哈喽👋 好久不见。你们想不想我呀?
Mình đem theo 🐟 nhỏ quay trở lại rùi nè. Đã tìm đc nguồn cảm hứng mới và giọng “truyền thanh” mới để khai thác content, nên Cầu Vồng sẽ trở lại và lợi hại hơn xưa nha k*k.
Bài học đầu tiên của năm mới:
1. Cách sử dụng 第 【dì】
第 + số + lượng từ + danh từ: (danh từ) thứ (số)
Ví dụ: 第一个饺子 【dì yī ge jiǎozi】:cái sủi cảo đầu tiên
第二本书 【dì èr běn shū】:quyển sách thứ hai
第五年 【dì wǔ nián】:năm thứ 5
Câu hỏi ôn tập: “Đây là quả táo thứ 3 mà tôi ăn.” dịch sang tiếng Trung là gì nhỉ? 🤔
2. Mỗi ngày vài từ vựng thêm nhoa:
正面 【zhèngmiàn】:mặt chính
侧面 【cèmiàn】:mặt bên
背面 【bèimiàn】:mặt sau
另外一面 【lìngwài yí miàn】:một mặt khác
每一面 【měi yí miàn】:từng mặt, mỗi mặt
新年快乐。这一年我们一起努力吧 💪 天天向上 🌻✨🌈
CẦU VỒNG Chinese
Ở đây có động lực và kiến thức giúp bạn yêu và giỏi tiếng Trung
12/03/2025
Văn mẫu cất poster cho các bạn iu:
Tạm biệt ….., 哭完了 thì thôi cất gọn poster anh vào góc, mình tạm thời không nhìn nhau anh nhé. Mỗi lần 看见 anh em sợ lại làm 心 mình đau hơn. Em 不知道 em có vượt qua cú sốc này không nữa. Chờ anh 半年, để rồi nhận trái đắng như vậy. Album đặt rồi cũng không muốn 取回来 nữa. Em chưa đủ chín chắn để 接受 sự thật này, chắc là vậy, nên em đành ích kỷ vậy thôi. Chưa được 2 năm mà, anh có cần vội vã 谈恋爱 vậy không? Cắt đứt 联络 với mọi người để không liên lụy tới họ nhưng vẫn hẹn hò được ạ? Em cảm thấy như 受骗 vậy, công sức lo lắng cho anh thừa rồi vì anh chắc vẫn luôn 幸福 bên ai kia. Vừa showcase gặp fan xong đã đi gặp bạn gái luôn, 爱情 của fan với anh chắc không 够. Anh thừa biết fan girl là 怎么样 mà, vậy mà anh vẫn như vậy.
Tạm biệt anh, cho em 自私 lần này nhé. Hẹn gặp lại khi em đã mạnh mẽ hơn, em không quay lưng đi nhưng em sẽ 停止. 😞
——————————————————
Từ vựng xuất hiện trong bài:
1. 哭完了 kū wán le:khóc xong rồi
2. 看见kàn jiàn:nhìn thấy
3. 心 xīn:tim
4. 不知道 bù zhīdào:không biết
5. 半年 bàn nián:nửa năm
6. 取回来 qǔ huílai:lấy về
7. 接受 jiēshòu:chấp nhận
8. 谈恋爱 tán liàn'ài:hẹn hò
9. 联络 liánluò:liên hệ, liên lạc
10. 受骗 shòu piàn:bị lừa
11. 幸福 xìngfú:hạnh phúc
12. 爱情 àiqíng:tình yêu
13. 够gòu:đủ
14. 怎么样 zěnmeyàng:như thế nào
15. 自私zìsī:ích kỷ
16. 停止 tíngzhǐ:dừng lại
12/03/2025
大逆转 /dà nì zhuǎn/:plot twist
Quá nhiều plot twist cho 2 ngày nay trong giới showbiz Hàn và Trung 🙉🙉🙉 Ko dám bỏ điện thoại xuống vì ngủ 1 giấc dậy là tối cổ 🤡🤡🤡
23/02/2025
人善被人欺,马善被人骑 /rén shàn bèi rén qī, mǎ shàn bèi rén qí/:Người hiền lành dễ bị bắt nạt, ngựa dễ bảo thường bị người ta cưỡi
=> Ở hiền gặp phiền 🥴🙏
04/01/2025
Tiêu điểm mấy ngày nay:
物质决定意识。/Wùzhì juédìng yìshí./
Vật chất quyết định ý thức.
