rolex: 劳莱克士表 láo láikè shì biǎo
56. Đồng hồ omega: 欧米茄表 ōumǐjiā biǎo
57. Đồng hồ rado: 雷达表 léidá biǎo
58. Đồng hồ citizen: 西铁城表 xītiěchéng biǎo
59. Đồng hồ swatch: 斯沃琪表 Sī wò qí biǎo
60. Chỉnh đồng hồ: 把表拨准 bǎ biǎo bō zhèng
=====================
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương
26/01/2025
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN MÔN GOLF
Gofl: 高尔夫球 gāo’ěrfū qiú
1. Sân golf: 高尔夫球场 gāo’ěrfū qiú chǎng
2. Khu vực phát bóng: 发球区 fāqiú qū
3. Bãi cỏ: 深草区 shēncǎo qū
4. Chướng ngại: 障碍 zhàng’ài
5. Vùng đánh nhẹ: 轻击区 qīng jí qū
6. Vùng có lỗ bóng: 球穴区 qiú xué qū
7. Lỗ bóng: 球穴 qiú xué
8. Cột cờ: 旗杆 qígān
9. Khu vực đất trũng: 凹地 āo dì
10. Trẻ nhặt bóng: 球童 qiú tóng
11. Người giữ bóng: 球员 qiúyuán
12. Gậy đánh số 11: 号球棒 hào qiú bàng
13. Gậy đánh số 22: 号球棒 hào qiú bàng
14. Gậy đánh bóng đầu sắt số 44: 号铁头球棒 hào tiě tóuqiú bàng
15. Gậy phát bóng: 发球棒 fāqiú bàng
16. Gậy đánh nhẹ: 轻击棒 qīng jí bàng
17. Cán gậy: 球棒柄 qiú bàng bǐng
18. Đầu gậy: 球棒头 qiú bàng tóu
19. Nắp (bao) đầu gậy: 棒头套 bàng tóutào
20. Túi bóng: 球袋 qiú dài
21. Bóng đánh nhẹ: 轻击球 qīng jí qiú
22. Đánh cắt: 切击 qiè jī
23. Đánh bóng trên bệ để bóng: 从球座上击球 cóng qiú zuò shàng jí qiú
24. Trận đánh hòa: 和局 hé jú
25. Xe đẩy dụng cụ đánh bóng: 球具推车 qiú jù tuī chē
26. Xe chở đến sân golf: 球场座车 qiú chǎng zuò chē
===========
Nguồn: Tiếng trung Ánh Dương