:))))
27/12/2024
她越骂我 我越幸福。/Tā yuè mà wǒ, wǒ yuè xìngfú./: Cô ấy càng mắng tôi tôi càng hạnh phúc.
Chuyên mục học ngữ pháp “越…越…” cùng simp chúa Lê Đông Nguyên 🙉🤡
🌈🌈🌈 Cấu trúc “越……越…… [yuè…yuè…]” biểu thị trình độ / mức độ thay đổi theo sự thay đổi của điều kiện. Dịch là “càng… càng…”
VD1: 目标越接近,困难越多。
/Mùbiāo yuè jiējìn, kùnnán yuè duō./
Mục tiêu càng gần, khó khăn càng nhiều.
VD2: 你看,外边的雪越下越大。
/Nǐ kàn, wàibian de xuě yuè xià yuè dà./
Cậu xem, bên ngoài tuyết càng rơi càng nhiều.
🌈🌈🌈 Cấu trúc “越来越…… [yuè lái yuè…]” biểu thị trình độ/mức độ của sự vật thay đổi theo sự phát triển của thời gian. Dịch là “càng ngày càng…”
VD3: 生词越来越多。
/Shēngcí yuè lái yuè duō./
Từ mới càng ngày càng nhiều.
VD4: 学习中文的人越来越多。
/Xuéxí Zhōngwén de rén yuè lái yuè duō./
Người học tiếng Trung càng lúc càng nhiều.
Các bồ hỉu chưa? Có thể đặt 1 ví dụ với cấu trúc vừa học đc hong nè? 🤩
22/12/2024
油瓶子倒了都不带扶的 /yóu píngzi dǎo le yě bù dài fú de/:chai dầu đổ cũng không thèm dựng lên
=> lười chảy thây, làm biếng, sống chết mặc bay
Trời lạnh thế này, còn gì bằng ấp chăn ngủ vùi 🥶🛌
10/10/2024
心平气和 /xīn píng qì hé/:tâm bình khí hoà
笑对人生 /xiào duì rénshēng/:cười với đời, tích cực đối diện 🤡
心如止水 /xīn rú zhǐ shuǐ/:tâm lặng như nước
知足常乐 /zhī zú cháng lè/:biết đủ thường vui
Ad đăng bài để hỏi mn về nhu cầu học giao tiếp/ tiếng Trung sơ cấp từ đầu.
Thông tin khoá học:
1. Giáo trình: MSUTONG sơ cấp quyển 1, 2
2. Số buổi: 25 buổi (3 buổi phát âm + 20 buổi học sách + 2 buổi ôn tập)
3. Hình thức: online trên voov meeting
4. Giờ học: tuần 2-3 buổi, từ 20h đến 21h40
Trân trọng khảo sát.
10/10/2024
社畜 /shèchù/:nô lệ tư bản 🫠🫠🫠
04/10/2024
勤能补拙 /qín néng bǔ zhuō/:cần cù bù thông minh
Ui bản dịch Lương Sơn Bá Chúc Anh Đài 2007 của VTV đỉnh ghê lun á. Coi lại vẫn thấy mê mể mề mê. Mấy đoạn học về đạo Khổng trong trường và thơ cũng dễ hiểu nữa. Nếu mn rảnh có thể coi bản lồng tiếng của VTV nhé. Dịch cổ trang đỉnh chóp lun 👍👍👍
28/09/2024
正确决定 /zhèngquè juédìng/:quyết định đúng đắn
“Khi đứng ở đây, em muốn nói chuyện với mẹ em! Mẹ ơi mẹ thấy chưa, mẹ thấy đúng khi cho con học tiếng Trung chưa?” 👑
Click here to claim your Sponsored Listing.
Location
Category
Contact the school
Telephone
Website
Address
Hanoi